Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307229-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210155935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:37:00 đến ngày 2021-03-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,362,897,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng 26,773 100m2
2 Đào xúc đất đắp bờ bao ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1,6632 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 4,1357 100m3
4 Đắp đất bờ bao 5,799 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 11,2392 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 21,974 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,4052 100m3
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm 5 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm 5 gốc
10 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 4,6865 100m
11 Trải tấm ni lông chắn đất 0,2275 100m2
12 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông 0,244 100m2
13 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 2,44 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,272 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 109,8 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 5,5639 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 256,455 100m
3 Đắp cát đầu cừ 25,176 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,3071 100m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 25,176 m3
6 Ván khuôn móng dài 1,6754 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5768 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 4,5894 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,6935 tấn
10 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 87,0638 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 4,1898 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN)
1 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông 0,5604 100m2
2 Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng 1,7586 100m2
3 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2234 tấn
4 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,5837 tấn
5 Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 16,7203 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 3,1912 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3123 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,614 tấn
9 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 18,26 m3
10 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 132,765 m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m 1,6441 100m2
12 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2112 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,4761 tấn
14 Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 15,352 m3
15 Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40 143,7225 m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m 3,8393 100m2
17 Lắp dựng cốt thép dầm khung, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9943 tấn
18 Lắp dựng cốt thép dầm khung, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 5,522 tấn
19 Bê tông dầm khung, dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 27,3313 m3
20 Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40 361,8175 m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,142 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,2117 tấn
23 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 31,42 m3
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 305,42 m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m 1,4348 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan 1,5916 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3818 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,7544 tấn
29 Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 18,9463 m3
30 Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 261,02 m2
31 Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 40,5 m2
32 Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 68,96 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước 109,46 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 109,46 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 155 m
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,279 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1402 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,3782 tấn
39 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 3,036 m3
40 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,24 m2
41 Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,5088 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,547 100m3
43 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,8873 100m3
44 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông 3,8227 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,8954 tấn
46 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 26,6258 m3
47 Xây tam cấp, bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,77 m3
48 Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,4275 m2
49 Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 29,005 m2
50 Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) 38,432 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 100,1044 m2
52 Ốp đá chẻ chân tường 34,465 m2
53 Xây tường tầng trệt + lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 58,3146 m3
54 Xây tường tầng trệt + lầu thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 53,972 m3
55 Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,8209 m3
56 Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 127,26 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 453,1615 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.689,6066 m2
59 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm 87,296 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất 580,422 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường nội thất 1.602,311 m2
62 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng 261,02 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 604,147 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 2.206,458 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 841,442 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 108,28 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 132,3 m
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 614,15 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 16,6 m2
70 Lát đá Granite bàn Lavabo 3,316 m2
71 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm 14,143 m2
72 Gia công lan can cầu thang Inox 0,0847 tấn
73 Lắp dựng lan can 9,357 m2
74 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô 28,54 m2
75 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 56,892 m2
76 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ, kính 5 ly, hệ 70, cánh có nẹp ô 92,15 m2
77 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 38,61 m2
78 Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện 20,38 m2
79 Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mm 0,2818 tấn
80 Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.2mm 0,261 tấn
81 Lắp dựng khung bảo vệ 89,27 m2
82 Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox 11,2005 m2
83 Lắp đặt tay thang gỗ căm xe sơn phủ PU 12,445 m
84 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm 1,6074 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép 1,607 tấn
86 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 4,44 100m2
87 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 300,2 m2
88 Lắp đặt chữ Mica màu xanh, dày 3mm 0,3847 m2
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm 1,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm 0,06 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm 0,05 100m
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 28 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 14 cái
94 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm 14 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm 0,16 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm 0,32 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm 0,1 100m
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 4 cái
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
100 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm 1 cái
101 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm 4 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
103 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm 1 cái
104 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm 10 cái
105 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 14 cái
106 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 2 cái
107 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 3 cái
108 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm 2 cái
109 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm 4 cái
110 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
111 Lắp đặt chậu lavabo 4 bộ
112 Lắp đặt vòi lavabo 4 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
114 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam 2 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
116 Lắp đặt phễu thu nước sàn 4 cái
117 Lắp đặt gương soi KT 400x600m 4 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
119 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mm 0,0183 tấn
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm 0,06 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm 0,2 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm 0,24 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm 0,08 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm 0,2 100m
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm 8 cái
126 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm 2 cái
127 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 3 cái
128 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
129 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm 2 cái
130 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm 3 cái
131 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm 1 cái
132 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 4 cái
135 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 3 cái
136 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 3 cái
137 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
138 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I 5,3079 1m3
139 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 0,4815 m3
140 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7908 m3
141 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,5778 m2
142 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 1,67 m2
143 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 0,2179 m3
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0113 100m2
145 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm 0,0165 tấn
146 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
147 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W 63 bộ
148 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W 6 bộ
149 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 0,8 5 đèn
150 Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 200, 40W 19 bộ
151 Lắp đặt tủ điện 350x400x250 1 hộp
152 Lắp đặt ô cắm đôi 49 cái
153 Lắp đặt dây điện Vcmd-2x1.5mm2 650 m
154 Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 190 m
155 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 330 m
156 Lắp đặt quạt trần đảo 29 cái
157 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A 2 cái
158 Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A 5 cái
159 Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A 22 cái
160 Lắp đặt công tắc ba 1P-16A 5 cái
161 Lắp đặt hộp âm tường + mặt 111 hộp
162 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 25 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 2 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 100A 1 cái
165 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 450 m
166 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 120 m
167 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 300 m
168 Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 10 m
169 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m 2 cọc
170 Lắp đặt đầu báo khói 2,4 10 đầu
171 Lắp đặt đầu báo nhiệt 0,2 10 đầu
172 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,4 5 nút
173 Lắp đặt chuông báo cháy 0,4 5 chuông
174 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones 1 1 trung tâm
175 Lắp đặt điện trở cuối mạch 2 bộ
176 Bàn phím điều khiển 1 Bộ
177 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột 180 m
178 Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 20 m
179 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 130 m
180 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 30 m
181 Ắc quy dự phòng 1 cái
182 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) 2 bộ
183 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) 2 bộ
184 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy 2 cái
185 Lắp đặt kim thu sét, R = 51m 1 cái
186 Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 25 m
187 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm 0,012 100m
188 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm 0,015 100m
189 Ốc siết cáp 4 cái
190 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m 5 cọc
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm 0,25 100m
192 Thép V40x40x4mm, bản đế 2 m
193 Bu lông D12, bản đế 4 cái
194 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 1 hộp
195 Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 6 bộ
196 Cáp neo 6mm dài 10m 3 sợi
197 Tăng đơ 12mm 3 Bộ
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,008 1m3
199 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 0,144 m3
200 Ván khuôn móng cột 0,0576 100m2
201 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 0,864 m3
202 Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500 4 Cái
203 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy 4 1 cột
204 Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m 4 1 cần đèn
205 Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80W 4 bộ
206 Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm2 1,2 100m
207 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm2 0,7 100m
208 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm 0,55 100 m
209 Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) 4 cái
210 Làm đầu cáp khô 8 1 đầu cáp
211 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
212 Lắp của cột 4 cửa
213 Lắp giá đỡ tủ 1 1 bộ
214 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 1 tủ
215 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 2 cái
216 Làm tiếp địa cho cột điện 6 1 bộ
217 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 10 m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm 0,05 100m
219 Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 15 m
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,151 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 3,645 100m
3 Đắp cát đầu cừ 0,484 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 0,484 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 1,024 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,0824 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0262 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,059 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1311 100m3
10 Bê tông đà kiềng, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 1,9639 m3
11 Ván khuôn thép đà kiềng, đà giằng 0,2544 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0623 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2822 tấn
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,69 m3
15 Ván khuôn cột 0,1518 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0152 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0916 tấn
18 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,1528 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan 0,0236 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0163 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0083 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,1665 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 53,438 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 57,24 m2
25 Ốp tường trong, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm 57,24 m2
26 Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm 26,69 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất 26,748 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 26,748 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 4 m
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0277 100m3
31 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền 0,1386 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0327 tấn
33 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 0,9702 m3
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 13,86 m2
35 Lát đá Granite bàn Lavabo 1,62 m2
36 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 3,96 m2
37 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 0,96 m2
38 Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 2,432 m2
39 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm 14,8672 m2
40 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m 0,0524 tấn
41 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm 0,1174 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,17 tấn
43 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,381 100m2
44 Làm trần tấm Prima chống ẩm khung nhôm nổi 14,19 m2
45 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W 2 bộ
46 Lắp đặt quạt trần đảo 2 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
48 Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A 2 cái
49 Lắp đặt hộp âm tường + mặt 3 hộp
50 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 30 m
51 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 70 m
52 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 45 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm 0,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm 0,08 100m
55 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 4 cái
56 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
57 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm 1 cái
58 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 3 cái
60 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm 7 cái
61 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 9 cái
62 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 2 cái
63 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
64 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm 1 cái
65 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm 2 cái
66 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
67 Lắp đặt chậu lavabo 2 bộ
68 Lắp đặt vòi lavabo 2 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
70 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam 1 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
72 Lắp đặt phễu thu nước sàn 2 cái
73 Lắp đặt gương soi KT 400x600m 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm 0,06 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm 0,08 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm 0,12 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm 0,08 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm 0,2 100m
79 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm 2 cái
80 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 1 cái
81 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 3 cái
82 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm 3 cái
83 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm 1 cái
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 4 cái
87 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 1 cái
88 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 1 cái
89 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
90 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I 5,3079 1m3
91 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 0,4815 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7908 m3
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,5778 m2
94 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 1,67 m2
95 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 0,2179 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,011 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm 0,0165 tấn
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,9376 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 23,04 100m
3 Đắp cát đầu cừ 7,9 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 9,964 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,9849 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,6129 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,9518 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 23,3987 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,5254 100m3
10 Ván khuôn cột 2,3322 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2616 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9951 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 11,9608 m3
14 Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, dà kiềng 0,3461 100m2
15 Ván khuôn thép đà kiềng 3,3544 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,2592 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8357 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 20,008 m3
19 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8921 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 41,9505 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 32 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi 6,93 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh 1,061 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 708,1955 m2
25 Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm 54,54 m2
26 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 164,884 m2
27 Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40 50,4 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 518,84 m
29 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 245,814 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 406,2035 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 581,3 m2
32 Lắp dựng chông sắt hàng rào 191,6 mét
33 Lắp dựng cổng rào 19,74 m2
34 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ 53,605 1m2
35 Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên 1,0764 m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,465 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,465 100m3
3 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông 16,0225 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 3,2197 tấn
5 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 96,503 m3
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 1,974 m3
7 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày 3,2571 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 48,692 m2
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 17,2175 m3
10 Ván khuôn bó vỉa 0,532 100m2
11 Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 204,7 m2
12 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 93,4898 m3
13 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 13,936 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,6181 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,2429 m3
16 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 320,6772 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 56,64 m2
18 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 5,9124 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,3442 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 0,4179 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 187 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200x5,9mm 0,54 100m
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm 10 cái
24 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông 0,0754 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0178 tấn
26 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 0,7544 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,1195 m3
28 Láng granitô bậc cấp 10,4562 m2
29 Gia công cột cờ bằng Inox 0,0367 tấn
30 Lắp cột cờ 0,037 tấn
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,52 1m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,185 100m2
33 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 2,19 m3
34 Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm ĐK 60x2,0mm 0,1796 tấn
35 Gia công cột bằng thép tấm 0,113 tấn
36 Lắp cột thép các loại 0,293 tấn
37 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm 0,2991 tấn
38 Lắp dựng giằng thép 0,299 tấn
39 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm 0,2747 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,275 tấn
41 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,9417 100m2
42 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 0,744 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8928 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,8444 m2
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1569 100m3
46 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt 0,8386 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,1979 tấn
48 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 5,8699 m3
49 Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ 58,2297 1m2
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,512 1m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,111 100m2
52 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 1,314 m3
53 Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm ĐK 90x2,0mm 0,1577 tấn
54 Gia công cột bằng thép tấm 0,0678 tấn
55 Lắp cột thép các loại 0,226 tấn
56 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm ĐK 90x2,0mm 0,1825 tấn
57 Lắp dựng giằng thép 0,182 tấn
58 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm 0,3033 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,303 tấn
60 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,8211 100m2
61 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 0,24 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,288 m3
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,4 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1293 100m3
65 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt 0,685 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,1617 tấn
67 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 4,795 m3
68 Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ 48,6949 1m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm 0,22 100m
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.544E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng cấp ≥ III,) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. Trong đó 13.500.000.000 = 03 x 4.500.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->