Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp nghề số 1 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:11:00 đến ngày 2021-03-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,054,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí công việc(2)Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 53, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Năng lực cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điều 51, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0628 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9003 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 399,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.432,29 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7568 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9498 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,5725 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,5725 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.432,29 | m2 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7369 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281,38 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 120x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9364 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,91 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.425,4399 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.151,9031 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.496,184 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.151,9031 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.927,6767 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.648,0871 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.927,6767 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa (Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,0272 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,4512 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,4512 | m2 |
| 24 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay bằng Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | m2 |
| 25 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay bằng Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,38 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sổ mở trượt bằng Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,18 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sổ mở hất bằng Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5872 | m2 |
| 28 | Tấm vách compact dày 12mm chịu nước bao gồm phụ kiện INOX 304 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9872 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,4591 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 160 m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,4591 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước bằng nhân công 3,5/7 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 36 | Hút bể phốt mỗi bể 5m3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 42 | Xi phông thoát + phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Nút nấn tiểu nam INOX | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 47 | Xi phông lắp tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 50 | Xi phông lắp tiểu nữ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 56 | Cút nhựa PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Cút PPR ren trong D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 59 | Tê PPR D40/40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Tê PPR D40/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Tê PPR D25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 62 | Kép D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, D 40mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, D 25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 68 | Cút PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 69 | Cút PVC D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 70 | Chếch PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Tê 110x110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Tê 110x110x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 73 | Bịt D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3x36W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x36W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x36W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 77 | Đèn ốp trần D260 1x16W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 78 | Đèn ốp cầu thang D260 1x16W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 80 | Công tắc đơn (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Công tắc đôi (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 82 | Công tắc bốn (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Công tắc đảo chiều (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + ổ + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 85 | Aptomat 1P - 1C - 10A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 86 | Aptomat 1P - 1C - 16A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Aptomat 1P - 1C - 25A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Aptomat 1P - 1C - 40A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Aptomat 3P - 100A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Aptomat 3P - 125A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 3P - 200A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Hộp cài Aptomat 8-12modun | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.980 | m |
| 94 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320 | m |
| 95 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x4.0mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 96 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6.0mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 97 | Dây dẫn Cáp Cu/PVC/PVC-2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 98 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 99 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 100 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 4x35mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 101 | Ống ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.500 | m |
| 102 | Ống ruột gà D32 bảo hộ dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 103 | Tủ điện - KT 500x350x200, tôn 1.5 ly - lắp âm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí công việc(2)Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 53, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Năng lực cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điều 51, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) | 15 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển≥5T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi