Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:07:00 đến ngày 2021-03-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm giám sát chất lượng tối thiểu một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống | Mục II Chương V | 235,015 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,3502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,3502 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 40km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,3502 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,3502 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 60,375 | m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,4338 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 - cát hạt trung | Mục II Chương V | 4,83 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục II Chương V | 6,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V | 18,7494 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 56,3459 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Mục II Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 - chân cột | Mục II Chương V | 3,4109 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Chân cột | Mục II Chương V | 0,4138 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4795 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 4,7145 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm - cổ cột | Mục II Chương V | 0,0763 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm - cổ móng | Mục II Chương V | 0,752 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 - giằng móng | Mục II Chương V | 3,3065 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V | 0,2975 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - giằng móng | Mục II Chương V | 0,0465 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm - giằng móng | Mục II Chương V | 0,2745 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - xây móng | Mục II Chương V | 29,546 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - chân móng | Mục II Chương V | 37,155 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ - chân móng | Mục II Chương V | 37,155 | m2 |
| 26 | Đắp gờ móng, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 40,332 | m |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,7307 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,3069 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,3069 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 1,6866 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 27,6893 | m3 |
| 32 | Lót nilon nền | Mục II Chương V | 276,893 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,6025 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,5213 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,3081 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1891 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,2849 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 8,5444 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm | Mục II Chương V | 1,1213 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2629 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,3941 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,7659 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V | 0,2269 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,085 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0542 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 - Giằng thu hồi | Mục II Chương V | 0,4506 | m3 |
| 47 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mục II Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm - giằng thu hồi | Mục II Chương V | 0,0065 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm - giằng thu hồi | Mục II Chương V | 0,0362 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 18,7831 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 2,303 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,8172 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 57,0489 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - Tường 110 | Mục II Chương V | 17,3044 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - xây ốp cột | Mục II Chương V | 5,959 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa tường 110 | Mục II Chương V | 0,9221 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - xây bậc tam cấp | Mục II Chương V | 10,5946 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 414,9186 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 517,97 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 230,3 | m2 |
| 61 | Trát dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 112,13 | m2 |
| 62 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 64,669 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 - phào trang trí | Mục II Chương V | 86,6 | m |
| 64 | Đắp bát chân +đầu cột sảnh | Mục II Chương V | 4 | công |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 822,0176 | m2 |
| 66 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 782,9444 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp - đá granit | Mục II Chương V | 62,73 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhôm kính trắng dày 6,38ly 2 lớp | Mục II Chương V | 9,9 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm kính trắng dày 6,38ly 2 lớp | Mục II Chương V | 17,28 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính trắng dày 6,38ly 2 lớp | Mục II Chương V | 36,48 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng hoa sắt đặc 14x14 | Mục II Chương V | 36,48 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 36,48 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 36,48 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dưng lan can sắt hộp tráng kẽm | Mục II Chương V | 8,676 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II Chương V | 0,7799 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V | 0,7799 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn vì kèo | Mục II Chương V | 33,4 | 1m2 |
| 78 | Gia công giằng kèo bằng thép hình | Mục II Chương V | 0,264 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục II Chương V | 0,264 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn giằng kèo | Mục II Chương V | 17,098 | 1m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8 | Mục II Chương V | 0,7911 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8 | Mục II Chương V | 0,7911 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm - tôn chống nóng, chống ồn | Mục II Chương V | 1,845 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V | 17,02 | m |
| 85 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 800 | cái |
| 86 | Thi công trần bằng trần nhôm hợp kim khung xương thép | Mục II Chương V | 145,5724 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm - thoát nước mái | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 98 | Hộp điện tổng KT 300x250x200 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đế âm tường | Mục II Chương V | 92 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2 ruột 16mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục II Chương V | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mục II Chương V | 275 | m |
| 105 | Lắp đặt ống gen luồn dây- Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen luồn cáp - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 100 | m |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 40 | m |
| 109 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mục II Chương V | 5 | cọc |
| 110 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mục II Chương V | 16 | m |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp chữa cháy kích thước 600x500x180mm, sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 115 | Bình chữa cháy MT3 -CO2 | Mục II Chương V | 2 | bình |
| 116 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mục II Chương V | 2 | bình |
| 117 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mục II Chương V | 1 | bảng |
| 118 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Mục II Chương V | 1 | bảng |
| B | Thí nghiệm nén tĩnh | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mục II Chương V | 2 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu một công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm giám sát chất lượng tối thiểu một công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi