Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:14:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,294,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9941117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.988223E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.305.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.917.562.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về nghệ nhân: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nghệ nhân, thợ lành nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,213 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | m3 |
| 13 | Băng cản nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,04 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,04 | m2 |
| C | quét chống thấm trong bể | |||
| 1 | Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóa, gia công lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 15 | Gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,898 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,634 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,646 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 31 | Cửa nhà bơm, cửa khung nhôm, kính an toàn 6,38mm. gia công lắp dựng phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m2 |
| 32 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,532 | m2 |
| E | CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| F | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TỔ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| I | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, cao trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m3 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,931 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,194 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,294 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,019 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,793 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,884 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hệ khung |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| J | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m2 |
| K | CHỐNG MỖI GỖ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,935 | m2 |
| L | NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,57 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,356 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,28 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính thay mới 80% ngói, tận dụng 20% ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,55 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hiện vật |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,148 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mặt thú |
| 11 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m2 |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | m3 |
| 16 | Đá chân tảng 530x530x160, đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Cột đá xanh 330x330x1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Chân tảng cột đá 510x510x420, đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đấu cột đá 550x550x230, đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,532 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,68 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ TỔ - PHẦN XDCB | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,727 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,095 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,709 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,444 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,744 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,225 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,852 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,041 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,299 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,117 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,788 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,204 | m2 |
| P | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ' |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn lồng, bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ MẪU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| R | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,997 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, cao trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 9 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,535 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 11 | Khối lượng gỗ ván dong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,252 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,331 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 25 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,534 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,693 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,745 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hệ khung |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ vì |
| S | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| T | CHỐNG MỖI GỖ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,915 | m2 |
| U | NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,392 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,12 | m |
| V | bờ nóc bờ chảy | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 80% ngói, tận dụng 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,024 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,816 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt thú |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mặt thú |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 15 | Gạch gốm hoa chanh KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 19 | Đá xanh làm chân tảng 450x450x160 và 490x490x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,888 | m2 |
| W | NHÀ MẪU - PHẦN XDCB | |||
| X | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,881 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,601 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,442 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,482 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| Y | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,718 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,919 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,264 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,922 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,105 | m2 |
| Z | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn lồng, bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| AA | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI | |||
| AB | HẠ GIẢI - NHÀ TỔ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,549 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,949 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,336 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,117 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,138 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 19km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,138 | m3 |
| 11 | Thu gom, di chuyển đồ thờ, tượng.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| AC | HẠ GIẢI - NHÀ MẪU | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,549 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,949 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,921 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,409 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,821 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,974 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 19km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,46 | m3 |
| 11 | Thu gom, di chuyển đồ thờ, tượng.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| AD | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| AE | CHỐNG MỐI - NHÀ TỔ | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,124 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,863 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,987 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,987 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,143 | m2 |
| AF | CHỐNG MỐI NHÀ MẪU | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,648 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,398 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,398 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,67 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AH | PHẦN XÂY DỰNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bích |
| 5 | Lắp đặt bích thép bịt D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bích |
| 6 | Lắp đặt côn thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép đen D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao, van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 50 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 53 | Băng tan cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cuộn |
| 54 | Đay cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 55 | Bulong+đai ốc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 57 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Kg |
| 58 | Vật tư phụ cho hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| AI | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt, báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE xoắn bảo vệ cáp, dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 22 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 23 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AJ | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 11 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AK | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 45m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 45m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9941117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.988223E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.305.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.917.562.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu chuẩn chỉ huy trưởng công trình: | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: | 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: | 1 | kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Tiêu chuẩn về nghệ nhân: | 5 | Nghệ nhân, thợ lành nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | ≤ 5KW | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi