Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 12:16:00 đến ngày 2021-03-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,397,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19123E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VND/1 hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu chỉ tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.- Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B và scan bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau đây đính kèm khi nộp E-HSDT:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.+ Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng, đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất·≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường tránh + Dẫn dòng phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp đất đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,042 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đầm đạt K90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 334,62 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ D>=10cm chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 53,772 | 100m |
| 5 | Đắp đất đê quai độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,085 | 100m3 |
| 6 | Đất sét chống thấm Đắp đê quai | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 229,359 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 40,5 | đoạn ống |
| 8 | Ống cống BTCT D=1000mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 34 | m |
| 9 | Phá dỡ ống cống bê tông cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15,269 | m3 |
| 10 | Đào phá đường tránh, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,375 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đê quai, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 208,508 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15,269 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| B | Cải tạo cống - Phần phá dỡ, đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 44,295 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1.098,028 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5,544 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3 đắp nền đường, móng cống, tường các loại khi đầm đạt K95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 626,5 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 26,342 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 48,695 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10,98 | 100m3 |
| C | Cải tạo cống - Phần Cống + Sân tiêu năng | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 52,125 | 100m |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bê tông lót móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10,095 | m3 |
| 4 | Cốt thép cống đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,615 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 33,725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng sân thượng, hạ lưu | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sân tiêu năng đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,473 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sân tiêu năng đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24,482 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D27 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,8 | m |
| D | Cải tạo cống - Phần Tường chắn các loại | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 194,447 | 100m |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bê tông lót móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 19,062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,861 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tường chắn đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 220,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5,032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 215,567 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 23,84 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 128,8 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống PVC D90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| E | Cải tạo cống - Phần Nền mặt đường 2 mang cống | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 22,788 | m3 |
| F | Đường giao thông phải cống - Phần Phá dỡ, đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 43,34 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 117,97 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,908 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3 khi đầm đạt K95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 102,559 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 43,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,256 | 100m3 |
| G | Đường giao thông phải cống - Phần Tường kè | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 35 | 100m |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 22 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,75 | m2 |
| H | Đường giao thông phải cống - Phần Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,084 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 khi đầm đạt K95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24,193 | m3 |
| 4 | Đất cấp 3 khi đầm đạt K98 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 125,686 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10,835 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 43,34 | m3 |
| I | Hoàn trả kênh tưới (0,5x0,5)m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 97,6 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 10 | Cốt thép thanh chống đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,376 | m2 |
| J | Lan can an toàn (Tôn lượn sóng) | |||
| 1 | Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất 1,3m) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,533 | 100m |
| 2 | Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc không ngập đất 0.7m) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,287 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cọc hộ lan trên tường bê tông, cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 189,9 | m |
| 5 | Tấm sóng 3320x310x3 mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 63,3 | tấm |
| 6 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000 mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 41 | Chiếc |
| 7 | Cột ống thép D141,3x4,5x1300 mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 8 | Nắp bịt đầu cột D150 x2 mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 65 | Chiếc |
| 9 | Tấm thép đệm 300x70x5 mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 65 | Chiếc |
| 10 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6 | Tấm |
| 11 | Tiêu phản quang (tam giác - flim 3M 3900) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 65 | Chiếc |
| 12 | Bu lông M16x35 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 390 | Bộ |
| 13 | Bu lông M19x180 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 65 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19123E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VND/1 hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu chỉ tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.- Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B và scan bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau đây đính kèm khi nộp E-HSDT:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.+ Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng, đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≤ 7,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | công suất·≤ 5KW | 1 |
| 10 | Máy hàn | công suất ≤ 23 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi