Gói thầu: Sửa chữa công trình thủy công và kiến trúc Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình thủy công và kiến trúc Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 08:35:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa và/hoặc xây dựng phần kiến trúc nhà máy điện/nhà dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông, kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Trình độ: Kỹ sư trở lên. Có bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông, kiến trúc. Có bản chụp được chứng thực.- Trình độ: Kỹ sư trở lên. Có bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có giấy chứng nhận về lớp học an toàn, môi trường (còn thời hạn).- Trình độ: Kỹ sư trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc 82kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 82kG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥ 3,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 3,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn Bê tông 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn Bê tông 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC ĐẬP TRÀN HÀM THUẬN | |||
| 1 | Sơn tường nhà trực vận hành bằng sơn nước, 01 nước lót và 2 nước phủ màu vàng kem, chân tường sơn màu đỏ mận bao gồm công tác vệ sinh tường trong và ngoài nhà trực vận hành | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 602,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ 02 máy lạnh (vật tư thu hồi) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Xây bịt tường sau khi tháo dỡ máy lạnh bằng gạch VXM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Tô trát tường sau khi xây bằng VXM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng mái tôn mạ màu dày 4,5dem trên mái nhà trực bao gồm công tác tháo dỡ mái tôn trên mái nhà trực vận hành | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng xà gồ thép C80x40x15, dày 1.6mm lắp dựng tôn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 7 | Sơn tay vịn cầu thang sắt bằng sơn dầu, 1 nước lót và 2 nước phủ màu xám bao gồm công tác vệ sinh tay vịn cầu thang sắt đi từ cao trình 595m xuống cao trình 583m hai vai hạ lưu đập tràn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 61,26 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ 03 tấm đan bị hỏng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | Tấm |
| 9 | Thi công tấm đan BTCT M200 đá 1x2 dày 7cm (bao gồm công tác ván khuôn và cốt thép đk 8mm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ và thay mới gạch ceramic 300x300 bậc tam cấp lối vào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái 3 lớp bằng hổn hợp CT11-A và vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| B | CỬA NHẬN NƯỚC HÀM THUẬN | |||
| 1 | Sơn tường nhà trực vận hành bằng sơn nước, 01 nước lót và 2 nước phủ màu vàng kem, chân tường sơn màu đỏ mận bao gồm công tác vệ sinh tường trong và ngoài nhà trực vận hành | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 270,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khung rào và cửa bào vệ cửa nhận nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 3 | Sơn tay vịn cầu thang sắt bằng sơn dầu, 1 nước lót và 2 nước phủ màu xám bao gồm công tác vệ sinh tay và gia công lắp đặt thép V5 khung rào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 4 | Thay thanh thép la dày 3mm trên cổng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 5 | Chèn ron đá ốp trên cửa nhận nước bằng ron keo epoxy) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 6 | Chống thấm mái 3 lớp bằng hổn hợp CT11-A và vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 96,03 | m2 |
| 7 | Vét dọn, đào đất thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34,83 | m3 |
| 8 | Bê tông lề cửa nhận nước M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| C | ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY TỪ NGÃ 3 HỒNG CHÂU | |||
| 1 | Thi công bê tông lề đá 1x2, M200 (bao gồm công tác ván khuôn) bao gồm công tác Vét dọn, đào đất thủ công lề đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 235,05 | m3 |
| D | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN HÀM THUẬN | |||
| 1 | Lát tấm nhựa vinyl dày 2mm các sàn trong tòa nhà, tấm nhựa sáng màu (bao gồm ốp gờ chân tường) bao gồm công tác Vệ sinh lớp keo cũ và tạo phẳng sàn, tháo dỡ tấm nhựa vinyl lót sàn hiện hữu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.268,31 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà bằng sơn 02 nước phủ màu vàng kem bao gồm công tác vệ sinh tường bên trong các phòng tổ thí nghiệm, phòng KTAT, phòng Lãnh đạo, phòng QĐ PX Vận, kho vật tư hành (bao gồm các công tác di chuyển các tủ sát tường để sơn và hoàn nguyên lại như hiện trạng ban đầu) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 910,42 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng trần thàch cao mã màu EV dày 9mm bao gồm Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu để tận dụng lại tại tầng thang máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| E | Cơ 340m trên mái taluy xung quanh nhà máy Hàm Thuận | |||
| 1 | Vét dọn mương thoát nước trên cơ 340m, 350m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 88,54 | m3 |
| 2 | Đục, chẻ đá mái taluy trước nhà máy (đục phần đá gồ ghề để tạo mặt bằng xây ốp mái) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Xây ốp mái đá bằng đá hộc tận dụng, VXM M100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 4 | Chít mạch 1 bên mương thoát nước trên cơ 340m, VXM M100 bao gồm công tác Đục mạch vữa thành mương mương thoát nước trên cơ 340m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 280,8 | m2 |
| 5 | Đục nền bong sụp, đầm chặt, tạo độ đốc i=5% thoát nước vào mương trên cơ 340m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 784 | m2 |
| 6 | Thi công bê tông nền trên cơ 340m đá 1x2, M200 chiều dày trung bình 12cm (bao gồm công tác ván khuôn) nền tạo nhám chống trượt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68,8 | m3 |
| F | Sơn lan can cầu thang thoát hiểm nhà máy Hàm Thuận | |||
| 1 | Sơn cầu thang thoát hiểm bằng sơn sắt, sơn 01 nước chổng rỉ và 2 nước phủ màu xanh bao gồm công tác Vệ sinh lang can sắt thoát hiểm nhà điều khiển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 57,49 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa và/hoặc xây dựng phần kiến trúc nhà máy điện/nhà dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp: Chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông, kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Trình độ: Kỹ sư trở lên. Có bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Bằng cấp: Chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông, kiến trúc. Có bản chụp được chứng thực.- Trình độ: Kỹ sư trở lên. Có bản chụp được chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Bằng cấp: Có giấy chứng nhận về lớp học an toàn, môi trường (còn thời hạn).- Trình độ: Kỹ sư trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc 82kG | Máy đầm cóc 82kG | 1 |
| 2 | Ô tô ≥ 3,5tấn | Ô tô ≥ 3,5tấn | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 1,5kW | Máy khoan cầm tay 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy trộn Bê tông 250 lit | Máy trộn Bê tông 250 lit | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lit | Máy trộn vữa 80 lit | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi