Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 08:16:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.282.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cẩu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ôtô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tời 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà lớp học 6 phòng 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 3,1668 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 26,568 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 22,0435 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 30,6728 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 8,993 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 57,6274 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,5177 | 100m2 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | 44,4455 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,6953 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,2122 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4484 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,023 | 100m3 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 1,0389 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,0389 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 1,0389 | 100m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,2372 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,0793 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,7876 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 5,3424 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 52,5704 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 57,9288 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,815 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 9,3216 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,6825 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 33,6874 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,1216 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 56,497 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,4058 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 4,4992 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4686 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 11,7366 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1875 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,828 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,177 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1611 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4109 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6768 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2791 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2404 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4631 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,443 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,1451 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3995 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8946 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,2492 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,5418 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,1442 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4229 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6098 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6057 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2162 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3045 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính | 101,88 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng vách kính | 23,092 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 82,08 | m2 | |
| 56 | Gia công lan can | 0,4367 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | 57,22 | m2 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 1,9948 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9948 | tấn | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,2319 | 100m2 | |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 75,11 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,85 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà | 156,76 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 418,412 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 947,745 | m2 | |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 156,76 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 57,54 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | 72,83 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | 20,35 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | 546,415 | m2 | |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 398,6854 | m2 | |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 238,66 | m | |
| 73 | Ốp tường gạch nung tiết diện gạch ≤0,05m2 | 37,5 | m2 | |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 129,663 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 581,075 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 58,1775 | m2 | |
| 77 | Láng granitô cầu thang | 58,1775 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 429,762 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 503,6032 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 947,745 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 676,785 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 933,3652 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.624,53 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 272,2784 | 1m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 129,663 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 7,6299 | 100m2 | |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 8 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 250 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 800 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 190 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 75 | m | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 24 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tổng, chôn ngầm | 1 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | 20 | cọc | |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 60 | m | |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 40 | m | |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 70 | m | |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 6 | cái | |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8,96 | m3 | |
| 108 | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc kt (1,2x3,6m ) có kẻ ôly | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 1,464 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 16 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (550x400x220) | 2 | hộp | |
| 112 | Bình chữa cháy Bình bột BC 8kg | 4 | bình | |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 14,68 | m3 | |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 7,34 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.282.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 15 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cẩu bánh lốp 10T | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,75KW | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy mài 1KW | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Ôtô tự đổ 10T | Sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy tời 0,8T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi