Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305994-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:50:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,783,841,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,95 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 9,1 km;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC TX QUẢNG TRỊ
B Phần lắp đặt đường dây
1Lắp đặt Cột BTLT I-16-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cột
2Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-9,2 ( B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cột
3Lắp đặt Cột sắt 16 mét loại đầu cột 610 ( B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cột
4Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT: ĐT-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT: ĐV-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt: NCS-610Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3.676Mét
9Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)22Mét
10Cung cấp và lắp đặt Làm dàn giáo rãi dây vượt đường 12 métTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Vị trí
11Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Sứ
12Lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ: A-3,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Sợi
13Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer; CN-22Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi đỡ cách điện kép loại polymer; CĐK-22Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép loại polymer; CNK-22Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Chuỗi
16Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 240; KĐ-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 240; KN-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - đồng cho dây nhôm lõi thép 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
20Lắp đặt Đầu cốt 2 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm Al-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
21Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
22Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Cái
24Cung cấp và lắp đặt Thay bulong cột sắt: Bulong 24x120 (2 đai ốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT144con
25Cung cấp và lắp đặt Thay bulong mặt bích cột BTLT: Bulong 20x120 (2 đai ốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT200con
26Cung cấp và lắp đặt Thay bulong cột sắt: Bulong 18x80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT400con
27Cung cấp và lắp đặt Thay bulong cột sắt: Bulong 16x60Theo chương V của hồ sơ E-HSMT160con
C Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt: MS-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Ht
D Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 18mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
2Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
3Tháo dỡ thu hồi Xà NII-3,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
4Tháo dỡ thu hồi Xà NG-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
5Tháo dỡ thu hồi Cổ dề CD-DCSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
6Tháo dỡ thu hồi Dây néoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
7Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3.600Mét
8Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Quả
9Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi đỡ 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Chuỗi
10Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT45Chuỗi
11Tháo dỡ thu hồi Khóa néo dây dẫn tiết diện 120mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39Cái
E KHU VỰC TRIỆU PHONG
F Phần thiết bị
1Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy địnhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Bộ
2Lắp đặt Modem kết nối SCADATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Bộ
3Lắp đặt Chống sét van đường dây 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Bộ
4Tháo lắp lại Máy cắt Recloser 22kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy địnhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Tháo lắp lại Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Tháo lắp lại Máy biến áp cấp nguồn cho RecloserTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Tháo lắp lại Tủ điều khiển RecloserTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
G Phần lắp đặt đường dây
1Lắp đặt Cột BTLT I-20-190-13 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cột
2Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-13 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
3Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
4Lắp đặt Cột BTLT I-16-190-11( B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cột
5Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-9,2 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)43Cột
6Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)11Cột
7Lắp đặt Cột BTLT I-12-190-7,2 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)16Cột
8Lắp đặt Cột BTLT I-12-190-9 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
9Lắp đặt Cột sắt 14 mét loại đầu cột 510 ( B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
10Lắp đặt Cột sắt 12,1 mét loại đầu cột 510 ( B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cột
11Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT: ĐT-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT61Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT: ĐV-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT đôi: ĐGĐ-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cột BTLT hình II: ĐIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng cột BTLT hình IITheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn: NG-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D-10T(22)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt: NCS-510-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột sắt: NNCS-510Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
25Lắp đặt Xà néo tam giác cột sắt: NTGCS-510-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT hình II: NII-3,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Recloser trên cột sắt: XREC-CSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột BTLT đơn: XLBSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột BTLT đôi: XLBS-ĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBAN trên cột sắt: XMBAN-CSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBAN trên cột BTLT đơn: XMBANTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBAN trên cột BTLT đôi: XMBAN-ĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà lắp 2 cầu chì tự rơi trên cột BTLT đơn: XFCO-2PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà lắp 2 cầu chì tự rơi trên cột BTLT đôi: XFCO-2P-ĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT đơn: XTĐKTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT đôi: XTĐKĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột sắt: XTĐK-CSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt: XSĐ-CSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi: CDGC-135Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng cột BTLT: CDT-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột BTLT: CDG-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
42Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)25.937Mét
43Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)372Mét
44Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)72Mét
45Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)27Mét
46Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x50)PVC-0.6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)216Mét
47Cung cấp và lắp đặt Làm dàn giáo rãi dây vượt đường 12 métTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Vị trí
48Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy): FCO-22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Bộ
49Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty: SĐ-22LTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)246Sứ
50Lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ: A-3,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)371Sợi
51Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer; CN-22Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)171Chuỗi
52Lắp đặt Chuỗi đỡ cách điện kép loại polymer; CĐK-22Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Chuỗi
53Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép loại polymer; CNK-22Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15Chuỗi
54Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 240; KĐ-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 240; KN-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT180Bộ
56Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Bộ
57Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT210Cái
59Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng Cu-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
60Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 2 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm Al-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
61Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42Cái
62Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT52Cái
63Cung cấp và lắp đặt Ống thép bảo vệ tiếp địaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
67Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT52Cái
H Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt: MS-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn: MG-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn: MG-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn: MG-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
11Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột sắt: MGS-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
12Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 20-10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Móng
13Lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Ht
14Lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Ht
15Tháo dỡ thu hồi Móng MT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
I Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 18mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
2Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
3Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Cột
4Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
5Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 10,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Cột
6Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
7Tháo dỡ thu hồi Xà NII-3,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
8Tháo dỡ thu hồi Xà ĐV-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
9Tháo dỡ thu hồi Xà ĐT-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
10Tháo dỡ thu hồi Xà NG-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
11Tháo dỡ thu hồi Xà NĐ-N-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Tháo dỡ thu hồi Dây néoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17Bộ
13Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25.197Mét
14Tháo dỡ thu hồi Dây AV-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT309Mét
15Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT68Quả
16Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT150Chuỗi
17Tháo dỡ thu hồi Khóa néo dây dẫn tiết diện 120mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT144Cái
J KHU VỰC ĐÔNG HÀ
K Phần thiết bị
1Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly căng dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
L Phần lắp đặt đường dây
1Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-13 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cột
2Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8Cột
3Lắp đặt Cột BTLT I-16-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cột
4Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-9,2 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Cột
5Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-11 (B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
6Lắp đặt Cột sắt 16 mét loại đầu cột 510 ( B cấp biển cấm và STT cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
7Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-18Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT: ĐT-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT: ĐV-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT: ĐG-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn: NG-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N(22)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt: NCS-510-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột sắt: NTGCS-510-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi trên cột BTLT đôi ngang tuyến: XFCOĐ-N(3,2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi: CDGC-135Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột BTLT: CDG-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)10.489Mét
23Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Mét
24Cung cấp và lắp đặt Làm dàn giáo rãi dây vượt đường 12 métTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Vị trí
25Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Bộ
26Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty: SĐ-22LTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)116Sứ
27Lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ: A-3,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)216Sợi
28Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer; CN-22Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)108Chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép loại polymer; CNK-22Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Chuỗi
30Lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 240; KN-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)105Bộ
31Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Bộ
32Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT246Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 2 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm Al-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 2 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
36Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
40Cung cấp và lắp đặt Thay bulong mặt bích cột BTLT: Bulong 24x120 (2 đai ốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT192con
M Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt: MS-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn: MG-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MGĐ-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 20-10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
9Lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Ht
10Lắp đặt Tiếp địa đường dây: LR-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Ht
11Tháo dỡ thu hồi Móng MT-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
N Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 18mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
2Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
3Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 10,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
4Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
5Tháo dỡ thu hồi Xà ĐT-ZTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
6Tháo dỡ thu hồi Xà XN-ZTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
7Tháo dỡ thu hồi Xà ĐV-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Tháo dỡ thu hồi Xà NG-10TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
9Tháo dỡ thu hồi Cổ dề CD-DCSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
10Tháo dỡ thu hồi Dây néoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
11Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn AC-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10.050Mét
12Tháo dỡ thu hồi Dây chống sétTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.205Mét
13Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Quả
14Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi đỡ 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT31Chuỗi
15Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT93Chuỗi
16Tháo dỡ thu hồi Khóa néo dây dẫn tiết diện 150mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT93Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,95 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 9,1 km;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->