Gói thầu: Mua sắm thiết bị năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 15:58:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,621,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29326655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh và Hệ thống điều hòa) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.105.731.700 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.105.731.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc.- Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách Hệ thống điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình phụ trách Hệ thống thiết bị phát thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hệ thống thiết bị phát thanh truyền hình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị năm 2021 tại Đài phát sóng Nam Trung Bộ, Ninh Thuận Đầu tư xây dựng Đài phát sóng Nam Trung Bộ nhằm tăng cường năng lực phủ sóng Tiếng nói Việt Nam khu vực quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết theo file Hồ sơ mời thầu đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết theo file Hồ sơ mời thầu đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu như E-HSDT và cung cấp bản gốc để đối chiếu (nếu được mời thương thảo hợp đồng) - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống làm mát trung tâm | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 2 | Bộ điều khiển nhiệt độ cho hệ thống làm mát trung tâm | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 3 | Tấm lọc bằng than hoạt tính | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 4 | Quạt hút dùng cho hệ thống máy phát | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 5 | Cảm biến nhiệt độ dùng cho quạt hút máy phát | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 6 | Biến tần dùng cho quạt hút | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 7 | Tủ điện điều khiển | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 8 | Tháo dỡ khung gỗ bảo vệ dàn nóng, dàn lạnh | 4 | máy | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | 2 | máy | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,7 | 100m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | 0,7 | 100m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mm | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,3 | 100m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,7 | 100m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | 0,7 | 100m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm | 0,3 | 100m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Băng quấn bảo ôn bổ sung | 35 | kg | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Nito thử bền, thử kín đường ống đồng | 5 | chai | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Gas R407C nạp cho toàn bộ hệ thống (Bao gồm cả hút chân không, làm sạch hệ thống) | 70 | kg | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Oxy + gas hàn | 1 | lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Máng bảo vệ đường ống đồng 400x100mm, kèm nắp che | 20 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Giá đỡ máng | 20 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Bệ đỡ dàn lạnh | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Bệ đỡ dàn nóng | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Cẩu dàn lạnh và dàn nóng vào vị trí lắp đặt | 1 | ca | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Trổ tường kích thước 1000x1500mm để lắp đặt cửa gió tươi và cửa gió hồi | 2 | lỗ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Trổ tường kích thước 1200x300mm để lắp đặt đường ống gió cấp | 1 | lỗ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Vận chuyển phế thải | 1 | 100m3/1km | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Bạt mềm 1 đầu bích TDC, kt 1400x410x250mm | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Van 1 chiều 1400x410x200mm | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Z côn lượn 1400x410 - 1000x700mm/L650mm/E620mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 2 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Ống gió cấp, kích thước 1200x300mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 6 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Ống gió cấp, kích thước 800x300mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 6 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Côn thu ống gió 1600x600/1200x300mm/L800mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Côn thu ống gió 1200x300/800x300mm/L800mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Cút 1000x700-500x700mm/R250mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Miệng gió 2 lớp nan cánh chỉnh, kèm van OBD, kích thước cổ 600x200mm | 8 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Chân rẽ cho các cửa gió, kích thước 600x200mm | 8 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Bảo ôn bằng xốp PE dày 25mm | 160 | m2 | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Giá đỡ đường ống gió bằng sắt V5 và tyren M10. Bao gồm cả gia cố đường ống. | 0,35 | tấn | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Nẹp C, kẹp bích | 40 | kg | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Silicon làm kín | 2 | thùng | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Panel PU chịu lực làm buồng gió hồi, kích thước buồng 3200x1000x1700mm | 20 | m2 | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Cửa panel PU, kích thước cửa 1300x600mm, Loại cửa 1 cánh. Khung bo kín khít kèm gioang 4 cạnh. Khóa cửa. | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | U bo 2 bên nhôm sơn tĩnh điện | 25 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Thanh bo góc ngoài bằng nhôm sơn tĩnh điện | 25 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Miếng bo góc trong | 10 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Miệng gió hồi nan đơn kích thước 1515x1000mm, kèm van điều chỉnh OBD | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Bạt mềm đầu hồi 990x450x250 mm | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Bệ đỡ buồng gió hồi | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Vật tư phụ (silicon, đinh rút...) | 1 | lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Louver gió tươi kích thước 1200x1500 mm kèm van gió OBD, lưới chắn côn trùng | 1 | cửa | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Hộp cho Louver gió tươi, kích thước louver 1200x1500x200mm | 1 | cửa | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Cửa gió tươi vào phòng máy loại 1 nan kèm van OBD, kích thước 1000x1515mm | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Hộp chứa 6 phin lọc than hoạt tính:- Kích thước 1000x1515x300 mm bằng tôn tráng kẽm- Tạo 6 rãnh 50x30 mm để đặt và cố định phin lọc. - Thanh tăng cứng bằng thép khổ 60 mm, và U nhôm 50x30x30 mm- Thêm 2 thanh thép khổ 30 mm cố định phin lọc- Nắp thép cố định phin có thể dễ dàng tháo lắp. | 1 | cửa | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Giá đỡ cửa gió louver và hộp | 0,08 | tấn | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | MCCB 3pha 75A, 22kA | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | MCB 3 pha 25A | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Cáp điện cấp nguồn cho dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Cáp điện cấp nguồn cho dàn lạnh Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | 50 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | 100 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | 50 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 180 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | 40 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Máng điện 200x100mm, loại có nắp, kèm giá treo | 20 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Ghen điện SP D20 | 50 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Phụ kiện đầu cốt | 1 | lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt quạt hút lưu lượng 8000-9000m3/h | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Cút inox 500x500R100mm, kèm lưới inox cho gió thải | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | MCB 3pha 25A | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Contactor 18A | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ điện điều khiển bằng tôn sơn tĩnh điện, kích thước 400x600x300mm. Bao gồm đồng hồ, nút ấn | 1 | hộp | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Cáp điện cấp nguồn quạt hút Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | 40 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ điều khiển dùng cho cảm biến nhiệt độ | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Dây dẫn đấu nối trong tủ | 1 | lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Máy đo phân tích mạng cao tần | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Máy phát FM-50W | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ phát mã điều khiển loa không dây | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ thu chuyên dụng dùng cho tiếp âm | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Micro thu thanh | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Tủ Rack đặt thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Dây cáp nguồn, ổ cắm và phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Cụm loa truyền thanh không dây, mỗi cụm dùng cho 2 loa | 15 | Cụm | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Loa truyền thanh củ rời công suất 25W trở kháng 8Ohm hoặc 16 Ohm( mỗi bộ 02 loa) | 15 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Cột treo loa làm bằng sắt góc 50x50x4 đầy đủ phụ kiện | 15 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ phát mã điều khiển loa không dây | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Tủ Rack đặt thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | Dây cáp nguồn, ổ cắm và phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | Cụm loa truyền thanh không dây, mỗi cụm 2 loa | 10 | Cụm | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Loa truyền thanh củ rời công suất 25W trở kháng 8Ohm hoặc 16 Ohm( mỗi bộ 02 loa) | 10 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | Cột treo loa làm bằng sắt góc 50x50x4 đầy đủ phụ kiện | 10 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | Máy phát FM 1000W | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Cắt lọc sét đường nguồn 63KVA | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy phát | 1 | Lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | Tủ điện bao gồm 1 attomat tổng và 3 attomat phần phối | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 101 | Phí vận chuyển, lắp đặt, tích hợp hệ thống hướng dẫn sử dụng hệ thống truyền thanh không dây tại xã Phước Dinh, Ninh Thuận | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 102 | Vận chuyển, lắp đặt, tích hơp hệ thống, hướng dẫn sử dụng hệ thống máy phát FM 1000W, ăng ten, phi đơ và hệ thống truyền thanh không dây tại huyện … | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 103 | Máy phát điện 3 pha 700KVA | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 104 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 3P - 1600A - 50kA | 1 | Tủ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 105 | Ghế phòng họp | 50 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 106 | Bàn phòng họp | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 107 | Bục phát biểu cho phòng họp, hội trường | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ Microphone không dây bộ 2 Microphone | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 109 | Microphone có dây cho bục phát biểu | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 110 | Microphone cổ ngỗng cho bục phát biểu | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 111 | Mixer âm thanh cho phòng họp | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 112 | Loa toàn dải hai bên sân khấu | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 113 | Loa siêu trầm hai bên sân khấu | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 114 | Loa toàn dải treo tường tăng cường phía sau | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 115 | Amply cho loa toàn dải + loa siêu trầm | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 116 | Màn hình hiển thị 55" cho phòng họp/ hội trường báo gồm giá lắp đặt đồng bộ | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 117 | Máy chiếu SONY VPL-EX573 | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 118 | Màn chiếu Điện GRANDVIEW CYMR120 | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 119 | Giá treo máy chiếu Grandview | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 120 | Camera chuyên dùng cho truyền hình họp trực tuyến phân giải 4K, giao tiếp SDI,USB,IP, HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 121 | Máy tính kết nối điều khiển phòng họp trực tuyến tich hợp phần mềm họp trực tuyến, card âm thanh kết nối với hệ thống | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 122 | Cáp và phụ kiện tích hợp hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 123 | Phí lắp đặt, tích hợp hệ thống, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29326655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh và Hệ thống điều hòa) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.105.731.700 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.105.731.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc.- Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách Hệ thống điều hòa | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình phụ trách Hệ thống thiết bị phát thanh | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa | 2 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hệ thống thiết bị phát thanh truyền hình | 3 | - Trình độ đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi