Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307246-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210307169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 15:07:00 đến ngày 2021-03-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,028,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu một công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm giám sát chất lượng tối thiểu một công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông CốngMục II Chương V235,015m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V2,3502100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V2,3502100m3/1km
4Vận chuyển đất 40km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMục II Chương V2,3502100m3/1km
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V2,3502100m3
6Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V60,375m3
7Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V5,4338100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 - cát hạt trungMục II Chương V4,83100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục II Chương V6,36100m2
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mục II Chương V18,7494m3
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Mục II Chương V56,3459m3
12Ván khuôn móng băngMục II Chương V0,465100m2
13Bê tông cột, M200, đá 1x2 - chân cộtMục II Chương V3,4109m3
14Ván khuôn cột - Chân cộtMục II Chương V0,4138100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4795tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V4,7145tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm - cổ cộtMục II Chương V0,0763tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm - cổ móngMục II Chương V0,752tấn
19Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 - giằng móngMục II Chương V3,3065m3
20Ván khuôn giằng móngMục II Chương V0,2975100m2
21Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - giằng móngMục II Chương V0,0465tấn
22Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm - giằng móngMục II Chương V0,2745tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - xây móngMục II Chương V29,546m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - chân móngMục II Chương V37,155m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ - chân móngMục II Chương V37,155m2
26Đắp gờ móng, vữa XM M75Mục II Chương V40,332m
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,7307100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V5,3069100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục II Chương V5,3069100m3/1km
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V1,6866100m3
31Bê tông nền, M200, đá 1x2Mục II Chương V27,6893m3
32Lót nilon nềnMục II Chương V276,893m2
33Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,6025tấn
34Bê tông cột, M200, đá 1x2Mục II Chương V7,5213m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V1,3081100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1891tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,2849tấn
38Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V8,5444m3
39Ván khuôn dầmMục II Chương V1,1213100m2
40Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2629tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,3941tấn
42Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V1,7659m3
43Ván khuôn lanh tôMục II Chương V0,2269100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,085tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMục II Chương V0,0542tấn
46Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 - Giằng thu hồiMục II Chương V0,4506m3
47Ván khuôn giằng thu hồiMục II Chương V0,041100m2
48Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm - giằng thu hồiMục II Chương V0,0065tấn
49Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm - giằng thu hồiMục II Chương V0,0362tấn
50Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V18,7831m3
51Ván khuôn sàn máiMục II Chương V2,303100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,8172tấn
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50Mục II Chương V57,0489m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - Tường 110Mục II Chương V17,3044m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - xây ốp cộtMục II Chương V5,959m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa tường 110Mục II Chương V0,9221m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 - xây bậc tam cấpMục II Chương V10,5946m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mục II Chương V414,9186m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mục II Chương V517,97m2
60Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V230,3m2
61Trát dầm, vữa XM M75Mục II Chương V112,13m2
62Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V64,669m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75 - phào trang tríMục II Chương V86,6m
64Đắp bát chân +đầu cột sảnhMục II Chương V4công
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V822,0176m2
66Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V782,9444m2
67Lát đá bậc tam cấp - đá granitMục II Chương V62,73m2
68Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhôm kính trắng dày 6,38ly 2 lớpMục II Chương V9,9m2
69Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm kính trắng dày 6,38ly 2 lớpMục II Chương V17,28m2
70Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính trắng dày 6,38ly 2 lớpMục II Chương V36,48m2
71Gia công, lắp dựng hoa sắt đặc 14x14Mục II Chương V36,48m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V36,481m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V36,48m2
74Gia công, lắp dưng lan can sắt hộp tráng kẽmMục II Chương V8,676m2
75Gia công vì kèo thép hìnhMục II Chương V0,7799tấn
76Lắp vì kèo thépMục II Chương V0,7799tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn vì kèoMục II Chương V33,41m2
78Gia công giằng kèo bằng thép hìnhMục II Chương V0,264tấn
79Lắp dựng giằng thép bu lôngMục II Chương V0,264tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn giằng kèoMục II Chương V17,0981m2
81Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8Mục II Chương V0,7911tấn
82Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8Mục II Chương V0,7911tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm - tôn chống nóng, chống ồnMục II Chương V1,845100m2
84Tôn úp nócMục II Chương V17,02m
85Ke chống bãoMục II Chương V800cái
86Thi công trần bằng trần nhôm hợp kim khung xương thépMục II Chương V145,5724m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm - thoát nước máiMục II Chương V0,3100m
88Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMục II Chương V6cái
89Rọ chắn rácMục II Chương V6cái
90Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V6bộ
91Lắp đặt đèn ốp trầnMục II Chương V12bộ
92Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V14cái
93Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V9cái
94Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V6cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V4cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V7cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V5cái
98Hộp điện tổng KT 300x250x200Mục II Chương V1cái
99Đế âm tườngMục II Chương V92cái
100Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục II Chương V6hộp
101Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2 ruột 16mm2Mục II Chương V100m
102Lắp đặt dây đơn 4mm2Mục II Chương V100m
103Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục II Chương V120m
104Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mục II Chương V275m
105Lắp đặt ống gen luồn dây- Đường kính 20mmMục II Chương V250m
106Lắp đặt ống gen luồn cáp - Đường kính 40mmMục II Chương V100m
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V6cái
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V40m
109Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMục II Chương V5cọc
110Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mục II Chương V16m
111Lắp đặt các automat 1 pha 75AMục II Chương V1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục II Chương V5cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục II Chương V6cái
114Lắp đặt hộp chữa cháy kích thước 600x500x180mm, sơn tĩnh điệnMục II Chương V2hộp
115Bình chữa cháy MT3 -CO2Mục II Chương V2bình
116Bình bột chữa cháy MFZ4Mục II Chương V2bình
117Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMục II Chương V1bảng
118Bảng nội quy phòng cháy chữa cháyMục II Chương V1bảng
B Thí nghiệm nén tĩnh
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMục II Chương V2lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu một công trình tương tự.32
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm giám sát chất lượng tối thiểu một công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T Hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện 23 KW Hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn cốt thép 5 KW Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá 1,7 KW Hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->