Gói thầu: Mua sắm thiết bị hội trường cho tòa án nhân dân huyện Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị hội trường cho tòa án nhân dân huyện Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747042 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi khác Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 21:16:00 đến ngày 2021-09-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.483E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7891E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở kinh doanh hoặc đại lý/văn phòng đại diện tại tỉnh Điện Biên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm bàn giao nhưng không dưới 12 tháng. - Thời gian bắt đầu tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án(Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư cơ khí/Điện/ Điện tử - Viễn thông/CNTT(Bản kê khai Lý lịch chuyên môn, khai năng lực kinh nghiệm. Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 kỹ thuật có chứng chỉ nghề cơ khí/ Điện/ Điện tử - Viễn thông/CNTT(Bản kê khai lý lịch chuyên môn, NL kinh nghiệm. Bản sao công chứng: Bằng nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị hội trường cho tòa án nhân dân huyện Điện Biên Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ vật tư hàng hóa để lắp đặt hệ thống giám sát phiên tòa tại Tòa án nhân dân huyện Điện Biên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi khác Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp, tiến độ lắp đặt, tiến độ đào tạo chuyển giao công nghệ. Giấy ủy quyền đại lý hoặc nhà phân phối các mặt hàng yêu cầu + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; Hàng mẫu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, - Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo đối với toàn bộ hàng hóa chào thầu để chứng minh |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hoá là giá được vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình và trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHủ đầu tư : UBND Huyện ĐIện Biên
Đơn vị điều hành dự án : Tòa án nhân huyện Điện Biên
Địa điểm thực hiện gói thầu : Tòa Án nhân dân huyện Điện Biên - Pú tửu , xã Thanh Xương Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
Số điện thoại : 0215.3927.558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên; địa chỉ: Bản Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 50 inch | 2 | Cái | Loại tivi: Smart Tivi, Tivi Ultra HDKích thước màn hình: 50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nốiBluetooth: CóKết nối Internet : Wifi, Cổng LANCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)Smart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diệnAndroid 9.0Các ứng dụng sẵn cóYouTube, Chromecast, Google Assistant Build-in, Google Play Store, Chromecast built-in, Web BrowserBảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 2 | Case mini | 2 | Cái | Bộ VXL : Core™ i3-10110U Cạc đồ họa VGA onboard, Intel GraphicsBộ nhớ: Option / Memory Types DDR4-2666 1.2V SO-DIMM / 64 GB (max) Dual channel Ổ cứng: Option / M.2 slots with PCIe x4 laneRAID Configuration 2.5" HDD/SSD + M.2 SATA SSD (RAID-0 RAID-1)Kết nối mạng: Intel® Wireless-AX MAC + Bluetooth 5.0 - 7.1 digital (HDMI mDP); L+R mic (F)Integrated LAN: Intel® Ethernet Connection I219-Phụ kiện OptionCổng giao tiếp: USB 3.1 Gen 2 (10Gbps) and Display Port 1.2 , USB-C, HDMI 2.0 / SDXC with UHS-II support(Type-A, Type-C) and 3x rear USB 3.1 Gen2 (2x Type-A, Type-C); 2x USB 2.0 via internal headersHệ điều hành: DosKiểu dáng: case siêu nhỏKích thước 117 x 112 x 51mm ( Khung gầm )Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 3 | Ram máy tính | 2 | Thanh | Dung lượng : 4GBảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 4 | Ổ cứng máy tính | 2 | Cái | Dung lượng: SSD 120GBBảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 5 | Bàn phím chuột | 2 | Bộ | Kiểu kết nối Có dâyChuẩn kết nối : USBPhím chức năng :StandardMàu ĐenBảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 6 | Switch chia mạng | 2 | Cái | Switch : 5Port 10/100Mbps5 cổng RJ45 tự động tương thích tốc độ 10/100Mbps (Auto-Negotiation) và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX.Công nghệ Ethernet xanh giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ.Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng truyền tải dữ liệu đáng tin cậy.Thiết kế để bàn với vỏ nhựa nhỏ gọn.Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 7 | Camera trực tuyến | 2 | Cái | - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS.- Độ phân giải camera ip: 3 Megapixel.- Tốc độ khung hình: 30 fps@ 2048 x 1536.- Ống kính: 2.8~8mm Piris.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/ H.264 & MJPEG.- Chuẩn nén âm thanh: G711, G726.- Độ nhạy sáng: 0.01 Lux/ F1.2 (màu), 0.001 Lux/ F1.2 (B/W).- Hỗ trợ Smart Stream II tối ưu hiệu quả băng thông.- Công nghệ chống ngược sáng WDR Pro.- Hỗ trợ chức năng SNV (Supreme Night Visibility) trong điều kiện ánh sáng yếu.- Hỗ trợ cổng Gigabit Ethernet cho tốc độ truyền dẫn cao.- Chức năng Snapshot Focus, Remote Back Focus.- Hỗ trợ âm thanh 2 chiều.- Hỗ trợ 10 người sử dụng kết nối đồng thời.- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC.- Nguồn điện: 12VDC/24VDC/PoE.Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 8 | Đầu ghi | 1 | Cái | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh với 8 cổng 802.3af PoE.-Độ phân giải: 1920 x 1080, 1280 x 720.-Chuẩn nén hình ảnh: MJPEG, H.264.-Chuẩn nén âm thanh: G.711, G.726.-Hỗ trợ 2 ổ cứng dung lượng lưu trữ lên đến 6TB mỗi ổ.-Ngõ ra Video: 1 cổng HDMI, 1 cổng VGA.-Bộ nhớ: 256MB (Flash), 1GB (RAM).-Hỗ trợ giao tiếp mạng: 1 RJ-45 10/100/1000Mbps Ethernet.-Hỗ trợ dung lượng: 2560 x 1920 @ 30 hình/ giây (1 kênh), 1920 x 1080 @ 120 hình/ giây (4 kênh), 1280 x 720 @ 240 hình/ giây (8 kênh).-Hỗ trợ 3 cổng giao tiếp USB 2.0.-Hỗ trợ 8 ngõ vào báo động, 4 ngõ ra báo động.-Hỗ trợ kết nối: 1 cổng eSATA, 1 cổng RS232, 1 cổng RS485.-Hỗ trợ giao thức: IPv4, TCP/IP, HTTP, HTTPS, UPnP, RTSP/ RTP/ RTCP, SMTP, FTP, DHCP, NTP, DNS, IP Filter.-Hỗ trợ hệ điều hành: Embedded Linux OS-Hỗ trợ các ứng dụng trên điện thoại di động: EZconnect, iViewer (iOS/ Android).-Nguồn điện: 56VDC, 2.5A.-Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.-Kích thước: 360 x 311 x 44mm.-Trọng lượng: 2.7 kg.Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 9 | Ổ cứng chuyên dụng Camera | 1 | Cái | Dung lượng: 2TB Chuẩn cắm: SATA3 Bộ nhớ đệm: 64MB cache Tốc độ vòng quay: IntelliPower Tốc độ truyền dữ liệu: 6GB/s Điện áp: 1,8 Volt Loại ổ cứng: Cơ Dùng cho: PC Kích thước: 3.5'' Công nghệ tích hợp Dòng ổ cứng chuyên dùng cho camera giám sát Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 10 | Switch mạng có POE | 1 | Cái | 5 cổng RJ45 10/100Mbps.Với 4 cổng PoE, truyền tải dữ liệu và cấp nguồn dễ dàng bằng 1 cáp mạng.Hoạt động với các PD tuân thủ theo chuẩn IEEE 802.3af, mở rộng mạng gia đình và văn phòng.Hỗ trợ cấp nguồn POE lên tới 15.4W cho mỗi cổng PoE.Hỗ trợ cấp nguồn PoE lên tới 58W cho tất cả các cổng PoE.Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Nguồn điện: 100~240V AC, 50/60HzCông suất tiêu thụ: MAX 0.9AĐộ nhạy ngõ vào: -14dBV/+11dBVTrở kháng ngõ vào: 33K OhmsĐộ nhạy ngõ ra: -14dBV/+11dBVTrở kháng ngõ ra: 500OhmsKích thước: 170 x 115 x 65mmTrọng lượng: 1,7KgBảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 12 | Hộp chủ tịch | 1 | Bộ | Nguồn điện: 15V DC, dưới 30mA(cung cấp từ máy trung tâm- Ngõ ra: Tai nghe :220Ω(tai nghe),cân bằng, jắc cắm nhỏ(với VR)Loa trong:130Ω, 200mW- Điều khiển: Điểu khiển micro và loa bằng công tắc phát biểu- Thành phẩm: Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen Bề mặt: nhựa ABS- Kích thước: 170(R) × 65(C) × 115(S)mm- Trọng lượng: 1.1Kg- Đáp ứng tần số: 40Hz – 16 KHz- Độ nhạy: - 43dB ± 2dB- Điện áp đầu vào: 15V DC- Micro đi kèm với loa điểu khiển âm lượng. Thiết chân đế micro bằng kim loại- Micro đi kèm với đèn tròn hiển thị trạng thái hoạt động- Nút bấm ưu tiên chủ tịch. Nhấn phím ưu tiên chủ tịch có thể tắt đơn vị đại biểu bất cứ lúc nàoChạm vào công tắc cảm ứng on/off microMicro sử dụng ống mềm và ống cứng điều chỉnh linh hoạt để phù hợp với những người khác nhauBảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 13 | Hộp đại biểu | 8 | Cái | - Điện áp đầu vào: 15 DV- Micro đi kèm với loa điểu khiển âm lượng. Thiết chân đế micro bằng kim loại- Micro đi kèm với đèn tròn hiển thị trạng thái hoạt động- Chạm vào công tắc cảm ứng on/off micro- Điều khiển nút phát biểu điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểu- Micro sử dụng ống mềm và ống cứng điều chỉnh linh hoạt để phù hợp với những người khác nhau- Micro cổ ngỗng có thể xoay 360 độ có thể tháo rời. Được xây dựng trong đầu âm thanh độ trung thực cao, âm thanh trong sáng, ít tiếng ồn.- Nguồn điện: 15V DC, dưới 30mA(cung cấp từ máy trung tâm )- Ngõ ra: Tai nghe :220Ω(tai nghe),cân bằng, jắc cắm nhỏ(với VR) Loa trong:130Ω, 200mW- Điều khiển: Điểu khiển micro và loa bằng công tắc phát biểu- Thành phẩm: Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen Bề mặt: nhựa ABS- Kích thước: 170(R) × 65(C) × 115(S)mm- Trọng lượng: 1.1Kg- Đáp ứng tần số: 40Hz – 16 KHz- Độ nhạy: - 43dB ± 2dB- Điện áp đầu vào: 15V DC- Micro đi kèm với loa điểu khiển âm lượng. Thiết chân đế micro bằng kim loại- Micro đi kèm với đèn tròn hiển thị trạng thái hoạt động- Nút bấm ưu tiên chủ tịch. Nhấn phím ưu tiên chủ tịch có thể tắt đơn vị đại biểu bất cứ lúc nàoChạm vào công tắc cảm ứng on/off microMicro sử dụng ống mềm và ống cứng điều chỉnh linh hoạt để phù hợp với những người khác nhauBảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 14 | Âm ly liền Vang | 1 | Cái | Cấu trúc tăng âm Tinh chỉnh nhạc và micro bằng tay dễ dàng.Mạch Công suất kiểu Class H, Sử dụng biến áp Xuyến.Điện áp: AC 220V / 50-60HzCông suất đầu ra: 2 (kênh) x 350W / 8Ω2 (kênh) x 500W / 4ΩKết nối đầu vào và link Dây AV, Bluetooth, OpticalKết nối đầu ra Loa : 4 trạm loa đỏ đenDải tần đáp ứng: 20Hz – 20KHzS/N Ratio >100dBACrosstalk: >70dBADamping Factor: >800Voltage gain : 39dBKích thước (Size) (HxWxD) 2U – 143 x 483 x 485 mmTrọng lượng tịnh: 15 KgTổng trọng lượng đóng gói 17 KgBảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 15 | Loa Hộp | 6 | Cái | Continue power handling 250wenclosure type : 2 way refiexnominal empidance 8 Ohmssensitivity (2.83v/m) 93 dbfrequency response 45hz to 18khzBảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 16 | Loa thông báo | 2 | Cái | Công suất 30WTrở kháng 8ΩCường độ âm thanh(1W,1m) : 113dBĐáp tuyến tần số 250 – 6,000HzTiêu chuẩn chống cháy IP-65Thành phẩm Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạtPhần phản xạ của loa:nhựa HIPS, màu trắng nhạtKích thước 285(R) × 227(C)× 277 (S)mmTrọng lượng 1.7kgBảo hành: Tối thiểu 12 thángBăng tần: UHF 610MHz – 660MHz.Bộ thu có màn hình led hiển thị thông tin chi tiết.Ổn định tần số: ± 0.005% .Độ nhạy: -107dbm.Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A)Trở kháng: 600 Ohm.Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz.Nguồn cung cấp: 220V.Độ lệch: ± 20KHz.Tuổi thọ pin: 8 giờ (sử dụng pin AA thông dụng)Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 17 | Micro không dây | 1 | Cái | Băng tần: UHF 610MHz – 660MHz.Bộ thu có màn hình led hiển thị thông tin chi tiết.Ổn định tần số: ± 0.005% .Độ nhạy: -107dbm.Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A)Trở kháng: 600 Ohm.Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz.Nguồn cung cấp: 220V.Độ lệch: ± 20KHz.Tuổi thọ pin: 8 giờ (sử dụng pin AA thông dụng)Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 18 | Tủ Rack âm thanh | 1 | Cái | Khung nhôm định hình 30mm, vách gỗ dán lớp nhựa màu đen chống trầy bên ngoài/ hoặc vách nhựaKhóa bướm loại lớn 4 cái, Tay nắm âm lớn 2 cái, có bộ thanh rack U lắp thiết bịTủ rack có 4 chân đế cao su để đứng vững khi đặt thiết bị âm thanhKích thước: ngang chuẩn 19 inch * Sâu thân 450mm model tr6u tủ sắt được làm từ chất liệu tôn mạ kẽm bền bỉ, chắc chắn với độ dày từ 1mm-1.5mm. Tủ chắc chắn, sử dụng an toàn tuyệt đối, tuổi thọ cao. Tủ thiết kế thông thoáng giúp thiết bị hoạt động ổn định, không bị nóng. Tủ nhẹ dàng dễ di chuyển và lắp đặt, Phụ kiện: 01 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm điện 3 chấu đa năngBảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 19 | Cable kéo dài | 1 | Cái | Độ dài cáp : 10m Màu sắc : Màu đen bóng Đầu giắc : Giắc đặc chủng hội thảo Chịu được khí hậu nhiệt đới ẩm Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 20 | Cáp nối dài | 2 | Cái | Độ dài cáp 5m Màu sắc : Màu đen Đầu giắc: Giắc đặc chủng hội thảo Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 21 | Lưu Điện | 2 | Cái | Công suất: 1000VA,4 đầu ra, thời gian sạc 8h , cầu chì bảo vệ quá tảiTự động restart/ tự động chuyển đổiTương thích với máy phát điệnCông suất biểu kiến (VA) 1000Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 22 | Dây loa | 50 | Mét | Bảo hành tối thiểu : 12 tháng | ||
| 23 | Hạt mạng | 10 | Cái | Chân mạ vàng chất lượng cao, đạt chuẩn 10/100/1000 MB.Chất lượng nhựa cao cấp, đẹp và bền.Màu trong suốt có độ đàn hồi cao luôn giữ cho hạt mạng cố định.Chân RJ45 được mạ vàng độ mịn bóng cao, bản to giúp cho độ tiếp xúc tốt nhất, ổn định tín hiệu đường – truyền và giảm độ suy hao tín hiệu tối đa.Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 24 | Ghen nhựa chống va đập D40 | 5 | Mét | Chống được va dập | ||
| 25 | Ghen nhựa chống va đập D60 | 2 | Mét | Chống được va đập | ||
| 26 | Ghen nhựa vuông 18x10 | 3 | Mét | Chất lieu nhựa | ||
| 27 | Ghen nhựa vuông 28x10 | 7 | Mét | Chất lieu nhựa | ||
| 28 | Cáp HDMI 10m | 1 | Cái | - Cáp chuẩn HDMI 1.4 hỗ trợ 3D.- Cáp đạt độ phân giải Full HD (4096 x 2160).- Cáp đạt tốc độ cao 10.2 Gbps.- Cáp làm bằng đồng nguyên chất. Tích hợp IC khuếch đại tín hiệu, chống nhiễu siêu tốt.- Hai đầu cáp mạ vàng 24K chống ăn mòn bởi oxi hóa.Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 29 | Cáp HDMI 1,5m | 1 | Cái | Cáp HDMI 1,5m chống nhiễu - Cáp chuẩn HDMI 1.4 hỗ trợ 3D. - Cáp đạt độ phân giải Full HD (4096 x 2160). - Cáp đạt tốc độ cao 10.2 Gbps. - Cáp làm bằng đồng nguyên chất. Tích hợp IC khuếch đại tín hiệu, chống nhiễu siêu tốt. - Hai đầu cáp mạ vàng 24K chống ăn mòn bởi oxi hóa. Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 30 | Dây loa 2 ra 2 (1,5m) | 1 | Cái | Chất liệu: Nhựa mềm cao cấp, màu sắc sang trọng;Lõi cable: Đồng nguyên chất, truyền tín hiệu rất chuẩn;Chân cable được mạ màu vàng đồng chống oxi hóa cao;Đầu jack: 3.5mm chuẩn với tất cả các thiết bị số; Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 31 | Dây loa 1 ra 2 | 1 | Cái | Dây loa 1 ra 2 Cáp được sản xuất với vật liệu cao cấp, theo quy chuẩn quốc tế để đem lại độ bền bỉ với thời gian. - Đầu nối mạ vàng 24K chống nhiễu, đảm bảo truyền tín hiệu audio chất lượng cao Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng | ||
| 32 | Ổ cắm lioa 5m | 2 | Cái | 6 chấu đa năng giúp phù hợp với mọi loại phích cắm có trên thị trường.Dây dài 5mCông tắc điện giúp bạn linh hoạt ngắt/mở điện cho toàn bộ ổ điện.Breaker giúp bảo vệ quá tải cho ổ điện.Chất liệu nhựa chịu nhiệt cao cấp đem lại sự an toàn cho người sử dụng.Mỗi ổ cắm mỗi màu, nhằm nhận diện ổ cắm khi sử dụng rỏ ràng hơn.Bảo hành : Tối thiểu 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.483E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7891E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở kinh doanh hoặc đại lý/văn phòng đại diện tại tỉnh Điện Biên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm bàn giao nhưng không dưới 12 tháng. - Thời gian bắt đầu tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án(Quản lý kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư cơ khí/Điện/ Điện tử - Viễn thông/CNTT(Bản kê khai Lý lịch chuyên môn, khai năng lực kinh nghiệm. Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ) | 3 | 03 kỹ thuật có chứng chỉ nghề cơ khí/ Điện/ Điện tử - Viễn thông/CNTT(Bản kê khai lý lịch chuyên môn, NL kinh nghiệm. Bản sao công chứng: Bằng nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi