Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305041-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND ph­ường Vạn Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210225029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 10:10:00 đến ngày 2021-03-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,109,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 8b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Khoan (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG HỌP DÂN TDP ĐỘC LẬP + ĐOÀN KẾT
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột604,7291m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột638,849m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ109,04m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ125,62m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần495,7366m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,6932m3
7Vận chuyển phế thải0,0469100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75109,04m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75125,62m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ713,769m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.260,2056m2
12Đánh bóng granitô tam cấp43,1685m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công109,68m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơn201,4m
15Cạo rỉ các kết cấu thép161,916m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ160,621m2
17Sản xuất cửa sổ 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ36,72m2
18Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ58,32m2
19Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ13,2m2
20Sản xuất cửa 1 cánh hất nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ1,44m2
21Lắp dựng cửa nhôm hệ, khung nhôm hệ109,68m2
22Vệ sinh, son PU tay vịn cầu thang2,4024m2
23Vệ sinh bề mặt sê nô99,7725m2
24Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt (vận dụng mã hiệu)99,7725m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 7599,7275m2
26Phá dỡ nền gạch nhà họp dân480,3268m2
27Phá dỡ nền gạch Nhà Vệ sinh30,9608m2
28Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh117,216m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại33,4206m3
30Vận chuyển phế thải0,3342100m3
31Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75480,3268m2
32Lát nền, sàn gạch granit 300x30030,9608m2
33Ốp tường WC gạch granit 300x600117,216m2
34Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,822100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m7,2995100m2
36Tháo dỡ thiết bị điện1Tb
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng9bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụp20bộ
39Lắp đặt quạt trần8cái
40Tháo dỡ bệ xí4bộ
41Tháo dỡ chậu tiểu12bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)4bộ
43Lắp đặt xí bệt4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
45Lắp đặt vòi tiểu nam6cái
46Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
47Lắp đặt vòi tiểu nữ6cái
48Lắp đặt vòi xịt xí4cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
50Gía đỡ lavabo4cái
51Bàn đá lavabo4cái
52Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm4cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m0,23100 m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm0,2100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm4cái
56Lắp đặt Y lọc DN252cái
57Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm2cái
58Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 25mm4cái
59Lắp đặt van chặn DN252cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,31100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,34100m
63Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm10cái
64Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm20cái
65Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm5cái
66Hộp chữa cháy4Cái
67Bình chữa cháy xách tay bột ABC, MFZL-4, 4kg4Cái
68Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-34Cái
69Nội quy tiêu lệnh4Cái
70Thay biển hiệu1TB
71Vệ sinh ngói cổng26,78m2
72Sơn ngói cổng26,78m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ449,497m2
74Trát trụ cổng, trụ rào dày 2cm, vữa XM M75248,425m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75201,072m2
76Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ449,497m2
77Gia công cổng inox0,3922tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,73471m2
79Lắp dựng cổng32,7347m2
80Cạo rỉ hàng rào thép469,168m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ469,1681m2
B NHÀ VĂN HÓA TDP 8
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột594,9523m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột360,8627m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ68,85m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ117,69m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần332,4576m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,7308m3
7Vận chuyển phế thải0,0373100m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7568,85m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75117,69m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ663,802m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.045,099m2
12Đánh bóng granito tam cấp, cầu thang:46,8495m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ bản thang18,18m2
14Sơn bản thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,181m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công61,04m2
16Thay mới khóa cửa, bản lề1Tb
17Cạo rỉ các kết cấu thép75,6m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,61m2
19Vách kính hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6.38mm4,7613m2
20Lắp dựng cửa nhôm hệ, khung nhôm hệ4,7613m2
21Vệ sinh bề mặt sê nô42,82m2
22Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt42,82m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M7542,82m2
24Xử lý vết nứt trần1tb
25Phá dỡ nền gạch nhà họp dân142m2
26Phá dỡ nền gạch Nhà Vệ sinh5,7743m2
27Tháo dỡ gạch ốp tường WC34,8m2
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,8479m3
29Vận chuyển phế thải0,0685100m3
30Lát nền nhà họp dân bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75142m2
31Lát nền, sàn, gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 755,7743m2
32Ốp tường WC gạch granit 300x60034,8m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,852100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm0,642100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m6,1615100m2
36Tháo dỡ thiết bị điện1TB
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng6bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụp12bộ
39Lắp đặt quạt trần7cái
40Tháo dỡ bệ xí2bộ
41Tháo dỡ chậu tiểu1bộ
42Lắp đặt xí bệt2bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
44Lắp đặt vòi tiểu nam1cái
45Lắp đặt vòi xịt xí2cái
46Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm2cái
47Cầu chắn rác5cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m0,35100 m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm0,25100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm8cái
51Lắp đặt Y lọc DN252cái
52Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm2cái
53Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 25mm2cái
54Lắp đặt van chặn DN251cái
55Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,28100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,22100m
58Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm9cái
59Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm13cái
60Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm3cái
61Hộp chữa cháy3Cái
62Bình chữa cháy xách tay bột ABC, MFZL-4, 4kg3Cái
63Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-33Cái
64Nội quy tiêu lệnh3Cái
65Thay biển hiệu1TB
66Phá dỡ sân bê tông hiện trạng15,31m3
67Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại15,31m3
68Vận chuyển phế thải0,1531100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20015,31m3
70Lát sân bằng gạch Terrazo 400x400153,1m2
71Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng19,44m2
72Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ đỏ 60x24019,44m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ211,2m2
74Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,196m3
75Vận chuyển phế thải0,052100m3
76Trát trụ trụ rào dày 2cm, vữa XM M7582,08m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75129,12m2
78Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ211,2m2
79Cạo rỉ hàng rào thép155,21m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,211m2
81Đào đất móng băng , đất cấp III1,6269m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2944100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1546m3
84Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5298m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,216m2
86Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ đỏ 60x240mm7,216m2
C Hội trường TDP 9
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột351,1632m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột188,292m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ87,162m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ67,175m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần320,3418m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,0867m3
7Vận chuyển phế thải0,0309100m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7587,162m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7567,175m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ438,325m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ575,8088m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công84,05m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơn147,8m
14Cạo rỉ các kết cấu thép94,4656m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,46561m2
16Sản xuất cửa sổ 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ25,2m2
17Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ45,36m2
18Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ4,59m2
19Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ5,04m2
20Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ1,7m2
21Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ2,16m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm84,05m2
23Vệ sinh bề mặt sê nô40,1922m2
24Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt (vận dụng mã hiệu)40,1922m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M7540,192m2
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại0,8038m3
27Vận chuyển phế thải0,008100m3
28Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,1621100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m4,4289100m2
30Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện1TB
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
32Lắp đặt đèn sát trần có chụp5bộ
33Lắp đặt quạt trần8cái
34Lắp đặt ô cắm ba cực kép có cực tiếp đất10cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2649m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2197m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm423m
40Tháo dỡ bệ xí3bộ
41Tháo dỡ chậu tiểu2bộ
42Tháo dỡ chậu rửa3bộ
43Lắp đặt xí bệt3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
45Lắp đặt vòi tiểu nam2cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
47Hộp chữa cháy4cái
48Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg, MFZL-44cái
49Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-34Cái
50Nội quy tiêu lệnh4cái
51Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng16,32m2
52Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ đỏ 60x24027,32m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ103,16m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,8792m3
55Vận chuyển phế thải0,0288100m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10034,56m2
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7557,6m2
58Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,0064m2
59Cạo rỉ cổng, hàng rào thép139,01m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,011m2
D PHÒNG ĐỌC SÁCH TDP 7
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ112,392m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ81,874m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần36,9075m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,9591m3
5Vận chuyển phế thải0,0396100m3
6Ốp gạch chân tường KT50x9017,003m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75112,392m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75101,7785m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ112,392m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,7785m2
11Lát đá bậc tam cấp2,7094m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,03m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơn25,85m
14Gia công hoa sắt cửa sổ inox0,0337tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox3,24m2
16Gia công cửa inox0,1378tấn
17Lắp dựng cửa inox6,24m2
18Sản xuất của đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ1,43m2
19Sản xuất của sổ 1 cánh hất nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ3,24m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,67m2
21Vệ sinh bề mặt sê nô5,75m2
22Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt (vận dụng mã hiệu)5,75m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M755,75m2
24Lát gạch gốm chống nóng 300x30029,45m2
25Phá dỡ nền gạch phòng đọc sách30,5184m2
26Phá dỡ nền gạch Nhà Vệ sinh3,5211m2
27Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh19,776m2
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,8058m3
29Vận chuyển phế thải0,0281100m3
30Lát nền, sàn gạch granit 600x60030,5184m2
31Lát nền WC bằng gạch granit 300x300 chống trơn3,5211m2
32Ốp tường WC gạch 300x60019,776m2
33Đắp lại chữ Phòng đọc sách tổ dân phố 71TB
34Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,923100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,1794100m2
36Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện1TB
37Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W dài 1,2m4bộ
38Lắp đặt đèn ốp lắp trần kính trắng đục 1x28W1bộ
39Lắp đặt quạt trần2cái
40Lắp đặt quạt hút mùi ốp trần kích thước 1x8W công suất 160m3/h1cái
41Ổ cắm đôi 3 cực6cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
43Hộp số tốc độ quạt trần2Cái
44Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc8cái
45Jack cắm mạng ADSL1cái
46Model ADSL kèm phát Wifi1bộ
47Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa 6 module1hộp
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (MCB 1P 6kA)7cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (MCB 1P 6kA)3cái
50Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 3Cx16mm220m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2241m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm260m
53Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm20m
54Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm111m
55Lắp đặt máng nhựa cấp nguồn kích thước 60x22mm22m
56Tháo dỡ bệ xí1bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)1bộ
58Lắp đặt xí bệt1bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
61Gía đỡ lavabo1cái
62Bàn đá lavabo1cái
63Lắp đặt vòi xịt xí1cái
64Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm1cái
65Quả cầu chắn rác inox DN904cái
66Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
67Van phao điện 220V1cái
68Máy bơm nước Q=2m3/h, h=10m1bộ
69Tủ điều khiển bơm1cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m7,5100 m
71Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm5cái
72Lắp đặt Y lọc DN251cái
73Lắp đặt van một chiều, ĐK 20mm1cái
74Lắp đặt van chặn DN252cái
75Lắp đặt van chặn DN201cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,13100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,17100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,1100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm4cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm5cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm4cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm, ren trong4cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d32x25mm2cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d25x20mm2cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d25x20mm2cái
86Ống nhựa uPVC DN1100,06100m
87Ống nhựa uPVC DN900,34100m
88Ống nhựa uPVC DN600,1100m
89Ống nhựa uPVC DN420,02100m
90Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm3cái
91Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90x60mm2cái
92Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm1cái
93Chếch uPVC DN1105cái
94Chếch uPVC DN9013cái
95Chếch uPVC DN602cái
96Cút uPVC DN605cái
97Côn nhựa uPVC DN90/602cái
98Siphong D602cái
99Hộp chữa cháy1Cái
100Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg, MFZL-41Cái
101Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-31Cái
102Nội quy tiêu lệnh1Cái
E HỘI TRƯỜNG TDP 10
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột718,404m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột460,195m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần445,9942m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ37,74m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ112,28m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,0004m3
7Vận chuyển phế thải0,03100m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7537,74m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75112,28m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.018,4692m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ756,144m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công68,16m2
13Thay khóa cửa, bản lề1TB
14Lắp dựng cửa khung nhôm hệ68,16m2
15Cạo rỉ các kết cấu thép147,468m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,4681m2
17Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh17,235m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường69,8m2
19Phá dỡ lớp vữa láng seno52,05m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,3928m3
21Vận chuyển phế thải0,0539100m3
22Vệ sinh bề mặt sê nô52,05m2
23Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt52,05m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M7552,05m2
25Láng granitô tam cấp27,711m2
26Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m15,5896100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m19,487100m2
28Tháo dỡ TB điện1TB
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng5bộ
30Lắp đặt đèn sát trần có chụp7bộ
31Lắp đặt quạt trần5cái
32Đục tường lắp ống nước1TB
33Tháo dỡ bệ xí2bộ
34Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
35Tháo dỡ chậu rửa2bộ
36Lắp đặt xí bệt2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
38Lắp đặt vòi tiểu nam3cái
39Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
40Lắp đặt vòi tiểu nữ3cái
41Lắp đặt vòi xịt xí2cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
43Gía đỡ lavabo2cái
44Bàn đá lavabo2cái
45Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm2cái
46Lắp đặt gương soi2cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m0,1100 m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm0,25100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm2cái
50Lắp đặt Y lọc DN251cái
51Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm1cái
52Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 25mm1cái
53Lắp đặt van chặn DN251cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,184100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,42100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,21100m
57Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm5cái
58Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm9cái
59Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm4cái
60Hộp chữa cháy2Cái
61Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg, MFZL-42Cái
62Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-32Cái
63Nội quy tiêu lệnh2cái
64Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x28,56m3
65Lát sân bằng gạch Terazzo tiết diện gạch 400x40085,6m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ511,7m2
67Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại10,234m3
68Vận chuyển phế thải0,1023100m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100179,9m2
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75331,8m2
71Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ511,7m2
72Cạo rỉ cổng, hàng rào thép311,596m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ311,5961m2
74Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III2,728m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,88m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,936m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1223m3
78ốp bồn hoa bằng gạch thẻ đỏ9,075m2
79Đất màu trồng cây4,455m3
F NVH TDP BẠCH ĐẰNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột588,388m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột594,308m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần576,8003m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ74,37m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ182,97m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,1468m3
7Vận chuyển phế thải0,0515100m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7574,37m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75182,97m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.354,0783m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ662,758m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công117,864m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơn261,4m
14Cạo rỉ các kết cấu thép114,384m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,3841m2
16Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ54,312m2
17Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ24,288m2
18Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ23,184m2
19Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ13,2m2
20Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ2,88m2
21Lắp dựng cửa khung nhôm hệ117,864m2
22Phá dỡ tam cấp hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw7,5168m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại7,5168m3
24Vận chuyển phế thải0,0752100m3
25Xây các tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,5168m3
26Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M7537,584m2
27Lát đá bậc tam cấp37,584m2
28Phá dỡ lớp vữa láng seno49m2
29Vệ sinh bề mặt sê nô49m2
30Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt (vận dụng mã hiệu)49m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75147m2
32Phá dỡ nền gạch Nhà Vệ sinh35,4497m2
33Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh161,76m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại8,088m3
35Vận chuyển phế thải0,0809100m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic-300x30035,4497m2
37Ốp tường WC gạch granit 300x600161,76m2
38Mài bóng granito cầu thang21,67m2
39Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,8608100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m8,3028100m2
41Tháo dỡ thiết bị điện1Tb
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng13bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụp21bộ
44Lắp đặt quạt trần9cái
45Tháo dỡ bệ xí4bộ
46Tháo dỡ chậu tiểu8bộ
47Tháo dỡ chậu rửa4bộ
48Lắp đặt xí bệt4bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
50Lắp đặt vòi tiểu nam4cái
51Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
52Lắp đặt vòi tiểu nữ4cái
53Lắp đặt vòi xịt xí4cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
55Gía đỡ lavabo4cái
56Bàn đá lavabo4cái
57Lắp đặt gương soi4cái
58Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm2cái
59Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m0,21100 m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,21100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm32,5100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm48,2100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm4cái
64Lắp đặt Y lọc DN252cái
65Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm3cái
66Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 25mm2cái
67Lắp đặt van chặn DN252cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,309100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,381100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,554100m
71Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm9cái
72Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm12cái
73Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm8cái
74Thay mới bảng biển hiệu1cái
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ110,808m2
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại29,52m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75101,832m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,976m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,808m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,52m2
81Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng7,096m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch thẻ đỏ kích thước 60x240mm, vữa XM mác 757,096m2
83Phá dỡ sân bê tông không cốt thép13,956m3
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 20011,63m3
85Lát gạch sân bằng gạch Terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75116,3m2
86Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại30,5772m3
87Vận chuyển phế thải0,3058100m3
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ397,476m2
89Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ339,0744m2
90Cạo bỏ lớp vữa trên bề mặt xà, dầm, trần185,7856m2
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ115,566m2
92Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ32,52m2
93Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,2504m3
94Vận chuyển phế thải0,0225100m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535,4641m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75114,56m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ429,996m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ633,1696m2
99Tháo dỡ cửa bằng thủ công46,96m2
100Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép46,96m
101Cạo rỉ các kết cấu thép21,64m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,64m2
103Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ21,28m2
104Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ17,04m2
105Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ8,28m2
106Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ0,36m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm43m2
108Phá dỡ lớp vữa láng seno21,725m2
109Vệ sinh sạch sẽ bề mặt seno mái21,725m2
110Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt21,725m2
111Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 7521,725m2
112Phá dỡ nền gạch cầu thang15,1044m2
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7515,1044m2
114Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,7552m3
115Vận chuyển phế thải0,0076100m3
116Gia công lan can0,2301tấn
117Lắp dựng lan can bằng inox22,2015m2
118Lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang1cái
119Tháo dỡ mái tôn cao 141,904m2
120Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,419100m2
121Tôn úp nóc. úp hồi khổ 600: 33.880 = 33.88033,88m
122Máng xối inox 304: 1.760 = 1.76017,6m
123Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh5,5903m2
124Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh36,5136m2
125Xử lý vết nứt bể nước ngầm1TB
126Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,1052m3
127Vận chuyển phế thải0,0211100m3
128Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Granit chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 755,5903m2
129Công tác ốp gạch Granit vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7536,5136m2
130Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,6107100m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,4417100m2
132Tháo dỡ các thiết bị điện1trọn bộ
133Lắp đặt quạt điện - Quạt trần6cái
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng9bộ
135Lắp đặt đèn lốp lắp trần kính trắng đục 1x28W plc7bộ
136Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm0,3100m
137Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm5cái
138Lắp đặt Y lọc DN254cái
139Lắp đặt van chặn DN253cái
140Lắp đặt khớp nối mềm DN253cái
141Lắp đặt khớp nối mềm DN206cái
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,356100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,4100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,63100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,58100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,32100m
147Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm28cái
148Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm13cái
149Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm26cái
150Lắp đặt cút uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm8cái
151Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm6cái
152Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm7cái
153Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm7cái
154Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
155Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
156Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
157Gía đỡ lavabo2bộ
158Bàn đá lavabo2bộ
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
160Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Viglacera V63 hoặc tương đương2bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
162Lắp đặt vòi xịt xí2cái
163Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm2cái
164Cầu chắn rác9cái
165Lắp đặt gương soi2cái
166Hộp chữa cháy2Cái
167Bình chữa cháy cầm tay bột ABC, 4kg, MFZL-42Cái
168Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-32Cái
169Nội quy tiêu lệnh2Cái
G PHÒNG ĐỌC SÁCH TDP10
1Đào đất móng băng, đất cấp III3,5708m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0119100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1779m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0108100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0082tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,1186m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,8829m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2253m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,5336m3
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,468m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,1725m2
12Đắp đầu cột2cái
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,6405m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 16x160,0572tấn
15Lắp dựng lan can sắt2,9625m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,96251m2
17Gia công cổng bằng inox hộp 60x300,0171tấn
18Gia công cổng bằng inox hộp 20x200,0293tấn
19Lắp dựng cửa khung nhôm hệ3,3m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,31m2
21Bảng biển hiệu1Bộ
22Phá dỡ sân bê tông không cốt thép2,2568m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0451100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,2568m3
25Lát gạch sân bằng gạch Terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 7522,5675m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,956m3
27Vận chuyển phế thải0,1396100m3
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ102,3362m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ232,581m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần76,3899m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1,92m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,476m3
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,318m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,6201m3
35Vận chuyển phế thải0,1162100m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75102,3362m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75232,581m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 757,944m2
39Trát trần, vữa XM mác 7568,4459m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,0789m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,92m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,943m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,2562m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ328,9139m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8495100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1188m3
48Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,8m2
49Gia công cửa inox0,1412tấn
50Lắp dựng cửa inox6,48m2
51Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ7,12m2
52Lắp dựng cửa khung nhôm hệ7,12m2
53Phá dỡ lớp vữa láng seno23,122m2
54Vệ sinh sạch sẽ bề mặt seno mái23,122m2
55Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt23,122m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 7523,122m2
57Phá dỡ Nền gạch phòng đọc63,824m2
58Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7564,4895m2
59Lát bậu cửa bằng đá granit, vữa XM mác 750,704m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,1912m3
61Vận chuyển phế thải0,0319100m3
62Tháo dỡ mái tôn cao 56,3456m2
63Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,5635100m2
64Tôn úp nóc. úp hồi khổ 6009,92m
65Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh3,5108m2
66Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh19,496m2
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,1503m3
68Vận chuyển phế thải0,0115100m3
69Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Granit chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 753,5108m2
70Công tác ốp gạch Granit vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7519,496m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,738100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,512100m2
73Tháo dỡ các đường dây, thiết bị điện1TB
74Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 6 module1hộp
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe7cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe3cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng8bộ
79Lắp đặt đèn lốp lắp trần kính trắng đục 1x28W plc8bộ
80Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 1x8W công suất 160m3/h2cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
83Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
85Jack cắm mạng ADSL2cái
86Model ADSL kèm phát Wifi1bộ
87Đục tường đi dây điện6,8m2
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2120m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm250m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm230m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm120m
92Lắp máng nhựa cấp nguồn, đường kính 60x22mm22m
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
94Lắp đặt dây internet cate 645m
95Đục tường, tháo dỡ các đường ống cấp thoát nước1TB
96Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm0,12100 m
97Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm4cái
98Lắp đặt Y lọc DN251cái
99Lắp đặt van chặn DN251cái
100Lắp đặt khớp nối mềm DN252cái
101Lắp đặt khớp nối mềm DN204cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,095100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,2100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,37100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,2100m
106Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm2cái
107Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm13cái
108Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm5cái
109Lắp đặt cút uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm5cái
110Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm1cái
111Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm3cái
112Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm2cái
113Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
115Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
116Gía đỡ lavabo1cái
117Bàn đá lavabo1cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
119Lắp đặt chậu xí bệt liền khối2bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
121Lắp đặt vòi xịt xí2cái
122Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm2cái
123Cầu chắn rác70.0
124Lắp đặt gương soi1cái
125Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
127Van phao điều chỉnh mực nước1cái
128Máy bơm nước Q=1.2-4.8m3/h, h=22-:-31m1cái
129Hộp chữa cháy2Cái
130Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4 kg MFZL - 42cái
131Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4KG MT-32cái
132Nội quy tiêu lệnh chữa cháy2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 8b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương32
4 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
2 Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
5 Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy hàn (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy Khoan (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->