Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301997-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210223356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 16:14:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,294,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9941117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.988223E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.305.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.917.562.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tiêu chuẩn chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về nghệ nhân:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nghệ nhân, thợ lành nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
B BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,049100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,213m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,816m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,716tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,071100m2
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,578m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,333m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,773m3
13Băng cản nước bểMô tả kỹ thuật theo chương V53,6m
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,04m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V132,04m2
C quét chống thấm trong bể
1Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóa, gia công lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m3
D NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,296m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,329m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,582m3
15Gạch hoa chanhMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,14m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,898m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,634m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,646m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
31Cửa nhà bơm, cửa khung nhôm, kính an toàn 6,38mm. gia công lắp dựng phụ kiện hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,672m2
32Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V59,532m2
E CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m
3Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
F DÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ TỔ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
I PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V3,772m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,791m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,792m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, cao trên 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,031m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,611m3
7Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,537m2
8Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,159m3
10Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,931m2
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,432m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,206m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, dưới 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,717m3
14Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, trên 4mMô tả kỹ thuật theo chương V5,194m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,973m3
16Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
19Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,294m2
20Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
21Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
22Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
23Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m2
24Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V12,019m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,793m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V9,884m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
29Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V6hệ khung
30Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ vì
J GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,802100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m2
K CHỐNG MỖI GỖ
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V983,935m2
L NỀ NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V53,57m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,356m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V214,28m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính thay mới 80% ngói, tận dụng 20% ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,55m2
5Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V4hiện vật
6Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
7Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,148m2
8Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V8con
9Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m2
10Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V8mặt thú
11Lắp dựng rồng, phượngMô tả kỹ thuật theo chương V8con
12Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V3,616m2
13Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V66,72m
14Lắp dựng cửa chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m2
15Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,806m3
16Đá chân tảng 530x530x160, đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Cột đá xanh 330x330x1700Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Chân tảng cột đá 510x510x420, đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Đấu cột đá 550x550x230, đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,532m2
21Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổMô tả kỹ thuật theo chương V157,68m2
M HẠNG MỤC: NHÀ TỔ - PHẦN XDCB
N PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,727m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,095m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,709m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,265m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,511m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,444m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V82,744m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,225m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
O PHẦN THÂN
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,852m3
2Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,041m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,299m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,117m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,788m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V446,204m2
P ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ'
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Lắp đặt đèn tường, bóng LED 15WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt các loại đèn lồng, bóng LED 15WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
Q HẠNG MỤC: NHÀ MẪU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
R PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V4,073m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V2,459m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,997m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, cao trên 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,862m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,142m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
9Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,535m2
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m2
11Khối lượng gỗ ván dongMô tả kỹ thuật theo chương V0,383m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, dưới 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, trên 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3,385m3
14Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
15Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
17Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,287m3
18Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,252m2
19Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,673m3
20Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,793m2
21Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
22Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,331m2
23Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
24Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
25Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V13,534m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,693m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V8,745m3
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
30Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V7hệ khung
31Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ vì
S DÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,404100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236100m2
T CHỐNG MỖI GỖ
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V927,915m2
U NỀ NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V50,28m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V70,392m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V201,12m
V bờ nóc bờ chảy
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 80% ngói, tận dụng 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,024m2
2Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V3hiện vật
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V2hiện vật
4Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V2con
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,816m2
7Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2mặt thú
8Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả kỹ thuật theo chương V1,212m2
9Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V1,567m2
10Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V8con
11Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V5,258m2
12Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V8mặt thú
13Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V4,968m2
14Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m2
15Gạch gốm hoa chanh KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V60.0
16Lắp dựng rồng, phượngMô tả kỹ thuật theo chương V8con
17Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m
18Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,247m3
19Đá xanh làm chân tảng 450x450x160 và 490x490x160Mô tả kỹ thuật theo chương V24viên
20Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổMô tả kỹ thuật theo chương V132,888m2
W NHÀ MẪU - PHẦN XDCB
X PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,881m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,624m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,523tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,601m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,442m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,26m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,655m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V70,482m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,82m3
Y PHẦN THÂN
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,718m3
2Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,919m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,264m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,922m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V341,105m2
Z ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Lắp đặt đèn tường, bóng LED 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt các loại đèn lồng, bóng LED 15WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
AA HẠNG MỤC: HẠ GIẢI
AB HẠ GIẢI - NHÀ TỔ
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V27,1m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V91,549m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V7,949m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
5Hạ giải nền, Gạch cổ khácMô tả kỹ thuật theo chương V69,336m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V42,117m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,334m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V75,138m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 19km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V75,138m3
11Thu gom, di chuyển đồ thờ, tượng....Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
AC HẠ GIẢI - NHÀ MẪU
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V27,1m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V91,549m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V7,949m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
5Hạ giải nền, Gạch cổ khácMô tả kỹ thuật theo chương V72,921m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V44,409m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,821m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,974m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V78,46m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 19km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V78,46m3
11Thu gom, di chuyển đồ thờ, tượng....Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
AD HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
AE CHỐNG MỐI - NHÀ TỔ
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V20,124m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V21,863m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,987m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,987m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V165,143m2
AF CHỐNG MỐI NHÀ MẪU
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V18,648m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V21,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,398m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,398m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V141,67m2
AG HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AH PHẦN XÂY DỰNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Lắp bích thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Bích
5Lắp đặt bích thép bịt D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bích
6Lắp đặt côn thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt tê thép đen D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt tê thép đen D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
15Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van chặn mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt van một chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van phao, van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Y lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 300lMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
28Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
30Lắp đặt aptomat 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16BarMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Lăng phun D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
44Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
47Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy + chânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Đào đất cấp 3 đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
50Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
53Băng tan cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50Cuộn
54Đay cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
55Bulong+đai ốc M16Mô tả kỹ thuật theo chương V300Bộ
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
57Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V18Kg
58Vật tư phụ cho hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Ht
AI Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Ắc quy dự phòng 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
4Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt đầu báo nhiệt, báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
6Lắp đặt đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
7Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt Nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
14Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
15Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V270m
16Lắp đặt ống HDPE xoắn bảo vệ cáp, dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
17Lắp đặt Hộp chia ngả PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
18Lắp đặt Tê PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
19Lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V63Cái
20Lắp đặt Măng xông PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V83Cái
21Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
22Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
23Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AJ Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Lắp đặt Hộp chia ngả PVCMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
7Lắp đặt Tê PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
8Lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
9Lắp đặt Măng xông PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
10Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
11Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AK PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 45m3/h.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 45m3/h.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9941117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.988223E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.305.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.917.562.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tiêu chuẩn chỉ huy trưởng công trình: 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.55
2 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: 2 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: 1 kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
4 Tiêu chuẩn về nghệ nhân: 5 Nghệ nhân, thợ lành nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 L2
2 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 L2
3 Máy đầm cóc .2
4 Máy đầm dùi .2
5 Máy đầm bàn .2
6 Máy cắt, uốn thép ≤ 5KW2
7 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->