Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305809-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210229975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách của xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 08:36:00 đến ngày 2021-03-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.641507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.283013E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.699.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,82m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt109,2m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,7574m3
4Phá dỡ móng xây gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3096m3
5Phá dỡ bệ tiểu bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,44m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt298,5316m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,464m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt744,952m2
9Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt275,8756m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,44161m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,79211m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1747m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8234m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,032100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0762tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,132m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0208100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0042tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0563tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3794m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1254100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0265tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3228tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5782m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0911100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0109tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1115tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0699m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3396100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0662tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7381tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,7117m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4255100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6786tấn
35Khoan lỗ, cấy thép, bơm keoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42lỗ
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,0337m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,7889m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt333,84m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt578,064m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt318,4256m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,96m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt229,73m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.160,1796m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt324,34m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,3121m3
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt305,1164m2
47Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5m2
48Đắp phù điêu, biểu tượngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30công
49Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,91m2
50Sản xuất hệ khung, cửa sắt xếpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,906m2
51Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,98m2
52Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,76m2
53Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,48m2
54Hoa sắt cửa sổ 12x12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,98m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,264m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,264m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3071m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,1196m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,5598m3
60Lát sàn Gỗ công nghiệpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,296m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,572m3
62Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,1019m3
63Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,6605m2
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
66Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17bộ
69Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20hộp
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt500m
72Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
73Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
74Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt300m
75Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150m
76Dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm,Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2100 m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 80x40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30m
79Tủ điện 600x800x300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
80Tủ điện 400x600x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
81Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
82Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
83Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
86Bình bột cứu hoả ABC loại 4 kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bình
87Bình khí cứu hoả CO2 loại 3 kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bình
88Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2hộp
89Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
90Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2363100m3
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2363100m3
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt230,16m3
93Lát gạch Tezzaro 400x400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt190m2
94Lát nền, đá xanh băm mặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt128m2
95Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7m3
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43m2
97Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43m2
98Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48m3
99Cây cau vuaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cây
100Khóm cọ lá xẻTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cây
101Cây sấuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cây
102Thảm cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt160m2
103Dải cẩm tú maiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150m
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,26100m3
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,0481m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,59m3
107Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,85m3
108Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,66m3
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,6406m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,204100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1079tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,382tấn
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1102100m3
114Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4803100m3
115Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4803100m3/1km
116Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4803100m3/1km
117Sản xuất lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,33m
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,29441m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,432m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5616m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,036100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0503tấn
123Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,132m3
124Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0264100m2
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0052tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0551tấn
127Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5518m3
128Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1004100m2
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0116tấn
130Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0947tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,281m3
132Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1489100m2
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0431tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1155tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2038tấn
136Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,997m3
137Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2498100m2
138Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3274tấn
139Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5256m3
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,82m2
141Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4455m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,05m2
143Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,89m2
144Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,15m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,91m2
146Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,16m2
147Đắp đỉnh cột trụ, phào chỉTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5công
148Sản xuất lắp dựng cánh cổngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,635m2
149Hoa văn sắt phía trên cánh cổngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,57071m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4212m3
152Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,574m3
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0234100m2
154Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,546m3
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,019tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0196tấn
157Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0888m3
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,94m2
159Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,2267m2
160Ốp đá bóc mặt 200x100x20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7545m2
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,9588m2
162Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,8m
163Gắn chữ biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA VÀ KHU THỂ THAO THÔN NGỌC LẬU 2"Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Bộ
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,66791m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,1838m3
166Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,4568m3
167Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1179100m2
168Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5942m3
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0618tấn
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1785tấn
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,7726m3
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt141,031m2
173Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt141,031m2
174Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,188100m3
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,21m3
176Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,2m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt63,8m3
178Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,462100m3
179Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,462100m3/1km
180Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,462100m3/1km
181Lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt132m2
182Gạch chỉ bảo vệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.960viên
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,27681m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,576m3
185Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,216100m2
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,24m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0368m3
188Khung móng thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
189Cọc tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
190ống nhựa HDPE D85/60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9m
191Bộ đèn cao áp (bao gồm cả bóng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
192Bộ đèn sân vườn loại 3 bóng (bao gồm cả bóng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5bộ
193Bản mã 400x400x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
194Bu lông D20 L400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
195Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70m
196Cáp đồng PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150m
197Hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
198Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
199Dây tiếp địa D10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56m
200Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61 ĐÔ
201Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt302,25m2
202Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt67,564m2
203Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,303m3
204Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt103,5839m3
205Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt307,2532m2
206Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,7252m3
207Phá dỡ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7797100m3
209Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7797100m3/1km
210Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,9601m2
211Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt67,564m2
212Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,1752m3
213Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt85,157m2
214Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,5157m3
215Phá dỡ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7043100m3
217Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7043100m3/1km
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,52961m3
219Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,512m3
220Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,272m3
221Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0462tấn
222Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1805100m2
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0184100m3
224Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4602m3
225Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,809m2
226Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1421tấn
227Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1421tấn
228Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1635tấn
229Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1635tấn
230Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,01721m2
231Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,378100m2
232Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151,2cái
B PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bục phát biểuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
2Bàn, ghế chủ tọaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
3Bàn, ghế đại biểuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4Cái
4Ghế Xuân HòaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100Cái
5Thiết bị thể dục thể thao ngoài trờiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.641507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.283013E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.699.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy hàn điện Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm cóc Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy khoan bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->