Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 1.500 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:28:00 đến ngày 2021-03-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,015,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | số lượng 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 6 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 1 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Kinh nghiệm 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10KVA- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5842 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,316 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0 m, mật độ 25 cây /m2, phi ngọn >=4.2cm -đất cấp I | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,97 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ, thủ công | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,374 | m3 |
| 5 | Cát đệm đầu cừ | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,374 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,374 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,122 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,812 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0672 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,086 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0527 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0394 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0556 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2387 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3209 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9652 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3952 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1528 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0086 | 100m2 |
| 21 | Nilong lót đáy đà kiềng | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3362 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,328 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5328 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6988 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7942 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,416 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,556 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,556 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,63 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,1718 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,7696 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6615 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,356 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0705 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2454 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,293 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0663 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1305 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1582 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0416 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1962 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0663 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1305 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1582 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0389 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1532 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0421 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0328 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1576 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0348 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1701 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0401 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0983 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1529 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0206 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0346 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0938 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1864 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2026 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0355 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,313 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0846 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1074 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1037 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0448 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0094 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0395 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5644 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4769 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1924 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1628 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5804 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4897 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9143 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2473 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0832 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4791 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2583 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,834 | 100m2 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 171,8235 | m3 |
| 81 | Nilong lót nền | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,846 | m3 |
| 83 | Nilong lót nền sân bê tông | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | m3 |
| 85 | Nilong lót đan tam cấp | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1258 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,665 | m3 |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5835 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0456 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0603 | tấn |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL không nung 4x8x1cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7644 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3969 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,169 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,874 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,7307 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,728 | m3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0466 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 251,301 | m2 |
| 99 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 402,1644 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,85 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,762 | m2 |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 220,6648 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,1 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 284,24 | m2 |
| 105 | Lát gạch bậc tam cấp | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,29 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,91 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,24 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,97 | m2 |
| 109 | Làm trần bằng tấm Frima thành phẩm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 264,56 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,65 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 218,051 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 402,1644 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 360,3768 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 533,6658 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 446,9264 | m2 |
| 116 | Cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,04 | m2 |
| 117 | Cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,16 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,2 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 184,68 | 1m2 |
| 120 | Lan can inox | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,077 | m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,077 | m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2792 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2792 | tấn |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,0045 | m2 |
| 125 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,0045 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,0716 | m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4081 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,176 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,352 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,68 | m2 |
| 131 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 339,94 | m |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,8 | m |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | m3 |
| 135 | Xây tường bằng gạch XMCK không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7628 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7875 | m2 |
| 137 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4125 | m2 |
| 138 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1001 | 100m2 |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,001 | m3 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,14 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co 90 độ PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác inox | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | 100m |
| 146 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m- 2x18W/220V | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m- 1x18W/220V | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm với 3 (hay 4 vị trí)- 10A-220V | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P-60A | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P-16A | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P-10A | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tủ điện có chốt bật, đặt âm tường cao 1,4m, chiều cao lắp đặt | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 154 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + Bộ điều khiển | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây PVC 200x200 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | hộp |
| 156 | Bảng điện nhựa lộ ra 4 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D=16mm, mạ đồng, L=2,4m, IRICO | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cọc |
| 158 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 570 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 162 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 400 | m |
| 163 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x40 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 165 | Bullong liên kết cáp vào cọc | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: Điện – Điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 15 | số lượng 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 6 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 1 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 2 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Kinh nghiệm 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | thể tích gàu 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 10KVA- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 4 |
| 6 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 5 |
| 7 | Cốp pha | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 200 |
| 8 | Máy bơm nước | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy dũi thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi