Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304562-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210225137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 15:21:00 đến ngày 2021-03-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,398,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47119E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông. Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.086.558.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu Móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, Nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu Móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, Nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân được đào tạo nghề trong các lĩnh vực như: Thợ hồ - Nề, thợ sắt, thợ điện, thợ sơn, thợ hàn, thợ cấp thoát nước (mỗi lĩnh vực nghề phải có tối thiểu 01 công nhân).- Có tối thiểu 01 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công.- Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhân (có chứng thực), hợp đồng lao động còn hiệu lực và giấy chứng minh nhân dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục (cẩu) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN PHÒNG KHU PHỐ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V0,807100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,663100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V1,499100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng Chương V4,464m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V9,967m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Chương V6,125m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,017100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng Chương V4,453m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V12,362m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V6,1m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V7,188m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V8,286m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V5,399m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V7,542m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng Chương V0,57100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng Chương V1,221100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng Chương V0,776100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng Chương V1,103100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,957100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng Chương V1,121100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,363tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,383tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,216tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,775tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,503tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V1,91tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,267tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Chương V0,172tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,823tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V5,265m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Đáp ứng Chương V6,054m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V30,035m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V21,946m3
34Sản xuất cửa đi sắt kính (bao gồm nhân công, vật tư, chưa tính lắp đặt)Đáp ứng Chương V21,84m2
35Sản xuất cửa sổ sắt kính có khung bảo vệ (bao gồm nhân công, vật tư, chưa tính lắp đặt)Đáp ứng Chương V38,88m2
36Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mmĐáp ứng Chương V1,08m2
37Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 kính chà mờ 5mmĐáp ứng Chương V2,8m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng Chương V64,6m2
39CCLD chốt cửa điĐáp ứng Chương V3cái
40CCLD móc gió cửa sổĐáp ứng Chương V18cái
41CCLD ổ khóa tay gạtĐáp ứng Chương V3cái
42CCLD ổ khóa tay nắm trònĐáp ứng Chương V2cái
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V182,936m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V31,275m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V313,788m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V139,86m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V208,53m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V201,761m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V8,37m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V158m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V61,7m
52Kẻ ron tường, cột trang tríĐáp ứng Chương V399,2m
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V7,68m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V19,42m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng Chương V19,42m2
56Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V182,936m2
57Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V345,063m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V558,521m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V741,457m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V345,063m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V10,932m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V6,615m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V19,52m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng Chương V20,897m3
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V215,275m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V5,9m2
67Lát đá bậc tam cấpĐáp ứng Chương V21,495m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mĐáp ứng Chương V0,563tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng Chương V0,563tấn
70Gia công xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,845tấn
71Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,845tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V101,175m2
73CCLD bu lông neo vì kèo mái M16, L=500Đáp ứng Chương V21cái
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng Chương V2,314100m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng Chương V210,22m2
76CCLD quả cầu chặn rác INOXĐáp ứng Chương V18cái
77CCLD đai nẹp giữ ống thoát nướcĐáp ứng Chương V54cái
78CCLD Bảng tên văn phòng khu phố bằng khung sắt bịt tôn (bao gồm cả chữ và tên)Đáp ứng Chương V3,5m2
B CẤP THOÁT NƯỚC WC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V0,165100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,071100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng Chương V0,644m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V0,568m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V0,658m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,017100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,046tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V3,814m3
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V27,54m2
10CCLD ống BTCT đúc sẵn fi 1000 (bao gồm VT, NC lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng Chương V4m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng Chương V0,003100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng Chương V0100m3
13Thi công tầng lọc bằng cátĐáp ứng Chương V0,002100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng Chương V0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng Chương V0,917100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng Chương V0,07100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng Chương V0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng Chương V0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng Chương V0,04100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmĐáp ứng Chương V6cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmĐáp ứng Chương V19cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmĐáp ứng Chương V6cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmĐáp ứng Chương V3cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mmĐáp ứng Chương V10cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 21mmĐáp ứng Chương V6cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmĐáp ứng Chương V1cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V2bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Chương V2bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng Chương V2cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V2bộ
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmĐáp ứng Chương V2cái
32Lắp đặt gương soiĐáp ứng Chương V2cái
33Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng Chương V2cái
34Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng Chương V2cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Đáp ứng Chương V1bể
36Giếng khoan sâu >30mĐáp ứng Chương V1bộ
37CCLD máy bơm nước 1,5HPĐáp ứng Chương V1bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V21bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V2bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng Chương V10cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng Chương V10cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng Chương V1cái
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng Chương V325m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng Chương V175m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng Chương V155m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng Chương V80m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Chương V325m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng Chương V20hộp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng Chương V1tủ
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng Chương V11,723m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,026100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng Chương V3,908m3
4Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V7,815m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng Chương V0,334100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V21,631m3
7Xoa mặt nền bê tôngĐáp ứng Chương V360,52m2
8Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗĐáp ứng Chương V12,6510m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V1,728m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,319tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,202100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V0,004100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng Chương V0,226m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V0,206m3
15Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng Chương V0,628m3
16Lát đá bậc tam cấpĐáp ứng Chương V2,198m2
17Gia công cột cờ bằng thép không rỉĐáp ứng Chương V0,079tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng Chương V0,079tấn
19Bu lông fi 12Đáp ứng Chương V2cái
20Bu lông fi 16Đáp ứng Chương V2cái
21Ròng rọc fi 42Đáp ứng Chương V2cái
E SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng Chương V14,356100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIĐáp ứng Chương V2,524100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,039100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V0,77100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Chương V1,54100m3/km
F THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn đại biểuĐáp ứng Chương V6Cái
2Ghế đại biểuĐáp ứng Chương V24Cái
3Ghế nhựa cao có lưng tựaĐáp ứng Chương V100Cái
4Bục tượng BácĐáp ứng Chương V1Cái
5Tượng BácĐáp ứng Chương V1Cái
6Bục thuyết trìnhĐáp ứng Chương V1Cái
7Tên hiệu nướcĐáp ứng Chương V1Bộ
8Phông màn sân khấu, cờ Đảng, cờ nướcĐáp ứng Chương V1Bộ
901 Cặp loaĐáp ứng Chương V1Bộ
1001 cục đẩyĐáp ứng Chương V1Bộ
11Mixer Allen Heath MG12cxĐáp ứng Chương V1Bộ
12Âm lyĐáp ứng Chương V1Bộ
13Tủ rack 15UĐáp ứng Chương V1Bộ
14Micro không dâyĐáp ứng Chương V1Cặp
15Micro cổ ngỗngĐáp ứng Chương V1Bộ
16Rèm lá cửa sổĐáp ứng Chương V46,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47119E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông. Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.086.558.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu Móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, Nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
3 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu Móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, Nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
4 Công nhân kỹ thuật: 10 công nhân được đào tạo nghề trong các lĩnh vực như: Thợ hồ - Nề, thợ sắt, thợ điện, thợ sơn, thợ hàn, thợ cấp thoát nước (mỗi lĩnh vực nghề phải có tối thiểu 01 công nhân).- Có tối thiểu 01 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công.- Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhân (có chứng thực), hợp đồng lao động còn hiệu lực và giấy chứng minh nhân dân;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục (cẩu) ≥ 10T phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
3 Máy lu bánh lốp 16T phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
4 Máy lu 10T phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
6 Máy ủi ≤ 110 CV phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
7 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T -1
8 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW -1
9 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW -1
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW -1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW -1
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW -2
13 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg -1
14 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW -1
15 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW -1
16 Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW -1
17 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h -1
18 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít -2
19 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->