Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 20:57:00 đến ngày 2021-09-06 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,070,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17592E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) ) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là loại hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng. Riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y);- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Cam kết trong khoảng thời gian 24 giờ tính từ ngày nhận được thông báo, nhà thầu phải cử cán bộ am hiểu về kỹ thuật của hàng hóa đến tại địa điểm của người sử dụng để kiểm tra và khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về kỹ thuật (sản xuất, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng…) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc tin học.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu phải có (+ Thợ mộc: ≥ 15 người; Thợ sơn: ≥ 5 người; Thợ điện: ≥ 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người ) |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học Phú Trinh 3, thành phố Phan Thiết 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của hàng hóa và và các giấy tờ liên quan khác khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3815881, số fax: 0252.3819879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3815881, số fax: 0252.3819879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học sinh (Loại 02 chỗ ngồi) | 162 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI 12 PHÒNG HỌC (CÓ TẬN DỤNG LẠI 3 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU) | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 9 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI 12 PHÒNG HỌC (CÓ TẬN DỤNG LẠI 3 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU) | |
| 3 | Bảng từ chống lóa | 9 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI 12 PHÒNG HỌC (CÓ TẬN DỤNG LẠI 3 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU) | |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ học sinh | 9 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI 12 PHÒNG HỌC (CÓ TẬN DỤNG LẠI 3 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU) | |
| 5 | Bàn, ghế học sinh (Loại 02 chỗ ngồi) | 54 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 6 | Bàn, ghế học sinh phòng tin học (Loại 2 chỗ ngồi) | 18 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 7 | Bàn, ghế học sinh phòng ngoại ngữ | 18 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 8 | Bàn, ghế giáo viên | 4 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 9 | Bảng từ chống lóa | 5 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 10 | Tủ đựng dụng cụ học sinh | 3 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ y tế | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 12 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 13 | Giường y tế | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 14 | Bàn, ghế làm việc | 4 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 5 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 16 | Kệ sách | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 17 | Bàn, ghế đọc sách giáo viên (6 chỗ ngồi) | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 18 | Bàn, ghế đọc sách học sinh (6 chỗ ngồi) | 2 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 19 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 20 | Máy vi tính để bàn cho học sinh | 36 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 21 | Máy chiếu Boxlight ALX469 | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 22 | Tai nghe choàng đầu kèm mic loại kết nối có dây TXD-1 | 36 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 23 | Tủ đựng dụng cụ học sinh | 2 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 24 | Tủ trưng bày | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 25 | Bảng tương tác thông minh Donview 86 inch | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 26 | Loa kéo di động ProSing W215B | 2 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP – 03 PHÒNG HỌC | |
| 27 | Gương treo tường cao 2m | 13,4 | m2 | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 28 | Tay vịn inox | 6,7 | m | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 29 | Bàn ghế phòng hội đồng (12 bàn + 24 ghế ngồi | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 30 | Tủ lưu sản phẩm, trưng bày, đồ dùng | 2 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 31 | Bàn ghế làm việc | 3 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 32 | Tủ đựng hồ sơ | 9 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 33 | Bàn truyền thống | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (Bàn ghế phòng truyền thống (30 chỗ ngồi), gồm 2 bàn cong và 06 bàn thẳng ghép lại) - KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 34 | Ghế phòng truyền thống | 30 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (Bàn ghế phòng truyền thống (30 chỗ ngồi), gồm 2 bàn cong và 06 bàn thẳng ghép lại) - KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 35 | Rèm cửa hội trường + phụ kiện | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 36 | Bếp công nghiệp 3 lò | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 37 | Bếp hầm 1 lò bằng inox | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 38 | Tủ hấp cơm 2 lớp loại 100kg | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 39 | Chụp hút khói, có fin lọc mỡ | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 40 | Quạt hút khói | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 41 | Máng gom trên chụp | 2 | m | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 42 | Đầu giảm | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 43 | Ống hút khói có tiêu âm | 2 | m | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 44 | Ống hút khói | 2 | m | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 45 | Co ống hút | 3 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 46 | Ống chuyển vuông, tròn | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 47 | Ống chuyển vuông lớn nhỏ | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 48 | Miệng thổi | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 49 | Hộp điều khiển quạt | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | THUỘC HỆ THỐNG HÚT KHÓI DẦU - BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 50 | Hệ thống ống dẫn ga | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 51 | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 52 | Bồn rửa công nghiệp 3 hộc | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 53 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn 350 lít | 1 | Bộ | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | BẾP ĂN CÔNG NGHIỆP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 54 | Xửng hấp Inox loại 60cm 2 tầng | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 55 | Khay ăn cá nhân 5 ngăn | 525 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 56 | Xoong nồi loại lớn 50cm Inox cao 50cm | 8 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 57 | Chảo lớn (chiên, xào) lọai lớn 44cm bằng nhôm | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 58 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 59 | Khay chia cơm | 15 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 60 | Khay chia canh | 15 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 61 | Khay chia thức ăn | 15 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 62 | Rổ nhựa vuông đựng ca inox nước uống cho học sinh | 50 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 63 | Thớt gỗ lớn | 4 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 64 | Dao trung | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 65 | Dao nhỏ | 9 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 66 | Dao bào | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 67 | Ca múc canh bằng inox | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 68 | Kéo bếp (loại cán đen) | 5 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 69 | Vá canh học sinh bằng inox 304 | 15 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 70 | Vá mặn đại bằng inox | 15 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 71 | Vá cơm bằng inox | 15 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 72 | Vợt lọc bằng inox có quai | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 73 | Rổ lớn (lổ lớn) 52cm bằng inox | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 74 | Rổ lớn (lổ nhỏ) 52cm vo gạo bằng inox | 4 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 75 | Sọt nhựa vuông lớn (đựng khay ăn) song hở | 8 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 76 | Máy xay thịt lớn | 1 | Máy | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 77 | Chày + cối bằng gỗ loại đại | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 78 | Thùng nhựa đựng thức ăn thừa (lớn 90 lít) | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 79 | Tủ cấp đông 360 lít (loại 02 cửa, 1 ngăn đông, 1 ngăn mát) | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 80 | Muỗng inox | 525 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 81 | Tô inox | 525 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 82 | Nĩa inox | 525 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 83 | Ca uống nước (ăn trái cây) | 525 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 84 | Thau 52 cm | 8 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 85 | Thau 30 cm | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 86 | Xô 20L | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 87 | Xô 12L | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 88 | Rổ inox 304 | 6 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 89 | Thùng đựng rác nhựa HDPE 60 lít có nắp đậy | 2 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |
| 90 | Thùng đựng rác nhựa HDPE 240 lít có nắp đậy | 1 | Cái | Hàng hóa theo yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | VẬT DỤNG BẾP THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17592E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) ) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là loại hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng. Riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y);- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Cam kết trong khoảng thời gian 24 giờ tính từ ngày nhận được thông báo, nhà thầu phải cử cán bộ am hiểu về kỹ thuật của hàng hóa đến tại địa điểm của người sử dụng để kiểm tra và khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách về kỹ thuật (sản xuất, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng…) | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc tin học.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu phải có (+ Thợ mộc: ≥ 15 người; Thợ sơn: ≥ 5 người; Thợ điện: ≥ 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người ) | 22 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi