Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 15:21:00 đến ngày 2021-03-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,398,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47119E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông. Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.086.558.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu Móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, Nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu Móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, Nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân được đào tạo nghề trong các lĩnh vực như: Thợ hồ - Nề, thợ sắt, thợ điện, thợ sơn, thợ hàn, thợ cấp thoát nước (mỗi lĩnh vực nghề phải có tối thiểu 01 công nhân).- Có tối thiểu 01 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công.- Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhân (có chứng thực), hợp đồng lao động còn hiệu lực và giấy chứng minh nhân dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục (cẩu) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN PHÒNG KHU PHỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 0,807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 1,499 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 4,464 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 9,967 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 6,125 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 4,453 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 12,362 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 6,1 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 7,188 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 8,286 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 5,399 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 7,542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 1,221 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 0,776 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 1,103 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,957 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 1,121 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,363 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,383 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,216 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,775 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,503 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 1,91 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,267 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 0,172 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,823 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 5,265 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 6,054 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 30,035 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 21,946 | m3 |
| 34 | Sản xuất cửa đi sắt kính (bao gồm nhân công, vật tư, chưa tính lắp đặt) | Đáp ứng Chương V | 21,84 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ sắt kính có khung bảo vệ (bao gồm nhân công, vật tư, chưa tính lắp đặt) | Đáp ứng Chương V | 38,88 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mm | Đáp ứng Chương V | 1,08 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 kính chà mờ 5mm | Đáp ứng Chương V | 2,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 64,6 | m2 |
| 39 | CCLD chốt cửa đi | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 40 | CCLD móc gió cửa sổ | Đáp ứng Chương V | 18 | cái |
| 41 | CCLD ổ khóa tay gạt | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 42 | CCLD ổ khóa tay nắm tròn | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 182,936 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 31,275 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 313,788 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 139,86 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 208,53 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 201,761 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 8,37 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 158 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 61,7 | m |
| 52 | Kẻ ron tường, cột trang trí | Đáp ứng Chương V | 399,2 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 7,68 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 19,42 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 19,42 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 182,936 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 345,063 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 558,521 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 741,457 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 345,063 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 10,932 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 6,615 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 19,52 | m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 20,897 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 215,275 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 5,9 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng Chương V | 21,495 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đáp ứng Chương V | 0,563 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,563 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,845 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,845 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 101,175 | m2 |
| 73 | CCLD bu lông neo vì kèo mái M16, L=500 | Đáp ứng Chương V | 21 | cái |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 2,314 | 100m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng Chương V | 210,22 | m2 |
| 76 | CCLD quả cầu chặn rác INOX | Đáp ứng Chương V | 18 | cái |
| 77 | CCLD đai nẹp giữ ống thoát nước | Đáp ứng Chương V | 54 | cái |
| 78 | CCLD Bảng tên văn phòng khu phố bằng khung sắt bịt tôn (bao gồm cả chữ và tên) | Đáp ứng Chương V | 3,5 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,644 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,568 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,658 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 3,814 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 27,54 | m2 |
| 10 | CCLD ống BTCT đúc sẵn fi 1000 (bao gồm VT, NC lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng Chương V | 4 | m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Đáp ứng Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,917 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng Chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng Chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Đáp ứng Chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 21mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Đáp ứng Chương V | 1 | bể |
| 36 | Giếng khoan sâu >30m | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 37 | CCLD máy bơm nước 1,5HP | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng Chương V | 325 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng Chương V | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng Chương V | 155 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Chương V | 325 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng Chương V | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng Chương V | 1 | tủ |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 11,723 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 3,908 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 7,815 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 21,631 | m3 |
| 7 | Xoa mặt nền bê tông | Đáp ứng Chương V | 360,52 | m2 |
| 8 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng Chương V | 12,65 | 10m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,728 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,319 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,226 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,206 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 0,628 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng Chương V | 2,198 | m2 |
| 17 | Gia công cột cờ bằng thép không rỉ | Đáp ứng Chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,079 | tấn |
| 19 | Bu lông fi 12 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 20 | Bu lông fi 16 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ròng rọc fi 42 | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng Chương V | 14,356 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 2,524 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 1,54 | 100m3/km |
| F | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn đại biểu | Đáp ứng Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ghế đại biểu | Đáp ứng Chương V | 24 | Cái |
| 3 | Ghế nhựa cao có lưng tựa | Đáp ứng Chương V | 100 | Cái |
| 4 | Bục tượng Bác | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tượng Bác | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bục thuyết trình | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tên hiệu nước | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Phông màn sân khấu, cờ Đảng, cờ nước | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | 01 Cặp loa | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | 01 cục đẩy | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Mixer Allen Heath MG12cx | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Âm ly | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ rack 15U | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Micro không dây | Đáp ứng Chương V | 1 | Cặp |
| 15 | Micro cổ ngỗng | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Rèm lá cửa sổ | Đáp ứng Chương V | 46,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47119E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông. Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.086.558.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu Móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, Nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công kết cấu Móng, cột, đà kiềng, dầm mái BTCT, tường xây gạch không nung, Nền lát gạch ceramic, trần, sơn nước, lắp đặt cửa, lắp đặt ống nhựa, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt thiết bị điện, láng sân bê tông.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | công nhân được đào tạo nghề trong các lĩnh vực như: Thợ hồ - Nề, thợ sắt, thợ điện, thợ sơn, thợ hàn, thợ cấp thoát nước (mỗi lĩnh vực nghề phải có tối thiểu 01 công nhân).- Có tối thiểu 01 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công.- Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhân (có chứng thực), hợp đồng lao động còn hiệu lực và giấy chứng minh nhân dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục (cẩu) ≥ 10T | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 16T | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy lu 10T | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy ủi ≤ 110 CV | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T | - | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | - | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | - | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | - | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | - | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | - | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | - | 1 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | - | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | - | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | - | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | - | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | - | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi