Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304977-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210304802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình NTM năm 2020 ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:52:00 đến ngày 2021-03-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,020,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0621E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông), cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.414.490.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.414.490.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý công tác trắc đạc địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,1335100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp168,14m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0808100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,231m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4231100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4231100m3
7Mua đất để đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham (cự ly vận chuyển 14,5Km)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.993,8591m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,9386100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,9386100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,9386100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,5586100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0621100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,4512100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,4512100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp616,81m3
16Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.426,71m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1121100m3
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,6443100m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,814m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0533100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0993100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8933100m3
23Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2889100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2889100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,96m3
26Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3286100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,95m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,96m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp344,9772m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,11100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,85m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,87m3
33Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3419100kg
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1914100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44cái
B Hạng mục 2: Cống qua đường
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,617100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,855m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,38m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,849100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,64m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,66m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,047tấn
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1136100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,38m3
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0603100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1157100kg
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,91m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2742100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4113100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4113100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,362100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,997m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,49m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4699100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,59m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,61m3
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1101tấn
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,72m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3304100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,09m3
28Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1726100kg
29Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4039100kg
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,56m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4942100m3
33Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2413100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2413100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0621E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông), cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.414.490.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.414.490.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
5 Cán bộ phụ trách quản lý công tác trắc đạc địa hình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng ≤ 10T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu2
2 Máy đào ≤ 1.25m3 Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy phát điện Hoạt động tốt1
7 Máy cắt sắt thép Hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
9 Máy lu Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
12 Máy nén khí Hoạt động tốt1
13 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->