Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302405-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210226967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 17:51:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,080,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng phục vụ công tác an ninh quốc phòng.- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng;- Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.112.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình tham dự.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng chỉ, bằng cấp và hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sở chỉ huy
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,099m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30,2682m2
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm71lỗ khoan
4Phun sikadur3,3387m2
5Cấy thép D64,7286kg
6Quét nước xi măng 2 nước30,268m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột129,53m2
8Đục nhám mặt bê tông183,4324m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T4,489m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T4,489m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB305,9346m3
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30105,1944m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30129,53m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng bằng sơn Dulux professionnal E700234,724m2
15Gia công lan can0,7142tấn
16Lan can Inox hộp714,16kg
17Chụp chân đế 60x30106cái
18Bản mã53,6kg
19Bu lông nở, tắc kê nở36cái
20Lắp dựng lan can Inox43,9137m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m602,5016m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m6,4008tấn
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,104m3
24Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V359,46m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng359,46m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V359,46m2
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3867m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,254tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5773m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0558tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,712tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ234,84061m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0558tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,712tấn
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ khoan
38Phun sikadurMô tả kỹ thuật theo chương V2,4869m2
39Cấy thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,312kg
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
44Ván khuôn gỗ sàn mái0,0466100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2386100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3862m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3995m3
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,724m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V158,061m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3534m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,882m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96m
56Đắp đấu cửa mái sảnh20ck
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,077m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,3382m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,2937100m2
60Bu lông đường kính D14116cái
61Cửa mái cửa nhôm Xingfa hệ 55, độ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn phôi việt nhật Hải Long dày 6,38mm11,07m2
62Phụ kiện cửa Kinlong nhập khẩu10bộ
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,07m2
64Đục nhám mặt bê tông149,531m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ69,54m2
66Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm163lỗ khoan
67Phun sikadur7,6706m2
68Cấy thép D610,8558kg
69Quét hồ dầu69,54m2
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T5,529m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T5,529m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB3013,6344m3
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30241,68m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ241,68m2
75Gia công lan can0,3145tấn
76Lan can Inox hộp314,5kg
77Chụp chân đế 60x3068cái
78Lắp dựng lan can Inox47,2537m2
79Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao16,752m2
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ431,484m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột989,916m2
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,0222m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T24,343m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T24,343m3
85Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm160lỗ khoan
86Phun sikadur7,536m2
87Cấy thép D68,8445kg
88Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3909100m2
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0527tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2842tấn
91Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB302,414m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5104100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0798tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5068tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,1122tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,6484m3
97Ván khuôn gỗ sàn mái0,2277100m2
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1794tấn
99Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,295m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1368100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0406tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3963m3
103Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,3094m3
104Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1713100m2
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0447tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1786tấn
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,4104m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB3041,4662m3
109Trát trần, vữa XM M75, PCB3020,2m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3051m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30216,9842m2
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,1472m2
113Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30431,484m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional A500105,347m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E7001.638,384m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m14,4023100m2
117Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao83,76m2
118Vách kính nhôm hệ Xingfa hệ 55, độ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn việt nhật Hải Long dày 6,38mm117,962m2
119Thép gia cường vách kính131kg
120Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền117,962m2
121Đắp chi tiết cột34cái
122Thi công trần nhôm tiêu âm tấm 600x600mm229,6124m2
123Ốp chân tường, cột bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ115,638m2
124Phá dỡ nền gạch lá nem3,8m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,8m2
126Màng chống thấm Bituseal T-140MG dày 4mm3,8100m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB303,8m2
128Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB303,8m2
129Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,95m2
130Phá dỡ nền gạch lá nem107,1774m2
131Lát nền, sàn gạch Ceramic 800x800 XM PCB30107,177m2
132Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao125,7198m2
133Phào trần thạch cao78,7md
134Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1166m3
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần125,72m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professionnal E700125,72m2
137Vách tường làm bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ102,087m2
138Sản xuất khuôn cửa, gỗ nhóm II7,95m
139Nẹp khuôn cửa7,65m
140Nẹp góc cửa7,65m
141Cửa gỗ nhóm II, pano đặc cái dày 4cm6,2848m2
142Lắp dựng khuôn cửa kép7,951m
143Lắp dựng cửa vào khuôn6,28481m2
144Phá dỡ nền gạch lá nem99,4884m2
145Lát nền, sàn gạch Ceramic 800x800mm, XM PCB3099,488m2
146Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,6m2
147Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,1881m3
148Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,2095m3
149Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0379100m2
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0076tấn
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0305tấn
152Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,3597m3
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,89m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professionnal A50028,89m2
155Ốp chân tường, cột bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ74,952m2
156Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao119,8488m2
157Phào trần thạch cao77,12md
158Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần119,849m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,849m2
160Vách tường làm bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ94,689m2
161Sản xuất khuôn cửa gỗ nhóm II14,45md
162Nẹp khuôn cửa13,85m
163Nẹp góc cửa13,85m
164Cửa gỗ nhóm II9,0099m2
165Lắp dựng khuôn cửa kép14,451m
166Lắp dựng cửa vào khuôn9,00991m2
167Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,2091m3
168Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,66m3
169Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm II6,5md
170Sản xuất cửa gỗ nhóm II2,7251m2
171Nẹp khuôn cửa6,2m
172Nẹp góc cửa6,2m
173Lắp dựng khuôn cửa kép6,51m
174Lắp dựng cửa vào khuôn2,72511m2
175Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao50,1164m2
176Ốp chân tường, cột bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ44,7525m2
177Vách khu cầu thang ốp bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ, tầng 19,52m2
178Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao102,258m2
179Phào trần thạch cao69,14md
180Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần102,258m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professionnal E700102,258m2
182Phá dỡ nền gạch lá nem3,8m2
183Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,8m2
184Rải màng chống thấm3,8100m2
185Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB303,8m2
186Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB303,8m2
187Vách kính nhôm Xingfa phòng giao ban, hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn phôi việt nhật Hải Long dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ32,025m2
188Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà32,025m2
189Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao99,6318m2
190Vách tường làm bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ91,7392m2
191Vách khu cầu thang ốp bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gỗ tầng 68,84m2
192Tháo dỡ bục sân khấu37,8m2
193Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,792m3
194Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB307,2m2
195Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional A5007,2m2
196Vận dụng đơn giá Gia công xà gồ thép3,5065tấn
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ164,2411m2
198Vận dụng đơn giá Lắp dựng xà gồ thép3,507tấn
199Thi công trần nhôm tiêu âm tấm 600x600296,0224m2
200Vách tường làm bằng tấm PVC dày 9mm vân giả gồ157,8891m2
201Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,5016m3
202Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,04121m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4026m3
204Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0158100m2
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0292tấn
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0094tấn
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,132m3
208Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB300,9475m3
209Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0177100m2
210Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0074tấn
211Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0285tấn
212Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,2921m3
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0101100m3
214Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,6225m3
215Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,75m2
216Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E70014,75m2
217Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0553100m3
218Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,092100m2
219Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0744tấn
220Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,85m3
221Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,36m3
222Láng granitô cầu thang10,5m2
223Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3016m
224Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,005100m2
225Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0005tấn
226Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0029tấn
227Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0264m3
228Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301,408m2
229Cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55, độ dày nhôm 2mm, kính an toàn việt nhật Hải Long dày 6,38mm2,24m2
230Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Kinlong (khóa đa điểm, 03 bản lề 3D)1m2
231Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,24m2
232Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W32bộ
233Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W16bộ
234Đèn led dây42m
235Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
236Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2120m
237Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm120m
238Lắp đặt các automat 1 pha 75A1cái
239Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
240Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm235m
241Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm236m
242Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm35m
243Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm0,36100m
244Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,36100m
245Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,36100m
246Bảo ôn ống nước ngưng36m
247Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng2máy
248Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
249Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm224m
250Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm239m
251Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm63m
252Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm0,39100m
253Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,39100m
254Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,39100m
255Bảo ôn ống nước ngưng39m
256Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
257Lắp đặt quạt thông gió trên tường9cái
258Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,2425m3
259Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,772m2
260Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,772m2
261Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W24bộ
262Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W16bộ
263Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng2bộ
264Lắp đặt đèn led tuýp hắt trần 9W10bộ
265Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
266Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2300m
267Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
268Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
269Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm232m
270Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm228m
271Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm60m
272Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm0,19100m
273Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,19100m
274Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,19100m
275Bảo ôn ống nước ngưng19m
276Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần3máy
277Cửa gió điều hòa 800x300x45mm12cái
278Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W32bộ
279Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W16bộ
280Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng2bộ
281Lắp đặt đèn led tuýp hắt trần 9W12bộ
282Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
283Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2180m
284Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm180m
285Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
286Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm218m
287Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm268m
288Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm86m
289Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm0,45100m
290Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,45100m
291Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,45100m
292Bảo ôn ống nước ngưng45m
293Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần3máy
294Cửa gió điều hòa 800x300x45mm10cái
295Lắp đặt các automat 1 pha 75A1cái
296Lắp đặt các automat 1 pha 15A2cái
297Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm226m
298Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm265m
299Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm91m
300Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm0,42100m
301Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,42100m
302Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,42100m
303Bảo ôn ống nước ngưng42m
304Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
305Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W34bộ
306Lắp đặt đèn led tuýp hắt trần 9W14bộ
307Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
308Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2150m
309Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
310Lắp đặt các automat 1 pha 15A4cái
311Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm251m
312Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm256m
313Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm107m
314Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm0,42100m
315Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,42100m
316Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,42100m
317Bảo ôn ống nước ngưng42m
318Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường4máy
319Lắp đặt các automat 1 pha 75A1cái
320Lắp đặt các automat 1 pha 15A2cái
321Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
322Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm218m
323Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm245m
324Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm251m
325Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm114m
326Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm0,45100m
327Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,45100m
328Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,45100m
329Bảo ôn ống nước ngưng45m
330Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường4máy
331Lắp đặt các automat 1 pha 75A1cái
332Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
333Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
334Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm225m
335Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm25m
336Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm0,3100m
337Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm0,3100m
338Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,3100m
339Bảo ôn ống nước ngưng30m
340Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
341Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
342Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
343Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm220m
344Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm20m
345Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm0,3100m
346Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm0,3100m
347Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 21mm0,3100m
348Bảo ôn ống nước ngưng30m
349Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
350Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W20bộ
351Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W6bộ
352Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
353Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2120m
354Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm120m
355Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W28bộ
356Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm,48W39bộ
357Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
358Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2180m
359Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm180m
360Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
361Lắp đặt các automat 1 pha 75A1cái
362Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm212m
363Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm250m
364Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm62m
365Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 19,1mm0,8100m
366Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,8100m
367Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,8100m
368Bảo ôn ống nước ngưng80m
369Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần3máy
370Cửa gió điều hòa 800x300x45mm12cái
371Cửa gió điều hòa ống dẫn 4 hướng4cái
B Hội trường
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ265,648m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.062,592m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,0602100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công80,82m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ217,375m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30265,648m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E7001.328,24m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ217,375m2
9Lắp dựng cửa vào khuôn80,821m2
C Sân thể thao
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông684,7688m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ684,76881m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ684,76881m2
4Kẻ đường line vạch sân rộng 100138,96m
D Kho xăng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,48m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)113,4683m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)72,572m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần33,9264m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional A500106,498m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E700113,468m2
7Lắp dựng cửa vào khuôn9,481m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,686100m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột95,7199m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E70095,72m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)239,8326m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)242,5254m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional A500242,525m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux professional E700239,833m2
E Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Điều hòa 24000BTU treo tường (Tầng bán âm)2cái
2Điều hòa 12000BTU treo tường (Tầng 1)2cái
3Điều hòa 12000BTU treo tường (Tầng 2)2cái
4Điều hòa 9000BTU treo tường (Tầng 2)2cái
5Điều hòa 24000BTU treo tường (Tầng 3)2cái
6Điều hòa 9000BTU treo tường (Tầng 3)2cái
7Điều hòa 9000BTU treo tường (Tầng 4)1cái
8Điều hòa 9000BTU treo tường (Tầng 5)1cái
9Điều hòa 48000BTU cây (Phòng chỉ huy tác chiến)2cái
10Điều hòa âm trần 24000BTU (Phòng họp giao ban)3cái
11Đèn chùm loại >10 bóng (Phòng họp giao ban)2bộ
12Điều hòa âm trần 24000BTU (Phòng khách)3cái
13Đèn chùm loại >10 bóng (Phòng khách)2bộ
14Loa chìm trần (Phòng khách)1bộ
15Điều hòa âm trần 24000BTU (Phòng họp trực tuyến)3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng phục vụ công tác an ninh quốc phòng.- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng;- Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.112.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình tham dự.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng chỉ, bằng cấp và hợp đồng lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn ≥ 1 kw2
3 Đầm cóc ≥ 50 kg2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
6 Máy hàn ≥ 14 kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw3
8 Máy mài ≥ 0,5 kw1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,6 kw1
10 Ô tô tải ≥ 1,25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->