Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303132-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210303064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:31:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,955,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có hạng mục ép cọc bê tông móng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật điện; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW hoặc 70kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 1T H>=36m (Có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp với kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T (Có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp với kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T (Có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp với kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đầm cóc đầm nền bãi đúc cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10ca
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m3
3Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,3565m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,4438100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,7207tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,3959tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,488tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0462tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0462tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2981 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2981 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,793610 tấn/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,793610 tấn/1km
14Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,156100m
15Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,292100m
16Nối cọc vuông, KT 30x30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1491 mối nối
17Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,705m3
18Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15công
19Cọc dẫn đóng âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Đào móng, máy đào BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3109100m3
21Đào móng băng, thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,67611m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,1234m3
23Ván khuôn bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9109100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150,6377m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,099m3
26Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,8027100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6837tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,2298tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,0806tấn
30Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7902100m3
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,778100m3
32Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,778100m3/1km
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,4161m3
34Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0861100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,4349m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,8913m3
37Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,631100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4472tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,061tấn
40Bê tông xà, dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,207m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1206100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,697tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,9806tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
45Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V154,259m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,2596100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,8034tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,994tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200,4134m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,0494m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,4016m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.403,617m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V897,309m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.532,9292m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V432,506m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.135,26m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161,8638m2
58Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6504m3
59Ván khuôn gỗ tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0347100m2
60Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
62Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V325kg
63Chống thấm bằng màn khò nhiệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V502,272m2
64Đắp trang trí khóa vòm VXM75#BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
65Láng sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V474,4149m2
66Sản xuất xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9967tấn
67Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9967tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,381m2
69Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,34100m2
70Tôn úp diền úp nóc tôn dày 0.42lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,766m
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V922,0092m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V922,0092m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V202,0452m2
74Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V554,3888m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.565,4808m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.998,0042m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,725tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,66m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,9441m2
80Cửa đi nhôm hệ Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V160,316m2
81Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,38m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V231,696m2
83Sản xuất lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,648tấn
84Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V76,563m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V361m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Khung xương, tấm trần thả)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V177,4122m2
87Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77m2
88Ống thoát nước hành lang, ống nhựa PVC D34, L=0.2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
89Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8876m3
90Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3608100m2
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6578m3
92Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0884100m2
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7224tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1349tấn
95Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,89m3
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,0754m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,0754m2
98Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,72m2
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90m
100Sản xuất lan can cầu thang hoa sắt đặc 14x14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,21tấn
101Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III KT 120x80BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,008m
102Trụ cầu thang gỗ nhóm III KT 150x150x1245BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp dựng lan can cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,3072m2
104Thang sắt lên máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,85kg
105Cửa mái sắt bịt tônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6048m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,84951m2
107Khe co giãn COMI MSDDJBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,24m
108Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2256100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
110Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2215100m3
111Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2215100m3/1km
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,3576m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,984m3
114Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,4241m3
115Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9762m3
116Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V196,2904m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,268m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,7312m3
119Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4442100m2
120Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6436tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1451cấu kiện
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0887m3
123Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1455m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,9954m2
125Láng granitô tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,722m2
126Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,16m
127Đào móng, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3885100m3
128Bê tông lót móng, M100, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9278m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8917m3
130Ván khuôn gỗ đáy bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0762100m2
131Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3304tấn
132Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,9103m3
133Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1441100m3
134Vận chuyển đất, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2444100m3
135Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2444100m3/1km
136Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,7104m2
137Trát tường thành bể dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (2 lớp)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,2913m2
138Đánh màu xi măng nguyên chất thành bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,2913m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7985m3
140Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0819100m2
141Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1725tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100cái
19Lắp đặt van, đường kính van d= 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp đặt cút ren trong D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
21Lắp đặt tê ren trong D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
22Lắp đặt rắc co, ĐK 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt rắc co, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt rắc co, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
25Lắp đặt rắc co, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
26Ống nối mềm D15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
27Máy bơm nước Q=2m3/h, h = 35mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bể
29Lắp đặt bể nước Inox 4m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
30Van phaoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt LavaboBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
33Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30bộ
34Lắp đặt xí xổmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24bộ
35Hộp đựng giấy InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
36Hộp xà phòng gắn tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
37Thoát sàn inox KT 100x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38bộ
38Lắp đặt vòi đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp đặt đồng hồ nước D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,58100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,76100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,56100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,22100m
45Lắp đặt cút 135' - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
46Lắp đặt cút 135' - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
48Lắp đặt cút 135' - Đường kính 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38cái
49Lắp đặt cút 135' - Đường kính 34mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt cút 90' - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt cút 90' - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt cút 90' - Đường kính 34mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt tê chếch 45 - Đường kính 110/110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
54Lắp đặt tê 90' - Đường kính 110/110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt tê chếch 45 - Đường kính 90/90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
56Lắp đặt tê chếch 45 - Đường kính 90/60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38cái
57Lắp đặt tê chếch 45 - Đường kính 90/34mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
58Tê thông tắc D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
59Nắp thông tắc D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
60Thoát sàn inox KT100x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38cái
61Đèn led 2x1.2 (2x36W-220V) chóa tán quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54bộ
62Đèn led 1x1.2 (2x36W-220V) chóa tán quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
63Lắp đặt đèn compac ốp trần 30W-220VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43bộ
64Lắp đặt đèn compac vuông ốp trần 30W-220VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30bộ
65Lắp đặt Quạt trần 80W-220VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29cái
66Móc treo quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29cái
67Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
68Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x400x150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2tủ
69Tủ điện loại 8MCB lắp chìm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4tủ
70Tủ điện loại 5MCB lắp chìm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3tủ
71Tủ điện loại 4MCB lắp chìm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3tủ
72Lắp đặt công tắc 3 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59cái
76Aptomat 3 pha MCB - 100A-16KABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
77Aptomat 3 pha MCB - 50A-16KABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
78Aptomat MCB 2P- 50A-6ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
79Aptomat MCB 2P- 40A-6ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
80Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
81Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
82Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V350m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V780m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V620m
88Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V370m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V900m
90Lắp đặt đế âm chống cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90cái
91Mũi khoan xuyên tường D22BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
92Mũi khoan xuyên tường D10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
93Mũi khoan xuyên tường D8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
94Mũi khoan xuyên tường D6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
95Băng dính điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cuộn
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
97Quả sứ cắm kim thu sétBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6quả
98Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cọc
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V159m
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m3
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82m
103Sơn chống rỉ tổng hợpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2kg
104Bật sắt D10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80cái
105Xi măng PC30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30kg
106Cát vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2m3
107Đo tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5điểm
108Hộp đựng bình cứu hỏaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
109Bình chữa cháy C02 5kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
110Bình bột MFZ4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bình
111Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có hạng mục ép cọc bê tông móng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư kỹ thuật điện; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đầm cóc 5KW hoặc 70kg (có hóa đơn mua bán)2
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)3
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
8 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)2
9 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
11 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
13 Máy vận thăng 1T H>=36m (Có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp với kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
14 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Có hóa đơn mua bán)3
15 Búa căn nén khí 3m3/ph (Có hóa đơn mua bán)1
16 Máy ép cọc 150T (Có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp với kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
17 Cần trục bánh hơi 6T (Có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp với kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->