Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307496-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210307374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 15:41:00 đến ngày 2021-03-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,744,205,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11630897E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23261E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dâm dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.841.888.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BÁN ĐỒ KHÔ VÀ THỨC ĂN CHÍN
B Nhà bán đồ khô và thức ăn chín
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt4,30111m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt5,71631m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,9016100m3
4Bê tông lót móng , M150, đá 4x6Theo TC phê duyệt9,821m3
5Ván khuôn móng cộtTheo TC phê duyệt0,3212100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,29tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,3447tấn
8Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,2819m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt40,0224m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo TC phê duyệt0,8535100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2032tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt1,4492tấn
13Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt9,4618m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt1,0018100m3
15Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,3296100m3
16Rải ni lông lớp cách lyTheo TC phê duyệt3,4659100m2
17Bê tông lót nền, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt33,2461m3
18Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm,Theo TC phê duyệt0,1115tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,6276tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo TC phê duyệt0,7515100m2
21Bê tông cột M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,1334m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt25,879m3
23Ván khuôn gỗ xà dầmTheo TC phê duyệt1,7889100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,2528100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,4655tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt1,6883tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,7522tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt16,6395m3
29Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt53,68m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt235,1136m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo TC phê duyệt245,632m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt18,4m
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt23,68m
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Theo TC phê duyệt30,672m2
35Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt30,672m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TC phê duyệt1,2312tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt1,2312tấn
38Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,6964tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,6964tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt61,241m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TC phê duyệt3,8361100m2
42Ke chắn bão tạm tính 4 cái/m2Theo TC phê duyệt1.534,4cái
43Tôn úp nóc, máng thu nước:Theo TC phê duyệt103,12m
44Lát nền gạch Ceramic KT 500x500mmTheo TC phê duyệt362,0616m2
45Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mmTheo TC phê duyệt11,248m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt523,1776m2
C PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt6bộ
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt8cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo TC phê duyệt140m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt70m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TC phê duyệt12m
8Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo TC phê duyệt1cái
9Tủ điện tổngTheo TC phê duyệt1cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt10hộp
D Phần PCCC:
1Lắp đặt tủ tôn đựng bình bột chữa cháy KT 45x66x22 (cm)Theo TC phê duyệt2cái
2Bình bột chữa cháy loại 8kgTheo TC phê duyệt4bình
3Mặt nạ ngăn khóiTheo TC phê duyệt4cái
E PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt rọ chắn rácTheo TC phê duyệt12cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo TC phê duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa D89mmTheo TC phê duyệt0,5100m
4Lắp đặt cút nhựa, D125mmTheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt cút nhựa D89mmTheo TC phê duyệt48cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát D125mm -90mmTheo TC phê duyệt4cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG TẠP HÓA
G PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo TC phê duyệt383,6064m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo TC phê duyệt1,5tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt25,3926m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt65,12m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TC phê duyệt252,4272m2
6Bốc xếp các loại gạch vỡTheo TC phê duyệt32,0738m3
7Vận chuyển đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo TC phê duyệt0,3207100m3
H PHẦN CẢI TẠO:
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,104100m3
2Rải nilông lót nềnTheo TC phê duyệt3,4659100m2
3Bê tông lót nền M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt34,6594m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt28,5612m3
5Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo TC phê duyệt0,0544100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0446tấn
7Bê tông giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,5984m3
8Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt53,68m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt235,1136m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt245,632m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo TC phê duyệt46,008m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt18,4m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt23,68m
14Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt30,672m2
15Nhân công vệ sinh, trà gỉ vì kèo cũTheo TC phê duyệt10cái
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt1tấn
17Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,6964tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,6964tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt76,511m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TC phê duyệt3,8361100m2
21Ke chắn bão tạm tính 4 cái/m2Theo TC phê duyệt1.534,4cái
22Tôn úp nóc, máng thu nước:Theo TC phê duyệt103,12m
23Lát nền gạch Ceramic KT 500x500mmTheo TC phê duyệt376,388m2
24Ốp tường Ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240mmTheo TC phê duyệt11,248m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt523,1776m2
I PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt6bộ
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt ô cắm đôiTheo TC phê duyệt8cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo TC phê duyệt140m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt70m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TC phê duyệt12m
8Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo TC phê duyệt1cái
9Tủ điện tổngTheo TC phê duyệt1cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt10hộp
J Phần PCCC:
1Lắp đặt tủ tôn đựng bình bột chữa cháy KT 45x66x22 (cm)Theo TC phê duyệt2cái
2Bình bột chữa cháy loại 8kgTheo TC phê duyệt4bình
3Mặt nạ ngăn khóiTheo TC phê duyệt4cái
K PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt rọ chắn rácTheo TC phê duyệt12cái
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,71m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,027100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo TC phê duyệt0,27100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mmTheo TC phê duyệt0,5100m
6Lắp đặt cút nhựa D125mmTheo TC phê duyệt1cái
7Lắp đặt cút nhựa D89mmTheo TC phê duyệt48cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát D125mm-90 mmTheo TC phê duyệt4cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN ĐỒ TƯƠI SỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt3,7441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,74491m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,157100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt2,1436m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,3256100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,794m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt8,7472m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt7,063m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,1701100m3
10Rải Nilông lớp cách lyTheo TC phê duyệt3,2544100m2
11Ván khuôn gỗ nềnTheo TC phê duyệt0,1532100m2
12Bê tông nền M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt32,544m3
13Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo TC phê duyệt1,9968tấn
14Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,3023tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt1,9715tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,3023tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TC phê duyệt4,315100m2
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo TC phê duyệt0,9100m2
19Ke chắn bão tạm tính 4cái/m2Theo TC phê duyệt2.513,2cái
20Tôn úp nóc, máng thu nước:Theo TC phê duyệt205,4md
21Keo siloconeTheo TC phê duyệt5hộp
22Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TC phê duyệt354,96m2
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
N PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TC phê duyệt2,8m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TC phê duyệt0,4114m3
3Phá dỡ nền gạch menTheo TC phê duyệt56,5506m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo TC phê duyệt2bộ
5Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnTheo TC phê duyệt1công
6Nhân công bốc xếp phế thải ra bãi tập kếtTheo TC phê duyệt2công
O PHẦN CẢI TẠO:
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0447100m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,233m3
3Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TC phê duyệt22,3299m2
4Ốp tường trụ, cột - KT 600x300, XM PCB40Theo TC phê duyệt70,002m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt35,9169m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt85,426m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt28,9044m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo TC phê duyệt28,9044m2
9Cửa đi bằng nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5mmTheo TC phê duyệt2,716m2
10Lắp dựng cửa không có khuônTheo TC phê duyệt2,7161m2
P PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt xí xổmTheo TC phê duyệt2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo TC phê duyệt3bộ
3Lắp đặt tiểu nữ xổmTheo TC phê duyệt3bộ
4Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo TC phê duyệt1bể
5Lắp đạt van phao điệnTheo TC phê duyệt1cái
6Ga thu sàn INOX Hàn Quốc D125Theo TC phê duyệt6cái
7Máy bơm nướcTheo TC phê duyệt1cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt2bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt2bộ
10Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D25mm L=6mTheo TC phê duyệt0,52100m
11Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D32mm L=6mTheo TC phê duyệt0,18100m
12Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D40mm L=6mTheo TC phê duyệt0,12100m
13Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D89mm L=6mTheo TC phê duyệt0,42100m
14Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D32mmTheo TC phê duyệt45cái
15Côn nhựa D90->34Theo TC phê duyệt12cái
16Côn nhựa D34->27Theo TC phê duyệt12cái
17Ren trong D27 PVCTheo TC phê duyệt12cái
18Cầu chắn rác D90Theo TC phê duyệt2cái
Q PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt2cái
3Đế âm tườngTheo TC phê duyệt3cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt4hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TC phê duyệt50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt25m
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TC phê duyệt1cái
9Tủ điện mặt nhựa MekaTheo TC phê duyệt1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt1cái
R HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
S Phần kết cấu
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,83161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,0748100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt2,7705m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,66m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo TC phê duyệt4,884m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0197tấn
7Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,66m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( Tận dụng 2/3 đất đào )Theo TC phê duyệt0,025100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,7129m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngTheo TC phê duyệt0,0622100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,1686100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0287tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0838tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,1492tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,6059m3
16Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,7808m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôTheo TC phê duyệt0,022100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0087tấn
19Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,1254m3
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,8m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo TC phê duyệt16,86m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo TC phê duyệt2,196m2
T Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt5,4846m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt22,554m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt27,306m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,774m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo TC phê duyệt9,9499m2
6Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,1169m3
7Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt0,263m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt2,0235m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt1,2948m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt25,989m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt5,6316m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt48,988m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt35,746m2
14Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,0396tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,0396tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TC phê duyệt0,1314100m2
17Ke chống bão 4 cái/ m2Theo TC phê duyệt52,56cái
18Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, loại cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo TC phê duyệt2,07m2
19Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, loại cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo TC phê duyệt5,4m2
20Sản xuất hoa sắt cửa 12x12mmTheo TC phê duyệt5,4m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TC phê duyệt5,4m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt2bộ
23Lắp đặt ô cắm đôiTheo TC phê duyệt2cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt1cái
25Lắp đặt quạt treo tườngTheo TC phê duyệt1cái
26Tủ điện mặt nhựaTheo TC phê duyệt1cái
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo TC phê duyệt25m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt20m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TC phê duyệt25m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo TC phê duyệt45m
31Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo TC phê duyệt1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo TC phê duyệt1cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mmTheo TC phê duyệt0,144100m
34Lắp đặt cút nhựa D89mmTheo TC phê duyệt8cái
35Lắp đặt rọ chắn rácTheo TC phê duyệt4cái
U HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
V CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ:
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,9851m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,0886100m3
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,864m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuôngTheo TC phê duyệt0,0984100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0104tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1428tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,166m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt3,456m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt3,2817m3
10Ván khuôn cộtTheo TC phê duyệt0,1778100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0235tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1275tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,0098m3
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt8,9983m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt58,72m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo TC phê duyệt101,76m
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt11,8896m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt46,8304m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TC phê duyệt0,2839tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt0,2839tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt26,69961m2
22Lắp đặt cửa cổng thép, loại cửa có hoa văn trang trang trí, sơn tĩnh điện (bao gồm cả bánh xe và bản lề), nhân công lắp đặt hoàn thiệnTheo TC phê duyệt15,9698m2
23Lắp đặt cửa cổng thép, cổng khung thép mặt tôn có bánh xe và bản lề, nhân công lắp đặt hoàn chỉnhTheo TC phê duyệt22,77m2
24Lắp đặt chữ "CHỢ NÔNG TRƯỜNG" bằng Nhựa Meka có đèn LED ánh sáng vàng, sáng mặt chữ (khung giá bắt chữ kèm theo)Theo TC phê duyệt1toàn bộ
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo TC phê duyệt25m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt30m
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt1cái
28Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo TC phê duyệt2bộ
29Đế âm tườngTheo TC phê duyệt1cái
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt1hộp
W HM: TƯỜNG RÀO:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt7,75811m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,6982100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo TC phê duyệt9,2358m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt46,0046m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt25,8594m3
6Ván khuôn gỗ giằng tường ràoTheo TC phê duyệt0,3485100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,29tấn
8Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,8337m3
9Xây trụ tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt11,8483m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt23,5257m3
11Trát trụ tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt89,76m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt494,4286m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TC phê duyệt584,1886m2
14Đắp đầu trụTheo TC phê duyệt96cái
X HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Tháo dỡ các kiot bán hàng cũ, mai Fibro xi măng, tường gạch, cột gỗ, bằng thủ côngTheo TC phê duyệt5công
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo TC phê duyệt40m3
3Vận chuyển đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo TC phê duyệt0,4100m3
4San gạt mặt bằng máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt2ca
5Đắp cát tạo phẳng dày 3cmTheo TC phê duyệt102,654m3
6Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt3.421,8m2
7Ván khuôn gỗ nềnTheo TC phê duyệt0,707100m2
8Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt342,18m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo TC phê duyệt44,710m
Y HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,4619100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt16,24321m3
3Bê tông lót đáy mương, M150, đá 4x6Theo TC phê duyệt21,792m3
4Xây thành mương bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt38,7446m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt386,1232m2
6Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt100,5488m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,2233tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,8576100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt16,28m3
10Lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt2431cấu kiện
Z HM: BỂ PHỐT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,61071m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,235100m3
3Bê tông lót đáy bể rộng, M150, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,036m3
4Ván khuôn đáy bểTheo TC phê duyệt0,0183100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1111tấn
6Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,365m3
7Xây thành bể bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt4,928m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,1279tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp bểTheo TC phê duyệt0,033100m2
10Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200, PC40Theo TC phê duyệt0,91m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt24,675m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt24,4m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt30,7225m2
14Lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt51cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt8,7036m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,1741100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11630897E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23261E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dâm dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.841.888.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
9 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->