Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:13:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính bằng 10%) | 9,591 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8632 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,9 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,19 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,94 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,25 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 41,75 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà | 3,75 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, VXM mác 100 | 31,57 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độc chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9797 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,6516 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,6516 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,6516 | 100m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung kt (4x8x18)mm, VXM mác 50, chiều dày | 2,01 | m3 | |
| 15 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông không nung kt (4x8x18)mm, VXM mác 50, chiều dày | 3 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằn gạch bê tông không nung kt 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,26 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung kt 8x8x18, xây tường thẳng, VXM mác 50 chiều dày | 53,39 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung kt 8x8x18, xây tường thẳng, VXM mác 50 chiều dày | 4,51 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,42 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,45 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, VXM đá 1x2 M200. | 12,03 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | 13,64 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 | 4,38 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0727 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5842 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,019 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2369 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0909 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,306 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3627 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3501 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0279 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,4768 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3248 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2114 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2089 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7448 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5072 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5086 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,0442 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,546 | 100m2 | |
| 42 | Gia công và lắp dựng cửa đi sắt kính | 15,12 | m2 cấu kiện | |
| 43 | Gia công và lắp dựng cửa sổ sắt kính | 32,4 | m2 cấu kiện | |
| 44 | Gia công và lắp dựng khung sắt kính | 41,58 | m2 cấu kiện | |
| 45 | Gia công và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ | 32,4 | m2 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 1,1567 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1567 | tấn | |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 1,8325 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,8325 | tấn | |
| 50 | Gia công giằng mái thép | 0,9334 | tấn | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu Hoa Sen (4 zem) chiều dài bất kỳ | 2,814 | 100m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75, cát mịn | 414,36 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, cát mịn | 332,41 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75, cát mịn | 19,44 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, VXM mác 75, dày 1,5cm, cát mịn | 113,3 | m2 | |
| 56 | Trát trần, VXM mác 75, dày 1,5 cm, cát mịn | 204,42 | m2 | |
| 57 | Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75, cát mịn | 32,13 | m2 | |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | 88,42 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch cremic kt 500x500, VXM mác 75, cát mịn | 318,87 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,VXM mác 50 | 46,41 | m2 | |
| 61 | Láng granitô tam cấp | 20,49 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn | 98,8 | m | |
| 63 | Kẻ phào chỉ và hoa văn họa tiết theo hình | 13 | hoa văn | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | 746,77 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bả | 369,29 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 414,36 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 701,7 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 216,99 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 89,1 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 90,98 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,946 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đèn chóa cao áp 150W | 5 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | 14 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần D 22 | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 185 | m | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối các loại | 10 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 1,5mm2 | 150 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2,5mm2 | 150 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 6 mm2 | 155 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 16 mm2 | 15 | m | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tủ điện nhánh | 2 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt tủ điện chính | 1 | hộp | |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 20 | m | |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 32 | m | |
| 94 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,2 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 1,504 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 18 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | 2 | hộp | |
| 101 | Bình chữa cháy Bình bột BC 8kg | 4 | hộp | |
| 102 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | 13,718 | 10m3 | |
| 103 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo | 13,718 | 10m3 | |
| 104 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 12 km tiếp theo | 13,718 | 10m3 | |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km | 4,147 | 10 tấn | |
| 106 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo | 4,147 | 10 tấn | |
| 107 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12 km tiếp theo | 4,147 | 10 tấn | |
| 108 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km | 1,358 | 10 tấn | |
| 109 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo | 1,358 | 10 tấn | |
| 110 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | 1,358 | 10 tấn | |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | 15,065 | 10m3 | |
| 112 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo | 15,065 | 10m3 | |
| 113 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 22 km tiếp theo | 15,065 | 10m3 | |
| 114 | Vận chuyển gach xây bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển = 1km | 7,053 | 10 tấn | |
| 115 | Vận chuyển gach xây bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển tiếp = 9km | 7,053 | 10 tấn | |
| 116 | Vận chuyển gach xây bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển tiếp 12km | 7,053 | 10 tấn | |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 32,76 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,68 | m3 | |
| 119 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,86 | m3 | |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 2,58 | m3 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1577 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1766 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 92 | cái | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | 17,08 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6 mác 100 | 34,15 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 15 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn 250l | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5KW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cầm tay 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy mài 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng 7T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi