Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302314-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210300828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư và vốn sự nghiệp ngân sách thành phố các năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 15:59:00 đến ngày 2021-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,643,193,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.846.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: TRƯỜNG THCS MƯỜNG THANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V17,1276m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,9965m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chương V4,4213m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V4,8521m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0971tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,347tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,022100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,3311m3
9Bể phốtXem chương V00.0
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,1455100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chương V0,882m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,075tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,0189100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,323m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0374tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,0312100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,3014m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem chương V3,5231m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V16,52m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V20,072m2
21Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V20,072m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V4,8764m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0535tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,27100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,76m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V5cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,0437100m3
28Phần thânXem chương V00.0
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,0388tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,1364tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V0,1478100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,8131m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,2882tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,4436tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,3408100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,3191m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V16,874m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V1,807m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chương V0,5895100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V1,039tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V6,2493m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V134,972m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V99,42m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V58,95m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V35,48m
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V59,58m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V4,0994m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V40,9944m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V95,38m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V59,58m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V81,65m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V116,312m2
53Lăp đặt viên gạch hoa xi măngXem chương V88viên
54Lắp đặt vách nhựa compact (bao gồm phụ kiện)Xem chương V70,7280.0
B Phần điện:
1Lắp đặt bóng ComQakXem chương V12bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V60m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V60m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V6hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V2cái
C PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V10cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V10bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chương V1bể
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V0,35100m
7Lắp đặt côn, cút , tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V25cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V26cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Xem chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V10cái
11Lắp đặt van phaoXem chương V1cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem chương V0,186100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem chương V13cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem chương V6cái
6Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmXem chương V6cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmXem chương V2cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V2bộ
E PHẦN XÂY LẮP: TRƯỜNG THCS THANH BÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V19,4772m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V2,1885m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chương V5,0261m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V5,4206m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,1099tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,3925tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,0249100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,6479m3
9Bể phốtXem chương V00.0
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,1455100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chương V0,882m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,075tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,0189100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,323m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0374tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,0312100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,3014m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem chương V3,5231m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V16,52m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V20,072m2
21Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V20,072m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V4,8764m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0535tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,27100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,76m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V5cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,0437100m3
28Phần thânXem chương V00.0
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,0388tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,1364tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V0,1478100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,8131m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,3149tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,489tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,3754100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,7525m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V19,4612m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V2,3821m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chương V0,6966100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V1,223tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V7,3821m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V154,508m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V113,1m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V69,66m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V40,28m
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V70,29m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V4,9346m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V49,3464m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V108,58m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V70,38m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V96,44m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V132,248m2
53Lăp đặt viên gạch hoa xi măngXem chương V96viên
54Lắp đặt vách nhựa compact (bao gồm phụ kiện)Xem chương V95,480.0
F Phần điện:
1Lắp đặt bóng ComQakXem chương V14bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V70m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V70m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V8hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V2cái
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V12cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chương V1bể
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V0,45100m
6Lắp đặt côn, cút , tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V25cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V27cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Xem chương V4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V12cái
10lắp đặt van phaoXem chương V1cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem chương V0,186100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem chương V17cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem chương V6cái
6Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmXem chương V6cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmXem chương V2cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V10bộ
I PHẦN XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V17,1276m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,9965m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chương V4,4213m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V4,8521m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0971tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,347tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,022100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,3311m3
9Bể phốtXem chương V00.0
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,1455100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chương V0,882m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,075tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,0189100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,323m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0374tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,0312100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,3014m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem chương V2,688m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V16,52m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V20,072m2
21Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V20,072m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V4,8764m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0535tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,27100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,76m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V5cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,0437100m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,0388tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,1364tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V0,1478100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,8131m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,2882tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,4436tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,3408100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,3191m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V16,874m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V3,1138m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chương V0,5895100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V1,039tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V6,2493m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V138,932m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V99,42m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V58,95m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V35,48m
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V59,58m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V4,0994m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V40,9944m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V95,38m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V59,58m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V79,3m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V120,272m2
52Lăp đặt viên gạch hoa xi măngXem chương V88viên
53Lắp đặt vách nhựa compact (bao gồm phụ kiện)Xem chương V70,728m2
J Phần điện:
1Lắp đặt bóng ComQakXem chương V14bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V60m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V60m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V6hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V2cái
K PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V12cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chương V1bể
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V0,35100m
6Lắp đặt côn, cút , tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V25cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V26cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Xem chương V4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V10cái
10Lắp đặt van phaoXem chương V1cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem chương V0,186100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem chương V13cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem chương V6cái
6Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmXem chương V6cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmXem chương V2cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V10bộ
M PHẦN XÂY LẮP: TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V19,4772m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V2,1885m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chương V5,0261m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V6,8066m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,1099tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,3925tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,0249100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,6479m3
9Bể phốtXem chương V00.0
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,1455100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chương V0,882m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,075tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,0189100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,323m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0374tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,0312100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,3014m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem chương V3,5231m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V16,52m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V20,072m2
21Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V20,072m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V4,8764m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0535tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,27100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,76m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V5cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,0437100m3
28Phần thânXem chương V00.0
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,0388tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,1364tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V0,1478100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,8131m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,3149tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,489tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,3754100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V5,2809m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V19,4612m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V2,08m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chương V0,6966100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V1,223tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V7,3821m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V154,508m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V113,1m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V69,66m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V40,28m
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V70,29m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V4,9346m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V49,3464m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V108,58m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V70,38m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V98,2m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V132,248m2
53Lăp đặt viên gạch hoa xi măngXem chương V96viên
54Lắp đặt vách nhựa compact (bao gồm phụ kiện)Xem chương V79,7440.0
N Phần điện:
1Lắp đặt bóng ComQakXem chương V12bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V70m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V70m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V8hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V2cái
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V12cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V10bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V2bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chương V1bể
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V0,7100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V0,45100m
8Lắp đặt côn, cút , tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V25cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V27cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van Xem chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V12cái
12Lắp đặt van phaoXem chương V1cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem chương V0,186100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem chương V17cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem chương V6cái
6Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmXem chương V6cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmXem chương V2cái
9Rãnh thoát nướcXem chương V00.0
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chương V7,7748m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,364m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V1,936m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V17,6m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V8,8m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0396tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,0713100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,364m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V22cái
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V2,95m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Xem chương V2,95m3
Q PHẦN XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ NGUYÊN GIÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V17,1276m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,9965m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chương V4,4213m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V4,8521m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0971tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,347tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,022100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,3311m3
9Bể phốtXem chương V00.0
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,1455100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chương V0,882m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,075tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,0189100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,323m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0374tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,0312100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,3014m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem chương V3,5231m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V16,52m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V20,072m2
21Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V20,072m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V4,8764m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0535tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,27100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,76m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V5cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,0437100m3
28Phần thânXem chương V00.0
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,0388tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,1364tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V0,1478100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,8131m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,2882tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,4436tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V0,3408100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,3191m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V16,874m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V1,807m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chương V0,5895100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V1,039tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V6,2493m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V134,972m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V99,42m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V58,95m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V35,48m
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V59,58m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V4,0994m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V40,9944m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V95,38m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V59,58m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V81,65m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V116,312m2
53Lăp đặt viên gạch hoa xi măngXem chương V88viên
54Lắp đặt vách nhựa compact (bao gồm phụ kiện)Xem chương V70,7280.0
R Phần điện:
1Lắp đặt bóng ComQakXem chương V12bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V60m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V60m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V6hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V2cái
S PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V10cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V10bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chương V1bể
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V0,35100m
7Lắp đặt côn, cút , tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V25cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chương V26cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Xem chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V10cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V2bộ
12Lắp đặt van phaoXem chương V1cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem chương V0,186100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem chương V13cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem chương V6cái
6Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmXem chương V6cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmXem chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.846.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác. Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.3
2 Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
3 Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
4 Máy thủy bình - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm bàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.5
6 Máy đầm dùi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.5
7 Máy hàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.5
9 Máy khoan - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->