Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302801-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210211552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 08:16:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cẩu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ôtô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tời 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà lớp học 6 phòng 02 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III3,1668100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III26,568m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M5022,0435m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M5030,6728m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M508,993m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x257,6274m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,5177100m2
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M5044,4455m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x27,6953m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,2122100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,4484100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,023100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III1,0389100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,0389100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III1,0389100m3
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,2372m3
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,0793m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,7876m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M505,3424m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5052,5704m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5057,9288m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x27,815m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x29,3216m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,6825100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x233,6874m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,1216100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x256,497m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái6,4058100m2
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x24,4992m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4686100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x211,7366m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1875100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,828m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,177tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1611tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4109tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6768tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2791tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2404tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,4631tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,443tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,1451tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,3995tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8946tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,2492tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,5418tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,1442tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4229tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6098tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,6057tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2162tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3045tấn
53Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính101,88m2
54Lắp dựng vách kính23,092m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa sổ82,08m2
56Gia công lan can0,4367tấn
57Lắp dựng lan can sắt57,22m2
58Gia công xà gồ thép1,9948tấn
59Lắp dựng xà gồ thép1,9948tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,2319100m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7575,11m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7548,85m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà156,76m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75418,412m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75947,745m2
66Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung156,76m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M7557,54m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà72,83m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà20,35m2
70Trát trần, vữa XM M75 trong nhà546,415m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75398,6854m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75238,66m
73Ốp tường gạch nung tiết diện gạch ≤0,05m237,5m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75129,663m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2581,075m2
76Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M7558,1775m2
77Láng granitô cầu thang58,1775m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà429,762m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà503,6032m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhà947,745m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà676,785m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ933,3652m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.624,53m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ272,27841m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …129,663m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m7,6299100m2
87Lắp đặt quạt treo tường12cái
88Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụp8bộ
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm250m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2800m
92Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2190m
93Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm275m
94Lắp đặt công tắc 2 hạt24cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
96Lắp đặt ô cắm đôi12cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
100Lắp đặt tủ điện tổng, chôn ngầm1hộp
101Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
102Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm20cọc
103Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm60m
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm40m
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm70m
106Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m6cái
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III8,96m3
108Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc kt (1,2x3,6m ) có kẻ ôly6cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm1,464100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mm16cái
111Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (550x400x220)2hộp
112Bình chữa cháy Bình bột BC 8kg4bình
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M5014,68m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x27,34m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);155
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T Sử dung tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
4 Máy cẩu bánh lốp 10T Sử dung tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,75KW Sử dung tốt1
6 Máy hàn nhiệt Sử dung tốt1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt1
8 Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 Sử dung tốt1
9 Máy đầm bàn 1KW Sử dung tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dung tốt1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Sử dung tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dung tốt1
13 Máy mài 1KW Sử dung tốt1
14 Máy ủi 110CV Sử dung tốt1
15 Máy đầm cóc Sử dung tốt1
16 Ôtô tự đổ 10T Sử dung tốt1
17 Máy tời 0,8T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->