Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307464-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210236532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:26:00 đến ngày 2021-03-13 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,449,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp II, đào thủ côngChương 5 E-HSMT333,0794m3
2Đào khuôn đường, đất cấp II, đào máyChương 5 E-HSMT13,3232100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ côngChương 5 E-HSMT114,7412m3
4Đào hữu cơ bằng máy đàoChương 5 E-HSMT4,5897100m3
5Đào bùn, đào thủ côngChương 5 E-HSMT253,8206m3
6Đào bùn, đào máyChương 5 E-HSMT10,1528100m3
7Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT13,92100m
8Ghép phên nứa 2 lớpChương 5 E-HSMT148,48m2
9Vận chuyển bùn đất hữu cơ đi đổChương 5 E-HSMT18,4281100m3
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT17,3752100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT5.381,633m3
12Vật liệu đất núi đắp lềChương 5 E-HSMT5.919,7963m3
13Cày xới mặt đường cũChương 5 E-HSMT32,1498100m2
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương 5 E-HSMT32,1498100m2
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT413,198m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT413,198m3
17Đắp nền đường, chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT495,838m3
18Vật liệu đất núi đắp nềnChương 5 E-HSMT575,1721m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT2,975100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT5,378100m3
21Lớp giấy dầu chống mất nước bê tôngChương 5 E-HSMT50,08100m2
22Ván khuôn mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT4,425100m2
23Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT1.251,999m3
24Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoaChương 5 E-HSMT5.007,995m2
25Cắt mặt đường làm khe co dãnChương 5 E-HSMT18,5861100m
26Làm khe co dãnChương 5 E-HSMT18,5861100m
B Kè đá
1Đào móng công trình, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,894100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT22,35m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương 5 E-HSMT15,76m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT94,56m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT78,8m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương 5 E-HSMT0,69100m
7Làm khối lọc bằng đá bọc vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT99khối
8Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT15,961m3
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT9,813m3
10Ván khuôn móng cọc tiêuChương 5 E-HSMT1,292100m2
11Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT5,8m3
12Ván khuôn bê tông cọc tiêuChương 5 E-HSMT1,289100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuChương 5 E-HSMT0,575tấn
14Lắp các loại cấu kiện cọc tiêuChương 5 E-HSMT179cái
15Sơn cọc tiêu 2 lớp màu trắngChương 5 E-HSMT83,128m2
16Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quangChương 5 E-HSMT18,688m2
17Di chuyển cột điệnChương 5 E-HSMT4cột
18Di chuyển mộChương 5 E-HSMT2ngôi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông > 250l Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu ≥ 10T Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi ≥ 110CV Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thâu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->