Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:51:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,080,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng phục vụ công tác an ninh quốc phòng.- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng;- Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.112.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình tham dự.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng chỉ, bằng cấp và hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sở chỉ huy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,099 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,2682 | m2 | |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 71 | lỗ khoan | |
| 4 | Phun sikadur | 3,3387 | m2 | |
| 5 | Cấy thép D6 | 4,7286 | kg | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,268 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 129,53 | m2 | |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | 183,4324 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,489 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,489 | m3 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | 5,9346 | m3 | |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 105,1944 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 129,53 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng bằng sơn Dulux professionnal E700 | 234,724 | m2 | |
| 15 | Gia công lan can | 0,7142 | tấn | |
| 16 | Lan can Inox hộp | 714,16 | kg | |
| 17 | Chụp chân đế 60x30 | 106 | cái | |
| 18 | Bản mã | 53,6 | kg | |
| 19 | Bu lông nở, tắc kê nở | 36 | cái | |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | 43,9137 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 602,5016 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 6,4008 | tấn | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,104 | m3 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,46 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 359,46 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,46 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3867 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,254 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0558 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 234,8406 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0558 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | tấn |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ khoan |
| 38 | Phun sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4869 | m2 |
| 39 | Cấy thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | kg |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0466 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3862 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3995 | m3 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,724 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,061 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3534 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,882 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m |
| 56 | Đắp đấu cửa mái sảnh | 20 | ck | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,077 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,3382 | m2 | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,2937 | 100m2 | |
| 60 | Bu lông đường kính D14 | 116 | cái | |
| 61 | Cửa mái cửa nhôm Xingfa hệ 55, độ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn phôi việt nhật Hải Long dày 6,38mm | 11,07 | m2 | |
| 62 | Phụ kiện cửa Kinlong nhập khẩu | 10 | bộ | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,07 | m2 | |
| 64 | Đục nhám mặt bê tông | 149,531 | m2 | |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 69,54 | m2 | |
| 66 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 163 | lỗ khoan | |
| 67 | Phun sikadur | 7,6706 | m2 | |
| 68 | Cấy thép D6 | 10,8558 | kg | |
| 69 | Quét hồ dầu | 69,54 | m2 | |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,529 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,529 | m3 | |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | 13,6344 | m3 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 241,68 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 241,68 | m2 | |
| 75 | Gia công lan can | 0,3145 | tấn | |
| 76 | Lan can Inox hộp | 314,5 | kg | |
| 77 | Chụp chân đế 60x30 | 68 | cái | |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox | 47,2537 | m2 | |
| 79 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 16,752 | m2 | |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 431,484 | m2 | |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 989,916 | m2 | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,0222 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 24,343 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 24,343 | m3 | |
| 85 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 160 | lỗ khoan | |
| 86 | Phun sikadur | 7,536 | m2 | |
| 87 | Cấy thép D6 | 8,8445 | kg | |
| 88 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3909 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0527 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2842 | tấn | |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,414 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5104 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0798 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5068 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1122 | tấn | |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,6484 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2277 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1794 | tấn | |
| 99 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,295 | m3 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1368 | 100m2 | |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0406 | tấn | |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3963 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3094 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1713 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0447 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1786 | tấn | |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4104 | m3 | |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | 41,4662 | m3 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 20,2 | m2 | |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 51 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 216,9842 | m2 | |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,1472 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 431,484 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional A500 | 105,347 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E700 | 1.638,384 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 14,4023 | 100m2 | |
| 117 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 83,76 | m2 | |
| 118 | Vách kính nhôm hệ Xingfa hệ 55, độ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn việt nhật Hải Long dày 6,38mm | 117,962 | m2 | |
| 119 | Thép gia cường vách kính | 131 | kg | |
| 120 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 117,962 | m2 | |
| 121 | Đắp chi tiết cột | 34 | cái | |
| 122 | Thi công trần nhôm tiêu âm tấm 600x600mm | 229,6124 | m2 | |
| 123 | Ốp chân tường, cột bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ | 115,638 | m2 | |
| 124 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 3,8 | m2 | |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,8 | m2 | |
| 126 | Màng chống thấm Bituseal T-140MG dày 4mm | 3,8 | 100m2 | |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,8 | m2 | |
| 128 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 3,8 | m2 | |
| 129 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,95 | m2 | |
| 130 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 107,1774 | m2 | |
| 131 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 800x800 XM PCB30 | 107,177 | m2 | |
| 132 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 125,7198 | m2 | |
| 133 | Phào trần thạch cao | 78,7 | md | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1166 | m3 | |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 125,72 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professionnal E700 | 125,72 | m2 | |
| 137 | Vách tường làm bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ | 102,087 | m2 | |
| 138 | Sản xuất khuôn cửa, gỗ nhóm II | 7,95 | m | |
| 139 | Nẹp khuôn cửa | 7,65 | m | |
| 140 | Nẹp góc cửa | 7,65 | m | |
| 141 | Cửa gỗ nhóm II, pano đặc cái dày 4cm | 6,2848 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 7,95 | 1m | |
| 143 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 6,2848 | 1m2 | |
| 144 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 99,4884 | m2 | |
| 145 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 800x800mm, XM PCB30 | 99,488 | m2 | |
| 146 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,6 | m2 | |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1881 | m3 | |
| 148 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,2095 | m3 | |
| 149 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0379 | 100m2 | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0305 | tấn | |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3597 | m3 | |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,89 | m2 | |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professionnal A500 | 28,89 | m2 | |
| 155 | Ốp chân tường, cột bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ | 74,952 | m2 | |
| 156 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 119,8488 | m2 | |
| 157 | Phào trần thạch cao | 77,12 | md | |
| 158 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 119,849 | m2 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 119,849 | m2 | |
| 160 | Vách tường làm bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ | 94,689 | m2 | |
| 161 | Sản xuất khuôn cửa gỗ nhóm II | 14,45 | md | |
| 162 | Nẹp khuôn cửa | 13,85 | m | |
| 163 | Nẹp góc cửa | 13,85 | m | |
| 164 | Cửa gỗ nhóm II | 9,0099 | m2 | |
| 165 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 14,45 | 1m | |
| 166 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 9,0099 | 1m2 | |
| 167 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,2091 | m3 | |
| 168 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,66 | m3 | |
| 169 | Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm II | 6,5 | md | |
| 170 | Sản xuất cửa gỗ nhóm II | 2,7251 | m2 | |
| 171 | Nẹp khuôn cửa | 6,2 | m | |
| 172 | Nẹp góc cửa | 6,2 | m | |
| 173 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 6,5 | 1m | |
| 174 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,7251 | 1m2 | |
| 175 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 50,1164 | m2 | |
| 176 | Ốp chân tường, cột bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ | 44,7525 | m2 | |
| 177 | Vách khu cầu thang ốp bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ, tầng 1 | 9,52 | m2 | |
| 178 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 102,258 | m2 | |
| 179 | Phào trần thạch cao | 69,14 | md | |
| 180 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 102,258 | m2 | |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professionnal E700 | 102,258 | m2 | |
| 182 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 3,8 | m2 | |
| 183 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,8 | m2 | |
| 184 | Rải màng chống thấm | 3,8 | 100m2 | |
| 185 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,8 | m2 | |
| 186 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 3,8 | m2 | |
| 187 | Vách kính nhôm Xingfa phòng giao ban, hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn phôi việt nhật Hải Long dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 32,025 | m2 | |
| 188 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 32,025 | m2 | |
| 189 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 99,6318 | m2 | |
| 190 | Vách tường làm bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ | 91,7392 | m2 | |
| 191 | Vách khu cầu thang ốp bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ tầng 6 | 8,84 | m2 | |
| 192 | Tháo dỡ bục sân khấu | 37,8 | m2 | |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,792 | m3 | |
| 194 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,2 | m2 | |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional A500 | 7,2 | m2 | |
| 196 | Vận dụng đơn giá Gia công xà gồ thép | 3,5065 | tấn | |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 164,241 | 1m2 | |
| 198 | Vận dụng đơn giá Lắp dựng xà gồ thép | 3,507 | tấn | |
| 199 | Thi công trần nhôm tiêu âm tấm 600x600 | 296,0224 | m2 | |
| 200 | Vách tường làm bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gồ | 157,8891 | m2 | |
| 201 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,5016 | m3 | |
| 202 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,0412 | 1m3 | |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4026 | m3 | |
| 204 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0158 | 100m2 | |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0292 | tấn | |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0094 | tấn | |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,132 | m3 | |
| 208 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,9475 | m3 | |
| 209 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0177 | 100m2 | |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0074 | tấn | |
| 211 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0285 | tấn | |
| 212 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2921 | m3 | |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0101 | 100m3 | |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,6225 | m3 | |
| 215 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,75 | m2 | |
| 216 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E700 | 14,75 | m2 | |
| 217 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0553 | 100m3 | |
| 218 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,092 | 100m2 | |
| 219 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0744 | tấn | |
| 220 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,85 | m3 | |
| 221 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,36 | m3 | |
| 222 | Láng granitô cầu thang | 10,5 | m2 | |
| 223 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 16 | m | |
| 224 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 225 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0005 | tấn | |
| 226 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0029 | tấn | |
| 227 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0264 | m3 | |
| 228 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,408 | m2 | |
| 229 | Cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55, độ dày nhôm 2mm, kính an toàn việt nhật Hải Long dày 6,38mm | 2,24 | m2 | |
| 230 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Kinlong (khóa đa điểm, 03 bản lề 3D) | 1 | m2 | |
| 231 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,24 | m2 | |
| 232 | Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W | 32 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W | 16 | bộ | |
| 234 | Đèn led dây | 42 | m | |
| 235 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 120 | m | |
| 238 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 35 | m | |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 36 | m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 35 | m | |
| 243 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm | 0,36 | 100m | |
| 244 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | 0,36 | 100m | |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,36 | 100m | |
| 246 | Bảo ôn ống nước ngưng | 36 | m | |
| 247 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | 2 | máy | |
| 248 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 24 | m | |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 39 | m | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 63 | m | |
| 252 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm | 0,39 | 100m | |
| 253 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | 0,39 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,39 | 100m | |
| 255 | Bảo ôn ống nước ngưng | 39 | m | |
| 256 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 257 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 9 | cái | |
| 258 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,2425 | m3 | |
| 259 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,772 | m2 | |
| 260 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,772 | m2 | |
| 261 | Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W | 24 | bộ | |
| 262 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W | 16 | bộ | |
| 263 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | 2 | bộ | |
| 264 | Lắp đặt đèn led tuýp hắt trần 9W | 10 | bộ | |
| 265 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 268 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 32 | m | |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 28 | m | |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 60 | m | |
| 272 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm | 0,19 | 100m | |
| 273 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | 0,19 | 100m | |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,19 | 100m | |
| 275 | Bảo ôn ống nước ngưng | 19 | m | |
| 276 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 3 | máy | |
| 277 | Cửa gió điều hòa 800x300x45mm | 12 | cái | |
| 278 | Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W | 32 | bộ | |
| 279 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W | 16 | bộ | |
| 280 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | 2 | bộ | |
| 281 | Lắp đặt đèn led tuýp hắt trần 9W | 12 | bộ | |
| 282 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 180 | m | |
| 285 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 18 | m | |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 68 | m | |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 86 | m | |
| 289 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm | 0,45 | 100m | |
| 290 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | 0,45 | 100m | |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,45 | 100m | |
| 292 | Bảo ôn ống nước ngưng | 45 | m | |
| 293 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 3 | máy | |
| 294 | Cửa gió điều hòa 800x300x45mm | 10 | cái | |
| 295 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 1 | cái | |
| 296 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 2 | cái | |
| 297 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 26 | m | |
| 298 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 65 | m | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 91 | m | |
| 300 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm | 0,42 | 100m | |
| 301 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | 0,42 | 100m | |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,42 | 100m | |
| 303 | Bảo ôn ống nước ngưng | 42 | m | |
| 304 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 305 | Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W | 34 | bộ | |
| 306 | Lắp đặt đèn led tuýp hắt trần 9W | 14 | bộ | |
| 307 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 308 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 310 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 4 | cái | |
| 311 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 51 | m | |
| 312 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 56 | m | |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 107 | m | |
| 314 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm | 0,42 | 100m | |
| 315 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | 0,42 | 100m | |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,42 | 100m | |
| 317 | Bảo ôn ống nước ngưng | 42 | m | |
| 318 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 4 | máy | |
| 319 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 1 | cái | |
| 320 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 2 | cái | |
| 321 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 322 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 18 | m | |
| 323 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 45 | m | |
| 324 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 51 | m | |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 114 | m | |
| 326 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm | 0,45 | 100m | |
| 327 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | 0,45 | 100m | |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,45 | 100m | |
| 329 | Bảo ôn ống nước ngưng | 45 | m | |
| 330 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 4 | máy | |
| 331 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 1 | cái | |
| 332 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 333 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 334 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 25 | m | |
| 336 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 337 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,3 | 100m | |
| 339 | Bảo ôn ống nước ngưng | 30 | m | |
| 340 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 341 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 342 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 343 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 20 | m | |
| 345 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 346 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 21mm | 0,3 | 100m | |
| 348 | Bảo ôn ống nước ngưng | 30 | m | |
| 349 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 350 | Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W | 20 | bộ | |
| 351 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W | 6 | bộ | |
| 352 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 353 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 120 | m | |
| 355 | Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W | 28 | bộ | |
| 356 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W | 39 | bộ | |
| 357 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 358 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 180 | m | |
| 360 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 361 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 1 | cái | |
| 362 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 12 | m | |
| 363 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 62 | m | |
| 365 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 19,1mm | 0,8 | 100m | |
| 366 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | 0,8 | 100m | |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,8 | 100m | |
| 368 | Bảo ôn ống nước ngưng | 80 | m | |
| 369 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 3 | máy | |
| 370 | Cửa gió điều hòa 800x300x45mm | 12 | cái | |
| 371 | Cửa gió điều hòa ống dẫn 4 hướng | 4 | cái | |
| B | Hội trường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 265,648 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.062,592 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,0602 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 80,82 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 217,375 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 265,648 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E700 | 1.328,24 | m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 217,375 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 80,82 | 1m2 | |
| C | Sân thể thao | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 684,7688 | m2 | |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 684,7688 | 1m2 | |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 684,7688 | 1m2 | |
| 4 | Kẻ đường line vạch sân rộng 100 | 138,96 | m | |
| D | Kho xăng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,48 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | 113,4683 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | 72,572 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 33,9264 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional A500 | 106,498 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E700 | 113,468 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 9,48 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,686 | 100m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 95,7199 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E700 | 95,72 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | 239,8326 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | 242,5254 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional A500 | 242,525 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E700 | 239,833 | m2 | |
| E | Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 24000BTU treo tường (Tầng bán âm) | 2 | cái | |
| 2 | Điều hòa 12000BTU treo tường (Tầng 1) | 2 | cái | |
| 3 | Điều hòa 12000BTU treo tường (Tầng 2) | 2 | cái | |
| 4 | Điều hòa 9000BTU treo tường (Tầng 2) | 2 | cái | |
| 5 | Điều hòa 24000BTU treo tường (Tầng 3) | 2 | cái | |
| 6 | Điều hòa 9000BTU treo tường (Tầng 3) | 2 | cái | |
| 7 | Điều hòa 9000BTU treo tường (Tầng 4) | 1 | cái | |
| 8 | Điều hòa 9000BTU treo tường (Tầng 5) | 1 | cái | |
| 9 | Điều hòa 48000BTU cây (Phòng chỉ huy tác chiến) | 2 | cái | |
| 10 | Điều hòa âm trần 24000BTU (Phòng họp giao ban) | 3 | cái | |
| 11 | Đèn chùm loại >10 bóng (Phòng họp giao ban) | 2 | bộ | |
| 12 | Điều hòa âm trần 24000BTU (Phòng khách) | 3 | cái | |
| 13 | Đèn chùm loại >10 bóng (Phòng khách) | 2 | bộ | |
| 14 | Loa chìm trần (Phòng khách) | 1 | bộ | |
| 15 | Điều hòa âm trần 24000BTU (Phòng họp trực tuyến) | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng phục vụ công tác an ninh quốc phòng.- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng;- Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.112.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình tham dự.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng chỉ, bằng cấp và hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | ≥ 50 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 14 kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5 kw | 3 |
| 8 | Máy mài | ≥ 0,5 kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,6 kw | 1 |
| 10 | Ô tô tải | ≥ 1,25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi