Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm trang thiết bị, phần mềm phục vụ nhiệm vụ làm báo”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Mua sắm trang thiết bị, phần mềm phục vụ nhiệm vụ làm báo” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 06:37:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm nội bộ lĩnh vực báo chí. (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn không kèm theo dịch vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, cài đặt và triển khai tại chỗ cho khách hàng).- Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng nhận hoàn thành đào tạo về lập và quản lý dự án CNTT;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 02 hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm nội bộ lĩnh vực báo chí (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cứng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp thiết bị CNTT (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp, xây dựng phần mềm nội bộ (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thiết kế, lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng nhận chuyên gia phát triển ứng dụng của Microsoft hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp, xây dựng phần mềm (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp, xây dựng phần mềm nội bộ (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Quân đội nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: “Mua sắm trang thiết bị, phần mềm phục vụ nhiệm vụ làm báo” Mua sắm trang thiết bị, phần mềm và dịch vụ phục vụ nhiệm vụ làm báo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Phương pháp luận của nhà thầu về kế hoạch cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc của các tài liệu đã cung cấp trong E-HSDT là bản sao để phục vụ đối chiếu, xác thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng-Hoàn Kiếm-Hà Nội, điện thoại: 024-37471748, fax: 024-37474913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng-Hoàn Kiếm-Hà Nội, điện thoại: 024-37471748, fax: 024-37474913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định/Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng-Hoàn Kiếm-Hà Nội, điện thoại: 024-37471748, fax: 024-37474913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định/Báo Quân đội nhân dân, số 7 Phan Đình Phùng-Hoàn Kiếm-Hà Nội, điện thoại: 024-37471748, fax: 024-37474913 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trạm cấu hình cao xử lý media | 1 | Bộ | Hạng mục 1, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy tính laptop cấu hình cao | 3 | Bộ | Hạng mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Micro phỏng vấn cầm tay có dây | 4 | Bộ | Hạng mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Chân máy ảnh | 4 | Cái | Hạng mục 4, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ thu phát | 1 | Bộ | Hạng mục 5, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Micro chuyên dụng cầm tay không dây | 1 | Bộ | Hạng mục 6, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ micro không dây cho camera | 2 | Bộ | Hạng mục 7, Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị quay cơ động | 1 | Bộ | Hạng mục 8, Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy ảnh cho thiết bị quay cơ động | 1 | Bộ | Hạng mục 9, Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Ống kính máy ảnh | 1 | Cái | Hạng mục 10, Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ pin sạc nhanh (4 viên) | 10 | Bộ | Hạng mục 11, Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ổ cứng di động | 5 | Bộ | Hạng mục 12, Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ kit studio đèn panel ánh sáng trắng và chân đứng | 1 | Bộ | Hạng mục 13, Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Máy chủ | 2 | Bộ | Hạng mục 14, Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Nâng cấp phần mềm Báo điện tử | 1 | PM | Hạng mục 15, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm nội bộ lĩnh vực báo chí. (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn không kèm theo dịch vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, cài đặt và triển khai tại chỗ cho khách hàng).- Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng nhận hoàn thành đào tạo về lập và quản lý dự án CNTT;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 02 hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm nội bộ lĩnh vực báo chí (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần cứng | 3 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp thiết bị CNTT (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp, xây dựng phần mềm nội bộ (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm thiết kế, lập trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng nhận chuyên gia phát triển ứng dụng của Microsoft hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp, xây dựng phần mềm (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp, xây dựng phần mềm nội bộ (nộp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi