Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 09:50:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,841,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,95 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 9,1 km; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC TX QUẢNG TRỊ | |||
| B | Phần lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cột BTLT I-16-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-9,2 ( B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột sắt 16 mét loại đầu cột 610 ( B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT: ĐT-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT: ĐV-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt: NCS-610 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3.676 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 22 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Làm dàn giáo rãi dây vượt đường 12 mét | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Sứ |
| 12 | Lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ: A-3,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | Sợi |
| 13 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer; CN-22 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cách điện kép loại polymer; CĐK-22 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép loại polymer; CNK-22 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Chuỗi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 240; KĐ-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 240; KN-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - đồng cho dây nhôm lõi thép 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt 2 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm Al-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Thay bulong cột sắt: Bulong 24x120 (2 đai ốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 144 | con |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Thay bulong mặt bích cột BTLT: Bulong 20x120 (2 đai ốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 200 | con |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Thay bulong cột sắt: Bulong 18x80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 400 | con |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Thay bulong cột sắt: Bulong 16x60 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 160 | con |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt: MS-5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Ht |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 18m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Xà NII-3,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Xà NG-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cổ dề CD-DCS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Dây néo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn AC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.600 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Quả |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi đỡ 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Khóa néo dây dẫn tiết diện 120mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Cái |
| E | KHU VỰC TRIỆU PHONG | |||
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Modem kết nối SCADA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại Máy cắt Recloser 22kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại Máy biến áp cấp nguồn cho Recloser | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại Tủ điều khiển Recloser | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | Phần lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cột BTLT I-20-190-13 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-13 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột BTLT I-16-190-11( B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-9,2 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 43 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 11 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cột BTLT I-12-190-7,2 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 16 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột BTLT I-12-190-9 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Cột sắt 14 mét loại đầu cột 510 ( B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 10 | Lắp đặt Cột sắt 12,1 mét loại đầu cột 510 ( B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT: ĐT-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 61 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT: ĐV-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT đôi: ĐGĐ-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cột BTLT hình II: ĐII | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng cột BTLT hình II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn: NG-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D-10T(22) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt: NCS-510-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột sắt: NNCS-510 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà néo tam giác cột sắt: NTGCS-510-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT hình II: NII-3,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Recloser trên cột sắt: XREC-CS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột BTLT đơn: XLBS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột BTLT đôi: XLBS-Đ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBAN trên cột sắt: XMBAN-CS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBAN trên cột BTLT đơn: XMBAN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBAN trên cột BTLT đôi: XMBAN-Đ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp 2 cầu chì tự rơi trên cột BTLT đơn: XFCO-2P | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp 2 cầu chì tự rơi trên cột BTLT đôi: XFCO-2P-Đ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT đơn: XTĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT đôi: XTĐKĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột sắt: XTĐK-CS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt: XSĐ-CS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi: CDGC-135 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng cột BTLT: CDT-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột BTLT: CDG-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 25.937 | Mét |
| 43 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 372 | Mét |
| 44 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 72 | Mét |
| 45 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 27 | Mét |
| 46 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x50)PVC-0.6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 216 | Mét |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Làm dàn giáo rãi dây vượt đường 12 mét | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 48 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy): FCO-22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty: SĐ-22L | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 246 | Sứ |
| 50 | Lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ: A-3,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 371 | Sợi |
| 51 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer; CN-22 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 171 | Chuỗi |
| 52 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cách điện kép loại polymer; CĐK-22 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Chuỗi |
| 53 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép loại polymer; CNK-22 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | Chuỗi |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 240; KĐ-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 240; KN-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 180 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 210 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng Cu-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 2 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm Al-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | Cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép bảo vệ tiếp địa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | Cái |
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt: MS-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn: MG-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn: MG-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn: MG-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột sắt: MGS-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 20-10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Móng |
| 13 | Lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Ht |
| 14 | Lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Ht |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Móng MT-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| I | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 18m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà NII-3,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà ĐV-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà ĐT-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà NG-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà NĐ-N-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Dây néo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn AC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25.197 | Mét |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Dây AV-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 309 | Mét |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 68 | Quả |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 150 | Chuỗi |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Khóa néo dây dẫn tiết diện 120mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 144 | Cái |
| J | KHU VỰC ĐÔNG HÀ | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly căng dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| L | Phần lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-13 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 8 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột BTLT I-16-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-9,2 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột sắt 16 mét loại đầu cột 510 ( B cấp biển cấm và STT cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | 8 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT: ĐT-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT: ĐV-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT: ĐG-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn: NG-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N(22) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt: NCS-510-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột sắt: NTGCS-510-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi trên cột BTLT đôi ngang tuyến: XFCOĐ-N(3,2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi: CDGC-135 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột BTLT: CDG-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 10.489 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Làm dàn giáo rãi dây vượt đường 12 mét | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 25 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty: SĐ-22L | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 116 | Sứ |
| 27 | Lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ: A-3,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 216 | Sợi |
| 28 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer; CN-22 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 108 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép loại polymer; CNK-22 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 240; KN-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 105 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 246 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 2 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm Al-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 2 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Thay bulong mặt bích cột BTLT: Bulong 24x120 (2 đai ốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 192 | con |
| M | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt: MS-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn: MG-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MGĐ-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 20-10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Ht |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Ht |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Móng MT-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 18m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Xà ĐT-Z | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà XN-Z | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà ĐV-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà NG-10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Cổ dề CD-DCS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Dây néo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn AC-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10.050 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Dây chống sét | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.205 | Mét |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Quả |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi đỡ 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31 | Chuỗi |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 93 | Chuỗi |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Khóa néo dây dẫn tiết diện 150mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 93 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,95 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 9,1 km; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | Tải 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | >=5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | >= 3 tấn | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi