Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302365-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210200767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 17:13:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính bằng 10%)9,591m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8632100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,19m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,94m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,25m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 41,75m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà3,75m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, VXM mác 10031,57m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độc chặt yêu cầu K=0,951,9797100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,6516100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,6516100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,6516100m3
14Xây móng bằng gạch bê tông không nung kt (4x8x18)mm, VXM mác 50, chiều dày 2,01m3
15Xây tam cấp bằng gạch bê tông không nung kt (4x8x18)mm, VXM mác 50, chiều dày 3m3
16Xây tường bằn gạch bê tông không nung kt 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,26m3
17Xây tường bằng gạch không nung kt 8x8x18, xây tường thẳng, VXM mác 50 chiều dày 53,39m3
18Xây tường bằng gạch không nung kt 8x8x18, xây tường thẳng, VXM mác 50 chiều dày 4,51m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,42m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,45m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, VXM đá 1x2 M200.12,03m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2 M20013,64m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M2004,38m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0727tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5842tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,019tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2369tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0909tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,306tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3627tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3501tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0279tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,4768tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3248tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2114tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2089tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7448100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,5072100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,5086100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,0442100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,546100m2
42Gia công và lắp dựng cửa đi sắt kính15,12m2 cấu kiện
43Gia công và lắp dựng cửa sổ sắt kính32,4m2 cấu kiện
44Gia công và lắp dựng khung sắt kính41,58m2 cấu kiện
45Gia công và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ32,4m2
46Gia công xà gồ thép1,1567tấn
47Lắp dựng xà gồ thép1,1567tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m1,8325tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,8325tấn
50Gia công giằng mái thép0,9334tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu Hoa Sen (4 zem) chiều dài bất kỳ2,814100m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75, cát mịn414,36m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, cát mịn332,41m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75, cát mịn19,44m2
55Trát xà dầm, VXM mác 75, dày 1,5cm, cát mịn113,3m2
56Trát trần, VXM mác 75, dày 1,5 cm, cát mịn204,42m2
57Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75, cát mịn32,13m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm88,42m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch cremic kt 500x500, VXM mác 75, cát mịn318,87m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,VXM mác 5046,41m2
61Láng granitô tam cấp20,49m2
62Đắp phào đơn98,8m
63Kẻ phào chỉ và hoa văn họa tiết theo hình13hoa văn
64Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả746,77m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bả369,29m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ414,36m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ701,7m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ216,99m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ89,1m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …90,98m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,946100m2
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
73Lắp đặt đèn chóa cao áp 150W5bộ
74Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng14bộ
75Lắp đặt đèn ốp trần D 222bộ
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20185m
77Lắp đặt hộp nối các loại10hộp
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 1,5mm2150m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2,5mm2150m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 6 mm2155m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 16 mm215m
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
85Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe2cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
89Lắp đặt tủ điện nhánh2hộp
90Lắp đặt tủ điện chính1hộp
91Gia công và đóng cọc chống sét7cọc
92Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm20m
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm32m
94Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m6cái
95Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m6cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,2m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,2m3
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm1,504100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm18cái
100Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường2hộp
101Bình chữa cháy Bình bột BC 8kg4hộp
102Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km13,71810m3
103Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo13,71810m3
104Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 12 km tiếp theo13,71810m3
105Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km4,14710 tấn
106Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo4,14710 tấn
107Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12 km tiếp theo4,14710 tấn
108Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km1,35810 tấn
109Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo1,35810 tấn
110Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km1,35810 tấn
111Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km15,06510m3
112Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo15,06510m3
113Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 22 km tiếp theo15,06510m3
114Vận chuyển gach xây bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển = 1km7,05310 tấn
115Vận chuyển gach xây bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển tiếp = 9km7,05310 tấn
116Vận chuyển gach xây bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển tiếp 12km7,05310 tấn
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 32,76m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,68m3
119Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,86m3
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô2,58m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1577tấn
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1766100m2
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 92cái
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 mác 15017,08m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6 mác 10034,15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);155
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Sử dung tốt1
2 Máy trộn 250l Sử dung tốt1
3 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt1
5 Máy ủi 110CV Sử dung tốt1
6 Ô tô tự đổ 10T Sử dung tốt1
7 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
8 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
9 Máy khoan 4,5KW Sử dung tốt1
10 Máy đầm cầm tay 70 kg Sử dung tốt1
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
12 Máy mài 1,7kW Sử dung tốt1
13 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt1
14 Ô tô vận tải thùng 7T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->