Gói thầu: Mua sắm thiết bị năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876621-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210812572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-29 15:58:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,621,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29326655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh và Hệ thống điều hòa) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.105.731.700 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.105.731.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc.- Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phụ trách Hệ thống điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phụ trách Hệ thống thiết bị phát thanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hệ thống thiết bị phát thanh truyền hình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận
Đầu tư xây dựng Đài phát sóng Nam Trung Bộ nhằm tăng cường năng lực phủ sóng Tiếng nói Việt Nam khu vực quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Các đơn vị tư vấn đã thực hiện tư vấn thuộc giai đoạn chuẩn bị đầu tư: Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam; Trung tâm nghiên cứu địa kỹ thuật; Văn phòng Đăng ký Đất đai Ninh Thuận; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng các dự án Quốc Tế; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế bưu chính viễn thông; Công ty cổ phần Kỹ thuật và Xây dựng TOKEN Việt Nam; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bưu điện. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Châu Á (ASIA-AV) có địa chỉ tại Phòng 505 tòa nhà CT3, KĐT Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT:. Công ty TNHH UPCOM Việt Nam có địa chỉ Số 8 đường Bờ Sông, xóm Nguyễn, xã Yên phúc, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần CCK Việt Nam có địa chỉ Số nhà 05 ngõ 355/114 Xuân Lộc 1, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347


E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết theo file Hồ sơ mời thầu đính kèm
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết theo file Hồ sơ mời thầu đính kèm
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu như E-HSDT và cung cấp bản gốc để đối chiếu (nếu được mời thương thảo hợp đồng) - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống làm mát trung tâm2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*)
2Bộ điều khiển nhiệt độ cho hệ thống làm mát trung tâm2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*)
3Tấm lọc bằng than hoạt tính12CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*)
4Quạt hút dùng cho hệ thống máy phát1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*)
5Cảm biến nhiệt độ dùng cho quạt hút máy phát2CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*)
6Biến tần dùng cho quạt hút1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*)
7Tủ điện điều khiển1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*)
8Tháo dỡ khung gỗ bảo vệ dàn nóng, dàn lạnh4máyChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng2máyChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,7100mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm0,7100mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm20cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mm20cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,3100mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm20cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,7100mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm0,7100mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm0,3100mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Băng quấn bảo ôn bổ sung35kgChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Nito thử bền, thử kín đường ống đồng5chaiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Gas R407C nạp cho toàn bộ hệ thống (Bao gồm cả hút chân không, làm sạch hệ thống)70kgChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Oxy + gas hàn1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Máng bảo vệ đường ống đồng 400x100mm, kèm nắp che20mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Giá đỡ máng20bộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Bệ đỡ dàn lạnh2bộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Bệ đỡ dàn nóng2bộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Cẩu dàn lạnh và dàn nóng vào vị trí lắp đặt1caChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Trổ tường kích thước 1000x1500mm để lắp đặt cửa gió tươi và cửa gió hồi2lỗChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Trổ tường kích thước 1200x300mm để lắp đặt đường ống gió cấp1lỗChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Vận chuyển phế thải1100m3/1kmChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Bạt mềm 1 đầu bích TDC, kt 1400x410x250mm2cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Van 1 chiều 1400x410x200mm2cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Z côn lượn 1400x410 - 1000x700mm/L650mm/E620mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.2mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Ống gió cấp, kích thước 1200x300mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.6mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Ống gió cấp, kích thước 800x300mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.6mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Côn thu ống gió 1600x600/1200x300mm/L800mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Côn thu ống gió 1200x300/800x300mm/L800mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Cút 1000x700-500x700mm/R250mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.2cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Miệng gió 2 lớp nan cánh chỉnh, kèm van OBD, kích thước cổ 600x200mm8cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Chân rẽ cho các cửa gió, kích thước 600x200mm8cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Bảo ôn bằng xốp PE dày 25mm160m2Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Giá đỡ đường ống gió bằng sắt V5 và tyren M10. Bao gồm cả gia cố đường ống.0,35tấnChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43Nẹp C, kẹp bích40kgChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44Silicon làm kín2thùngChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45Panel PU chịu lực làm buồng gió hồi, kích thước buồng 3200x1000x1700mm20m2Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46Cửa panel PU, kích thước cửa 1300x600mm, Loại cửa 1 cánh. Khung bo kín khít kèm gioang 4 cạnh. Khóa cửa.1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47U bo 2 bên nhôm sơn tĩnh điện25mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
48Thanh bo góc ngoài bằng nhôm sơn tĩnh điện25mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49Miếng bo góc trong10cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
50Miệng gió hồi nan đơn kích thước 1515x1000mm, kèm van điều chỉnh OBD1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51Bạt mềm đầu hồi 990x450x250 mm4cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
52Bệ đỡ buồng gió hồi1bộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53Vật tư phụ (silicon, đinh rút...)1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
54Louver gió tươi kích thước 1200x1500 mm kèm van gió OBD, lưới chắn côn trùng1cửaChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
55Hộp cho Louver gió tươi, kích thước louver 1200x1500x200mm1cửaChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56Cửa gió tươi vào phòng máy loại 1 nan kèm van OBD, kích thước 1000x1515mm1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57Hộp chứa 6 phin lọc than hoạt tính:- Kích thước 1000x1515x300 mm bằng tôn tráng kẽm- Tạo 6 rãnh 50x30 mm để đặt và cố định phin lọc. - Thanh tăng cứng bằng thép khổ 60 mm, và U nhôm 50x30x30 mm- Thêm 2 thanh thép khổ 30 mm cố định phin lọc- Nắp thép cố định phin có thể dễ dàng tháo lắp.1cửaChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
58Giá đỡ cửa gió louver và hộp0,08tấnChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
59MCCB 3pha 75A, 22kA2cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
60MCB 3 pha 25A2cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61Cáp điện cấp nguồn cho dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2100mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62Cáp điện cấp nguồn cho dàn lạnh Cu/XLPE/PVC 4x4mm250mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2100mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm250mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2180mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm240mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67Máng điện 200x100mm, loại có nắp, kèm giá treo20mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68Ghen điện SP D2050mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69Phụ kiện đầu cốt1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70Lắp đặt quạt hút lưu lượng 8000-9000m3/h1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71Cút inox 500x500R100mm, kèm lưới inox cho gió thải1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72Lắp đặt cảm biến nhiệt độ2bộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73MCB 3pha 25A1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74Contactor 18A1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75Tủ điện điều khiển bằng tôn sơn tĩnh điện, kích thước 400x600x300mm. Bao gồm đồng hồ, nút ấn1hộpChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76Cáp điện cấp nguồn quạt hút Cu/XLPE/PVC 4x4mm240mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77Bộ điều khiển dùng cho cảm biến nhiệt độ2cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78Dây dẫn đấu nối trong tủ1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79Máy đo phân tích mạng cao tần1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80Máy phát FM-50W1MáyChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81Bộ phát mã điều khiển loa không dây1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82Bộ thu chuyên dụng dùng cho tiếp âm1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
83Bàn trộn âm thanh1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
84Micro thu thanh1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85Tủ Rack đặt thiết bị1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
86Dây cáp nguồn, ổ cắm và phụ kiện lắp đặt1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
87Cụm loa truyền thanh không dây, mỗi cụm dùng cho 2 loa15CụmChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
88Loa truyền thanh củ rời công suất 25W trở kháng 8Ohm hoặc 16 Ohm( mỗi bộ 02 loa)15BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
89Cột treo loa làm bằng sắt góc 50x50x4 đầy đủ phụ kiện15BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
90Bộ phát mã điều khiển loa không dây1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
91Bàn trộn âm thanh1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
92Tủ Rack đặt thiết bị1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
93Dây cáp nguồn, ổ cắm và phụ kiện lắp đặt1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
94Cụm loa truyền thanh không dây, mỗi cụm 2 loa10CụmChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
95Loa truyền thanh củ rời công suất 25W trở kháng 8Ohm hoặc 16 Ohm( mỗi bộ 02 loa)10BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
96Cột treo loa làm bằng sắt góc 50x50x4 đầy đủ phụ kiện10BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
97Máy phát FM 1000W1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
98Cắt lọc sét đường nguồn 63KVA1HtChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
99Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy phát1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
100Tủ điện bao gồm 1 attomat tổng và 3 attomat phần phối1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
101Phí vận chuyển, lắp đặt, tích hợp hệ thống hướng dẫn sử dụng hệ thống truyền thanh không dây tại xã Phước Dinh, Ninh Thuận1GóiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
102Vận chuyển, lắp đặt, tích hơp hệ thống, hướng dẫn sử dụng hệ thống máy phát FM 1000W, ăng ten, phi đơ và hệ thống truyền thanh không dây tại huyện …1GóiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
103Máy phát điện 3 pha 700KVA1Hệ thốngChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
104Tủ chuyển nguồn tự động ATS 3P - 1600A - 50kA1TủChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
105Ghế phòng họp50BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
106Bàn phòng họp12BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
107Bục phát biểu cho phòng họp, hội trường1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
108Bộ Microphone không dây bộ 2 Microphone1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
109Microphone có dây cho bục phát biểu1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
110Microphone cổ ngỗng cho bục phát biểu1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
111Mixer âm thanh cho phòng họp1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
112Loa toàn dải hai bên sân khấu2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
113Loa siêu trầm hai bên sân khấu2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
114Loa toàn dải treo tường tăng cường phía sau4BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
115Amply cho loa toàn dải + loa siêu trầm2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
116Màn hình hiển thị 55" cho phòng họp/ hội trường báo gồm giá lắp đặt đồng bộ2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
117Máy chiếu SONY VPL-EX5731BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
118Màn chiếu Điện GRANDVIEW CYMR1201BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
119Giá treo máy chiếu Grandview1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
120Camera chuyên dùng cho truyền hình họp trực tuyến phân giải 4K, giao tiếp SDI,USB,IP, HDMI1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
121Máy tính kết nối điều khiển phòng họp trực tuyến tich hợp phần mềm họp trực tuyến, card âm thanh kết nối với hệ thống1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
122Cáp và phụ kiện tích hợp hệ thống1GóiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
123Phí lắp đặt, tích hợp hệ thống, hướng dẫn sử dụng1GóiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29326655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh và Hệ thống điều hòa) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.105.731.700 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.105.731.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc.- Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phụ trách Hệ thống điều hòa 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động52
2 Chỉ huy trưởng công trình phụ trách Hệ thống thiết bị phát thanh 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa 2 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hệ thống thiết bị phát thanh truyền hình 3 - Trình độ đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->