Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303216-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Số hiệu KHLCNT 20210208220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 1.500 triệu đồng.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:28:00 đến ngày 2021-03-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,015,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn số lượng 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 6 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 1 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Kinh nghiệm 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10KVA- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 200
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,5842100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.3,316m3
3Đóng cừ tràm L=3,8-4,0 m, mật độ 25 cây /m2, phi ngọn >=4.2cm -đất cấp IMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.83,97100m
4Vét bùn đầu cừ, thủ côngMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.9,374m3
5Cát đệm đầu cừMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.9,374m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.9,374m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.24,122m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,812m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,0672100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.10,086m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,0527tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0394tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0556tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,3409tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,2387tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,3209tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,9652tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,3952100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1528100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,0086100m2
21Nilong lót đáy đà kiềngMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,3362100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,328m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,5328m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,6988m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,7942m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,416m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.2,556m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.2,556m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,63m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.10,1718m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.4,7696m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,6615m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,356m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.4,0705m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.2,2454m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,293m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0663tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1305tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1582tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0416tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1962tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0663tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1305tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1582tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0389tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1532tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0421tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0328tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1576tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0348tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1701tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0401tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0983tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1529tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0206tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0346tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0938tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1864tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,2026tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0355tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,313tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0846tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1074tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1037tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0448tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0094tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0395tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,5644tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,4769tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1924tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1628tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,5804tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,4897tấn
74Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,9143100m2
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.2,2473100m2
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0832100m2
77Ván khuôn gỗ sàn máiMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,4791100m2
78Ván khuôn gỗ sàn máiMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,2583100m2
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,834100m2
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.171,8235m3
81Nilong lót nềnMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.27,846m3
83Nilong lót nền sân bê tôngMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,32100m2
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.3,2m3
85Nilong lót đan tam cấpMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1258100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,665m3
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,5835m3
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0164tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0456tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,0603tấn
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL không nung 4x8x1cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,7644m3
92Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,3969m3
93Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,169m3
94Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.5,874m3
95Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.15,7307m3
96Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.9,728m3
97Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.2,0466m3
98Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.251,301m2
99Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.402,1644m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.72,85m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.44,762m2
102Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.220,6648m2
103Trát trần, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.22,1m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.284,24m2
105Lát gạch bậc tam cấpMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.17,29m2
106Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.52,91m2
107Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.50,24m2
108Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.6,97m2
109Làm trần bằng tấm Frima thành phẩmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.264,56m2
110Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.34,65m2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.218,051m2
112Bả bằng bột bả vào tường trongMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.402,1644m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.360,3768m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.533,6658m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.446,9264m2
116Cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.23,04m2
117Cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.20,16m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.43,2m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.184,681m2
120Lan can inoxMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.11,077m2
121Lắp dựng lan can sắtMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.11,077m2
122Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,2792tấn
123Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,2792tấn
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.106,0045m2
125Ngâm nước xi măngMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.106,0045m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.55,0716m2
127Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.3,4081100m2
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,176m3
129Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,352m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.9,68m2
131Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.4,4m2
132Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.339,94m
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.32,8m
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,3m3
135Xây tường bằng gạch XMCK không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,7628m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.3,7875m2
137Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.3,4125m2
138Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,1001100m2
139Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,001m3
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1,14100m
141Lắp đặt co 90 độ PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
142Lắp đặt co lơi PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
143Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
144Cầu chắn rác inoxMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.20Cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.0,054100m
146Lắp đặt đèn led đôi 1,2m- 2x18W/220VMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.21bộ
147Lắp đặt đèn led đơn 1,2m- 1x18W/220VMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
148Lắp đặt công tắc 2 hạtMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
149Lắp đặt ô cắm với 3 (hay 4 vị trí)- 10A-220VMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
150Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P-60AMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
151Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P-16AMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
152Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P-10AMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
153Lắp đặt Tủ điện có chốt bật, đặt âm tường cao 1,4m, chiều cao lắp đặt Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
154Lắp đặt quạt đảo treo trần + Bộ điều khiểnMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
155Lắp đặt hộp nối, phân dây PVC 200x200Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.5hộp
156Bảng điện nhựa lộ ra 4Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.5Cái
157Gia công và đóng cọc tiếp địa D=16mm, mạ đồng, L=2,4m, IRICOMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.3cọc
158Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.570m
159Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.100m
160Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.50m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.35m
162Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.400m
163Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x40Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.120m
164Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.20m
165Bullong liên kết cáp vào cọcMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
166Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mmMục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật.2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).55
2 Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).55
3 Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).55
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).55
5 công nhân kỹ thuật 15 số lượng 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 6 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 1 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Kinh nghiệm 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.1
2 Máy phát điện ≥ 10KVA- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.1
3 Máy hàn - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
5 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.4
6 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.5
7 Cốp pha - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.200
8 Máy bơm nước - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
9 Máy dũi thép - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->