Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:41:00 đến ngày 2021-03-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,744,205,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11630897E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23261E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dâm dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.841.888.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN ĐỒ KHÔ VÀ THỨC ĂN CHÍN | |||
| B | Nhà bán đồ khô và thức ăn chín | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 4,3011 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 5,7163 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,9016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 9,821 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo TC phê duyệt | 0,3212 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,3447 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,2819 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 40,0224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo TC phê duyệt | 0,8535 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 1,4492 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 9,4618 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,0018 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,3296 | 100m3 |
| 16 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo TC phê duyệt | 3,4659 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót nền, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 33,2461 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, | Theo TC phê duyệt | 0,1115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,6276 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo TC phê duyệt | 0,7515 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,1334 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 25,879 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo TC phê duyệt | 1,7889 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,2528 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4655 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 1,6883 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,7522 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 16,6395 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 53,68 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 235,1136 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo TC phê duyệt | 245,632 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,4 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 23,68 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Theo TC phê duyệt | 30,672 | m2 |
| 35 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 30,672 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TC phê duyệt | 1,2312 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 1,2312 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,6964 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,6964 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 61,24 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 3,8361 | 100m2 |
| 42 | Ke chắn bão tạm tính 4 cái/m2 | Theo TC phê duyệt | 1.534,4 | cái |
| 43 | Tôn úp nóc, máng thu nước: | Theo TC phê duyệt | 103,12 | m |
| 44 | Lát nền gạch Ceramic KT 500x500mm | Theo TC phê duyệt | 362,0616 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mm | Theo TC phê duyệt | 11,248 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 523,1776 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo TC phê duyệt | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 10 | hộp |
| D | Phần PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tôn đựng bình bột chữa cháy KT 45x66x22 (cm) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại 8kg | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Mặt nạ ngăn khói | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D89mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, D125mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D89mm | Theo TC phê duyệt | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D125mm -90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG TẠP HÓA | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo TC phê duyệt | 383,6064 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo TC phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TC phê duyệt | 25,3926 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 65,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 252,4272 | m2 |
| 6 | Bốc xếp các loại gạch vỡ | Theo TC phê duyệt | 32,0738 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo TC phê duyệt | 0,3207 | 100m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Rải nilông lót nền | Theo TC phê duyệt | 3,4659 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót nền M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 34,6594 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 28,5612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo TC phê duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0446 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5984 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 53,68 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 235,1136 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 245,632 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo TC phê duyệt | 46,008 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,4 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 23,68 | m |
| 14 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 30,672 | m2 |
| 15 | Nhân công vệ sinh, trà gỉ vì kèo cũ | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 1 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,6964 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,6964 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 76,51 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 3,8361 | 100m2 |
| 21 | Ke chắn bão tạm tính 4 cái/m2 | Theo TC phê duyệt | 1.534,4 | cái |
| 22 | Tôn úp nóc, máng thu nước: | Theo TC phê duyệt | 103,12 | m |
| 23 | Lát nền gạch Ceramic KT 500x500mm | Theo TC phê duyệt | 376,388 | m2 |
| 24 | Ốp tường Ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240mm | Theo TC phê duyệt | 11,248 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 523,1776 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo TC phê duyệt | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 10 | hộp |
| J | Phần PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tôn đựng bình bột chữa cháy KT 45x66x22 (cm) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại 8kg | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Mặt nạ ngăn khói | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| K | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,7 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo TC phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D125mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D89mm | Theo TC phê duyệt | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D125mm-90 mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN ĐỒ TƯƠI SỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 3,744 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 1,7449 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 2,1436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,3256 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,794 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,7472 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 7,063 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,1701 | 100m3 |
| 10 | Rải Nilông lớp cách ly | Theo TC phê duyệt | 3,2544 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền | Theo TC phê duyệt | 0,1532 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 32,544 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo TC phê duyệt | 1,9968 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,3023 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 1,9715 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,3023 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 4,315 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo TC phê duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 19 | Ke chắn bão tạm tính 4cái/m2 | Theo TC phê duyệt | 2.513,2 | cái |
| 20 | Tôn úp nóc, máng thu nước: | Theo TC phê duyệt | 205,4 | md |
| 21 | Keo silocone | Theo TC phê duyệt | 5 | hộp |
| 22 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo TC phê duyệt | 354,96 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| N | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TC phê duyệt | 0,4114 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | Theo TC phê duyệt | 56,5506 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Theo TC phê duyệt | 1 | công |
| 6 | Nhân công bốc xếp phế thải ra bãi tập kết | Theo TC phê duyệt | 2 | công |
| O | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,233 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo TC phê duyệt | 22,3299 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - KT 600x300, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 70,002 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 35,9169 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 85,426 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 28,9044 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TC phê duyệt | 28,9044 | m2 |
| 9 | Cửa đi bằng nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5mm | Theo TC phê duyệt | 2,716 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo TC phê duyệt | 2,716 | 1m2 |
| P | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiểu nữ xổm | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đạt van phao điện | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Ga thu sàn INOX Hàn Quốc D125 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Máy bơm nước | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m | Theo TC phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D32mm L=6m | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D40mm L=6m | Theo TC phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D89mm L=6m | Theo TC phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D32mm | Theo TC phê duyệt | 45 | cái |
| 15 | Côn nhựa D90->34 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Côn nhựa D34->27 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Ren trong D27 PVC | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đế âm tường | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện mặt nhựa Meka | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| S | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,8316 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 2,7705 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 4,884 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( Tận dụng 2/3 đất đào ) | Theo TC phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7129 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Theo TC phê duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,1686 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0287 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0838 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1492 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,6059 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,7808 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo TC phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,1254 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 16,86 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 2,196 | m2 |
| T | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,4846 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 22,554 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 27,306 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,774 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo TC phê duyệt | 9,9499 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,1169 | m3 |
| 7 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,263 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 2,0235 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,2948 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 25,989 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,6316 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 48,988 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 35,746 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão 4 cái/ m2 | Theo TC phê duyệt | 52,56 | cái |
| 18 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, loại cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo TC phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, loại cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo TC phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt cửa 12x12mm | Theo TC phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện mặt nhựa | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo TC phê duyệt | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Theo TC phê duyệt | 0,144 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D89mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| U | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| V | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,985 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,0886 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo TC phê duyệt | 0,0984 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1428 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,166 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,456 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 3,2817 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo TC phê duyệt | 0,1778 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0235 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1275 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,0098 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,9983 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 58,72 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 101,76 | m |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,8896 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 46,8304 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TC phê duyệt | 0,2839 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 0,2839 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 26,6996 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa cổng thép, loại cửa có hoa văn trang trang trí, sơn tĩnh điện (bao gồm cả bánh xe và bản lề), nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo TC phê duyệt | 15,9698 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa cổng thép, cổng khung thép mặt tôn có bánh xe và bản lề, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh | Theo TC phê duyệt | 22,77 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chữ "CHỢ NÔNG TRƯỜNG" bằng Nhựa Meka có đèn LED ánh sáng vàng, sáng mặt chữ (khung giá bắt chữ kèm theo) | Theo TC phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Đế âm tường | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| W | HM: TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 7,7581 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,6982 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 9,2358 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 46,0046 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 25,8594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo TC phê duyệt | 0,3485 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,8337 | m3 |
| 9 | Xây trụ tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,8483 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 23,5257 | m3 |
| 11 | Trát trụ tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 89,76 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 494,4286 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TC phê duyệt | 584,1886 | m2 |
| 14 | Đắp đầu trụ | Theo TC phê duyệt | 96 | cái |
| X | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kiot bán hàng cũ, mai Fibro xi măng, tường gạch, cột gỗ, bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo TC phê duyệt | 40 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 4 | San gạt mặt bằng máy ủi 110CV | Theo TC phê duyệt | 2 | ca |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo TC phê duyệt | 102,654 | m3 |
| 6 | Nilon tái sinh | Theo TC phê duyệt | 3.421,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền | Theo TC phê duyệt | 0,707 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 342,18 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo TC phê duyệt | 44,7 | 10m |
| Y | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 1,4619 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 16,2432 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy mương, M150, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 21,792 | m3 |
| 4 | Xây thành mương bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 38,7446 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 386,1232 | m2 |
| 6 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 100,5488 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,2233 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,8576 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 16,28 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 243 | 1cấu kiện |
| Z | HM: BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,6107 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể rộng, M150, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo TC phê duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1111 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,365 | m3 |
| 7 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,928 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1279 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp bể | Theo TC phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TC phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,675 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 30,7225 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 8,7036 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,1741 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11630897E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23261E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dâm dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.841.888.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi