Gói thầu: Mua Quạt điện, vật tư điện nước tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200104356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Mua Quạt điện, vật tư điện nước tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20191185066 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 16:38:00 đến ngày 2020-01-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,463,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng đèn compact 15W. T3 - 3U 11W. | 48 | Chiếc | Bóng đèn compact T3 - 3U 11W Galaxy -E27-6500K, hãng Rạng Đông hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 2 | Đui đèn - đui đèn tròn – xoáy | 156 | Chiếc | Philip hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 3 | Đế nổi | 84 | Chiếc | Sino hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 4 | Ổ cắm liền dây 3m, 3 ổ - 10A | 48 | Chiếc | Công suất: 10A – 2200w, số ổ cắm: 03 ổ cắm đa năng, có attomat bảo vệ, dây dài 5m, hang Lioa hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 5 | Ổ cắm liền dây 5m, 6 ổ - 10A | 66 | Chiếc | Công suất: 10A – 2200w, số ổ cắm: 06 ổ cắm đa năng, có attomat bảo vệ, dây dài 5m, hang Lioa hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 6 | Tắc te 220-240v, 50HZ | 180 | Chiếc | Vỏ bọc ngoài làm bằng nhựa polycarbonat. Chân tắc te làm bằng đồng thau giúp dẫn điện tốt.Chân tắc te làm bằng đồng thau giúp dẫn điện tốt.Chân tắc te làm bằng đồng thau giúp dẫn điện tốt.Điện áp 220 ~ 240V 50Hz.Công suất đèn sử dụng 4 ~ 65W. hãng Philips hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 7 | Chấn lưu sắt từ | 24 | Chiếc | Chấn lưu sắt từ sử dụng cho các loại bóng đèn huỳnh quang T8 hoặc T10. Watt 36. Un: 220~230V Fn: 50/60Hz . PF ¥ 0.95. BF µ 0.95, hãng Điện Quang/Philips hoặc tương đương. | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 8 | Dây điện 2x1.5 | 600 | Chiếc | Dây lõi nhiều sơi đồng, hãng Trần phú hoặc Tương đương. | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 9 | Quạt thông gió 200 | 306 | Chiếc | Công suất: 26W Đường kính sải cánh: 200mm.Gối đỡ động cơ dùng vòng bi. Trước khi lắp đặt phải chuẩn bị lỗ có kích thước:245x245x122mm. Màu sắc: màu trắng Kích thước: 302x156x240 mm. hãng Vinawind hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 10 | Chấn lưu | 72 | Chiếc | Công suất 220-240v, 50HZ hãng Philips hoặc tương đương. | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 11 | Băng dính điện | 144 | Cuộn | Băng dính Nano 10Y Băng keo nano khổ rộng như 1,2cm hãng Nano hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 12 | Quạt thông gió 300 | 48 | Chiếc | Quạt thông gió âm trần 300x300, Điện áp: 220V/50Hz,Công suất: 34W,Kích thước cánh: 250mm Kích thước lỗ trần: 300x300mm Lưu lượng gió: 1080m3/giờ hãngVinawind hoặc tương đương hãngVinawind hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 13 | Attomat BKN 1P 20A | 36 | Chiếc | Attomat BKN 1P 20A hãng LS hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 14 | Attomat BKN 1P 32A | 78 | Chiếc | Attomat BKN 1P 32A hãng LS hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 15 | Quạt trần cánh nhôm 1.4m | 30 | Chiếc | Quạt trần cánh nhôm Công suất danh định: 75W. Lưu lượng gió: 252,66 m3/min, Hiệu suất năng lượng: 1,58 m3/min/W Đường kính sải cánh: 1400mm. Kích thước phủ bì Đường kínhxChiều cao : 1400x520mm. Điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số. hãng Vinawind hoặc tương đương. | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 16 | Quạt công nghiệp cánh đứng 650 Đ | 4 | Chiếc | Công suất: 180W Đường kính sải cánh: ~ 650mm. Kích thước: 710x460x19001700mm. Điều chỉnh 3 tốc độ bằng núm vặn. Điều chỉnh chuyển hướng bằng vít hãm cần chuyển hướng. Điều chỉnh chiều cao quạt bằng cách vặn núm vặn để nâng hạ ống đỡ điều chỉnh được hãngVinawind hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 17 | Quạt cây công nghiệp 750 | 18 | Chiếc | Loại quạt: Quạt đứng. Công suất: 230 W, Nguồn điện: 220V,Tốc độ quay của cánh vòng/phút:1200, Trọng lượng g:10000, hãngVinawind hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 18 | Cây ghen nhựa | 96 | Cây | Máng cáp nhựa SP 24x14, dài 2m/cây hãng Sino hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 19 | Tụ quạt trần 3.5µ | 188 | Chiếc | 3.5 µ hãng Vinawind hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 20 | Dây điện 2x2.5 | 360 | mét | Lõi đồng nhiều sợi hãng Trần phú hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 21 | Quạt cây QD450 | 14 | Chiếc | Công suất: 50W Lưu lượng gió: 66,5 m3/min.Lưu lượng gió: 66,5 m3/min. Hiệu suất năng lượng: 1,3m3/min/W. Đường kính sải cánh: ~450mm. Kích thước phủ bì Trái-phảix Trước-saux Cao max-min: 495x495x1350-1100mm. Điều chỉnh 3 tốc độ bằng núm vặn. Điều chỉnh chuyển hướng bằng núm rút. Điều chỉnh chiều cao quạt bằng cách vặn ống che để nâng hạ ống đỡ đầu quạt, hãngVinawind hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 22 | Quạt treo tường 450 | 31 | Chiếc | Công suất: 46W. Lưu lượng gió: 77,3 m3/min. Hiệu suất năng lượng: 1,68m3/min/W. Đường kính sải cánh: ~400mm. Kích thước phủ bì Trái-phải x Trước-saux Cao: 450x380x540mm. Điều chỉnh 3 tốc độ bằng dây giật công tắc hoặc bằng núm vặn. Điều chỉnh chuyển hướng bằng dây giật công tắc. hãngVinawind hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 23 | Máng đèn máng đơn | 24 | Chiếc | Máng đèn FS-20/18x1 - M8 - có nắp, không balats lắp LED tube, hãng Điện quan/Rạng Đông hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 24 | Bóng đèn tròn Led buld 5w | 1.147 | Chiếc | Bóng đèn LED BULB. Công suất: 5W, Điện áp:220V/50Hz. Nhiệt độ màu 6500K/ 3000K. Quang thông: 450 lm, Kích thước ØxH: 55 x 101 mm, Hãng Rạng đông hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 25 | Bóng tuýp 1.2m Led | 25 | Chiếc | Công suất: 18W. Điện áp:170-250V/50-60Hz Màu ánh sáng: Trắng/ Vàng, Quang thông: 1700 lm, KíchthướcØxL 26x1213 mm, hãng Rạng Đông hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 26 | Quạt công nghiệp treo tường 750 | 17 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 220V - 50Hz, cấp chống giật: 0. Đường kính sải cánh: 730mm.. Kích thước phủ bì Trái-phải Trước-sau Cao: 810x710x990. Điều chỉnh 3 tốc độ bằng núm vặn. Điều chỉnh chuyển hướng bằng vít hãm cần chuyển hướng. Góc điều chỉnh theo phương thẳng đứng bằng tay: 15độ. Góc quay đầu quạt trái - phải: 87độ. hãng Vinawind hoặc tương đương, | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 27 | Quạt gió âm trần 25 x 25 | 18 | Chiếc | Quạt thông gió âm trần 250x250, Kích thước cánh: 200mm, Điện áp: 220V-50Hz, Công suất: 31W, KT Lỗ: 250x250mm, Lưu lương: 480m3/h, hãng Vinawind hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 28 | Mặt ổ cắm đôi | 84 | Chiếc | Sino hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 29 | Vòi chậu rửa( nóng lạnh) | 12 | Chiếc | Hãng Inax hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 30 | Vòi chậu rửa( 01 chân) | 24 | Chiếc | Hãng Inax hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 31 | Xi Phông | 156 | Bộ | Nhựa/ inox mạ hãng Inax hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 32 | Vòi xịt vệ sinh | 100 | Chiếc | Vòi nhựa, hãng Inax hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 33 | Vòi nóng lạnh | 6 | Chiếc | Hãng Inax hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật | |
| 34 | Dây chậu rửa - Loại ngắn | 60 | Chiếc | Hãng Inax hoặc tương đương | Thông tin trong cột mô tả hàng hóa là tiêu chuẩn để đánh giá về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi