Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0÷Km4+240
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0÷Km4+240 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 22:10:00 đến ngày 2021-09-17 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,511,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,425,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ bốn trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2292E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 73.755.500.000 VND (hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 73.755.500.000 VND). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình cầu đường bộ dầm BTCT DƯL có kết cấu móng cọc khoan nhồi, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng ….).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.755.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ, cầu hầm); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ, cầu hầm); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý:- Bố trí ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu;- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu đảm nhận thi công cầu phải bố trí 01 kỹ sư phụ trách vật liệu để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải BTN (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải (50-60)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ủi ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí điêzen ≥ 600 m3/h hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0÷Km4+240 Xây dựng đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng II trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.425.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252,4378 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,7283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất cấp I đổ đi cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,7283 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường (đào cấp đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6184 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,0767 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.765,0209 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9278 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,0045 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2292 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,5757 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mang rãnh độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,6898 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,0803 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8856 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,0498 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp phạm vi ≤300m, đất cấp III (điêu chuyển dọc tuyến để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,3412 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (luẩn chuyển 1km cho đất tận dung đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,9466 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III, cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,9 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III điều phối để đắp (vận chuyển sang gói 9 tại Km4-Km5) phạm vi 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,6 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,7499 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 0,5kg/m2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,7499 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,7499 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 1,0kg/m2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,7499 | 100m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35 cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,2903 | 100m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9209 | 100m3 |
| 26 | Sản xất bê tông nhựa C12,5 tại trạm trộn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.390,3685 | tấn |
| 27 | Sản xất bê tông nhựa C19 tại trạm trộn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.391,743 | Tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình cự ly 11,8Km | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.782,1115 | Tấn |
| B | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1027 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 3Km | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1027 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8932 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4272 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7045 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9845 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3702 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh CPDD loai 1 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2169 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6143 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 4,64cm | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6143 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6143 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6665 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0,5kg/m2 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6665 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6665 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6665 | 100m2 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7833 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 100m3 |
| 20 | Sản xất bê tông nhựa C12,5 tại trạm trộn | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,2508 | Tấn |
| 21 | Sản xất bê tông nhựa C19 tại trạm trộn | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,3869 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển BTC từ trạm trộn đến công trình cự ly 11,8Km | Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,6377 | Tấn |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Block tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39.287,092 | m2 |
| 2 | Vữa mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39.287,092 | m2 |
| 3 | Bê tông 1x2, vữa bê tông 150 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.928,7092 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,2746 | m3 |
| 5 | Vữa mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.992,746 | m2 |
| 6 | Chèn matit nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5814 | m3 |
| 7 | Viên vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x300x1000cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.227 | m |
| 8 | Bê tông bó vỉa mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,534 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,362 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh loại tam giác 100x50x8 (CK 100kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.227 | m |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,08 | m3 |
| 12 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3788 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7448 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt đốt đảo 690mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | Đốt |
| 15 | Số lượng đốt đảo 690mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | Đốt |
| 16 | Bê tông Bó gáy vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3976 | m3 |
| 17 | Bê tông lót Bó gáy vỉa hè M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9181 | m3 |
| 18 | Ván khuôn Bó gáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4795 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lót Bó gáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2398 | 100m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông mac 250 đá 1x2 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,256 | m3 |
| 2 | Vữa mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,5 | m2 |
| 3 | Móng Bê tông mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,721 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3741 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa hố cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.356 | cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6245 | m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,155 | m3 |
| 8 | Cây trồng Mý Phách (Lim Xẹt) đường kính 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839 | cây |
| E | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1154 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8583 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3801 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3947 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1382 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4782 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2336 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,435 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6883 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp Nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9218 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9103 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đệm 2x4 dày 10cm | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân rãnh | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2393 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,277 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2599 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thân cống | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 1000mm | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.932 | ống |
| 2 | Bê tông ống cống mác 200 đá 1x2cm | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.776,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,9426 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống thép | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,4528 | tấn |
| 5 | Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100 | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.494 | mối nối |
| 6 | Quyét nhựa đường ống cống | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.903,64 | m2 |
| 7 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.062,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3512 | 100m2 |
| 9 | Khối lượng đá dăm đệm | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967,704 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,0873 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K>0,95 | Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,0151 | 100m3 |
| 12 | Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150 | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,45 | m3 |
| 13 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ga | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thành ga | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,043 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1061 | tấn |
| 17 | Cốt thép đường kính 10mm< D≤18mm | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9506 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1 | m3 |
| 19 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5165 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,583 | 100m2 |
| 21 | Nắp ga bằng gang | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông lót móng mác 150 | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,49 | m3 |
| 24 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,435 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9818 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cấu kiện D | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6507 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan cấu kiện 20Mpa | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan cấu kiện | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0526 | tấn |
| 30 | Nắp gang thu nước | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm (1 vị trí có 5 tấm đan ) | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025 | cấu kiện |
| 32 | Đào rãnh | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,816 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,86 | 100m3 |
| 34 | Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150 | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 35 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn ga | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thân hố | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7097 | tấn |
| 39 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 41 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 42 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 43 | Nắp gang ga | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông lót móng mác150 | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 46 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7796 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cấu kiện D | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8122 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250 | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan cấu kiện | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan D | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1977 | tấn |
| 52 | Nắp gang thu nước | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm ( 1 vị trí có 3 tấm đan ) | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 54 | Đào rãnh thoát nước | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 56 | Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150 | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 57 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn ga | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn Thân ga | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | tấn |
| 61 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 63 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | tấn |
| 64 | Ván khuôn nắp đan | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 65 | Nắp gang ga | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cai |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông lót móng mác150 | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 68 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,228 | m3 |
| 69 | Ván khuôn | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép cấu kiện D | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3249 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250 | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan cấu kiện | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan D | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 74 | Nắp gang thu nước | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm (1 vị trí có 3 tấm đan ) | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 76 | Đào rãnh | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6208 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt đốt cống đường kính D100cm dài 1m | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | ống |
| 79 | Bê tông ống cống bê tông M200 đá 1x2 | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 80 | Ván khuôn ống cống | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1056 | 100m2 |
| 81 | Thép D | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5899 | tấn |
| 82 | Nhựa đường quét ống cống | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,32 | m2 |
| 83 | Số mối nối thân cống | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Vữa xi măng mối nối thân cống | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 85 | Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100 | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 86 | Móng thân cống bê tông M150 đá 4x6 | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng thân cống | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 88 | Đệm móng thân cống | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 89 | Đắp đất k95 | Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0975 | 100m3 |
| 90 | Thân tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 92 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2776 | 100m2 |
| 94 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 95 | Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 97 | Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 99 | Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 100 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 101 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 102 | Đào đất tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 104 | Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 105 | Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 106 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 107 | Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 108 | Đào đất sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 110 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,19 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tường | Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,32 | m3 |
| 113 | Ván khuôn | Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2159 | 100m2 |
| 114 | Lót móng, bậc cấp | Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 115 | Đào móng | Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,35 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,12 | 100m3 |
| 117 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.848,5 | cấu kiện |
| 118 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.848,5 | cấu kiện |
| 119 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.932 | cấu kiện |
| 120 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.932 | cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển cấu kiện bê tông 3Km | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.115,088 | tấn |
| G | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | ống |
| 2 | Lắp đặt đốt công hộp H (1,5x1,5) m | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cấu kiện |
| 3 | Bê tống ống cống mác 200 đá 1x2 | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,553 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1511 | 100m2 |
| 5 | Thép ống cống | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8815 | tấn |
| 6 | Thép ống cống đường kính 10mm<D <=18mm | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 7 | Nhựa đường quét ống cống | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,07 | m2 |
| 8 | Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100 | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | mối nối |
| 9 | Mối nối thân cống bê tông M300 đá 1x2 | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 10 | Khe phòng lún | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | khe |
| 11 | Vữa XM M100 khe phòng lún | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa 3 lớp khe phòng lún | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | m2 |
| 13 | Sợi gai tẩm nhựa đường khe phòng lún | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | m3 |
| 14 | Thép D6 mối nối thân cống | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 15 | Móng thân cống bê tông M150# đá 4x6 | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng thân cống | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9376 | 100m2 |
| 17 | Đệm móng thân cống | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng thân cống | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9732 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng thân cống | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8571 | 100m3 |
| 20 | Số lượng tấm bản giảm tải | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | tấm |
| 21 | Bản giảm tải bê tông M300 đá 1x2 | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 22 | Thép D | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5613 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản giảm tải | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 24 | Thân tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 25 | Thân tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân tường đầu thượng lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 28 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 29 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,81 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | 100m2 |
| 32 | Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 34 | Đào đất tường đầu thượng lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | 100m3 |
| 35 | Đào đất tường đầu hạ lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5195 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tường đầu thượng lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất tường đầu hạ lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | 100m3 |
| 38 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,06 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m3 |
| 40 | Thân tường cánh thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 41 | Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thân tường cánh thượng lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 44 | Móng tường cánh thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 45 | Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 48 | Sân cống chân khay tường cánh thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m3 |
| 49 | Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,54 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4476 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5414 | 100m2 |
| 52 | Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 54 | Đào đất tường cánh thượng lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 55 | Đào đất tường cánh hạ lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7962 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất tường cánh thượng lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất tường cánh hạ lưu | Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 58 | Sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa M100 | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 59 | Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100 | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 60 | Chân khay sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa M100 | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 61 | Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100 | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 62 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố thượng lưu | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 63 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưu | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m2 |
| 64 | Đá dăm đệm móng sân gia cố thượng lưu | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 65 | Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưu | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 66 | Đào đất sân gia cố thượng lưu | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4532 | 100m3 |
| 67 | Đào đất sân gia cố hạ lưu | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7581 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất sân gia cố thượng lưu | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3092 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất sân gia cố hạ lưu | Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5841 | 100m3 |
| 70 | Tường trước sau hố ga bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,14 | m3 |
| 71 | Ván khuôn tường trước sau hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2543 | 100m2 |
| 72 | Tường trái phải hố ga bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,98 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tường trái phải hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2025 | 100m2 |
| 74 | Móng hố ga bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,62 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4565 | 100m2 |
| 76 | Lót móng hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,43 | m3 |
| 77 | Đào đất hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0822 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,031 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tấm |
| 80 | Thép đan D | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0709 | tấn |
| 81 | Thép đan D>10 hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1571 | tấn |
| 82 | Đan hố ga bê tông M250 đá 1x2 | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đan hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 84 | Thép góc bọc quanh đan hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2249 | tấn |
| 85 | Đường hàn thép góc hố ga | Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m |
| 86 | Khối lượng tường hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tường hố thu | Cống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3289 | 100m2 |
| 88 | Khối lượng móng hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng hố thu | Cống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 90 | Đệm móng hố thu | Cống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 91 | Đào đất hố thu | Cống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8764 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất hố thu | Cống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4625 | 100m3 |
| 93 | Tường bậc cấp bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tường bậc cấp | Cống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1878 | 100m2 |
| 95 | Móng bậc cấp bê tông M150 đá 2x4 | Cống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng bậc cấp | Cống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 97 | Đá dăm đệm móng bậc cấp | Cống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 98 | Đào đất bậc cấp | Cống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bậc cấp | Cống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 100 | Bê tống thân cống mác 300 | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,36 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thân cống | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5574 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3118 | tấn |
| 103 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4374 | tấn |
| 104 | Bê tống đầu cống | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 105 | Ván khuôn đầu cống | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 106 | Bê tông chân khay đầu bê tông M300 đá 1x2 | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 107 | Ván khuôn chân khay đầu | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 108 | Bê tông chân khay giữa bê tông M300 đá 1x2 | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m3 |
| 109 | Ván khuôn chân khay giữa | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | tấn |
| 111 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4437 | tấn |
| 112 | Đá dăm đệm | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,66 | m3 |
| 113 | Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,66 | m3 |
| 114 | Đào đất cấp 3 | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0561 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9236 | 100m3 |
| 116 | Bê tống bản giảm tải mác150 đá 2x6 | Cống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m3 |
| 117 | Ván khuôn giảm tải | Cống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Cống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1377 | tấn |
| 119 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Cống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2314 | tấn |
| 120 | Cốt thép đường kính >18mm | Cống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | tấn |
| 121 | Bê tông tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m3 |
| 122 | Bê tông tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tường thượng lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn tường hạ lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 126 | Bê tông móng tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng tường thượng lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn móng tường hạ lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép tường thượng lưu, đường kính ≤10mm, | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 130 | Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm, | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 131 | Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >10mm, | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6761 | tấn |
| 132 | Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm, | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6761 | tấn |
| 133 | Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >18mm, | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5598 | tấn |
| 134 | Cốt thép tường hạ lưu, đường kính >18mm, | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5598 | tấn |
| 135 | Bê tông Sân thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,84 | m3 |
| 136 | Bê tông Sân hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,84 | m3 |
| 137 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm thượng lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm hạ lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm thượng lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8157 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm hạ lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8157 | tấn |
| 143 | Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 144 | Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 145 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M150 | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 146 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu, bê tông M150 | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 147 | Đào đất thượng lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,977 | 100m3 |
| 148 | Đào đất hạ lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,637 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất thượng lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2747 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất hạ lưu | Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3339 | 100m3 |
| 151 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Cống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | cấu kiện |
| 152 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Cống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | cấu kiện |
| 153 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Cống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cấu kiện |
| 154 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Cống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cấu kiện |
| 155 | Vận chuyển cấu kiện bê tông 3Km | Cống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,9075 | tấn |
| H | HOÀN TRẢ KÊNH MƯƠNG THUỶ LỢI | |||
| 1 | Đốt cống đường kính D75cm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | ống |
| 2 | Bê tông ống cống bê tông M200# đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0358 | 100m2 |
| 4 | Thép D | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6497 | tấn |
| 5 | Nhựa đường quét ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,54 | m2 |
| 6 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 7 | Móng thân cống bê tông M150# đá 4x6 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2947 | 100m2 |
| 9 | Đệm móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6006 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6858 | 100m3 |
| 12 | Thân tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 13 | Thân tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0809 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 16 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 17 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 22 | Đào đất tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 23 | Đào đất tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 24 | Taluy mương mương thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,71 | m3 |
| 25 | Taluy mương mương hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,12 | m3 |
| 26 | Móng mương thượng lưu bê tông M150 đá 2x4 | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m3 |
| 27 | Móng mương hạ lưu bê tông M150 đá 2x4 | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng mương thượng lưu | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng mương hạ lưu | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm đệm móng mương thượng lưu | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm móng mương hạ lưu | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 32 | Đào đất mương thượng lưu | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 33 | Đào đất mương hạ lưu | Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 3Km | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,475 | tấn |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi (thừa sau khi đắp tận dụng) đất cấp III, cự ly 3Km | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,2273 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7375 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Thi công cột km bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Cốt thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 15 | Tôn dầy 2mm, sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 17 | Bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 19 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | mối |
| 20 | Lắp dựng cọc vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 21 | Thân cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 22 | Móng cột mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 1m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 lớp trắng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | 1m2 |
| 27 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.545,081 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m2 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ghế thao tác cầu dao | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thang trèo | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phụ 3 pha cột đơn tầng 1 | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tay giữ cáp ngầm lên cột | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp lên cột | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông dây AC-70/11 | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Dây nhôm AC70/11 | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 12 | Chống sét van 35kV | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Chống sét van 35kV | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cầu dao cách ly 35kV | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 15 | Cầu dao cách ly 35kV | Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm (mốc báo hiệu cáp ngầm) | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 17 | Cọc định vị cáp ngầm Điện lực | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp 35kV T-Plug-3x70mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 19 | Hộp đầu cáp 35kV ngoài trời-3x70mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 20 | Hộp đầu cáp 35kV T-Plug-3x50mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hộp |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm 35kV- 3x70 mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 hộp |
| 22 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210 | m |
| 23 | Ống sắt tráng kẽm F168 (dày 6,35mm) | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 35kV ruột đồng - 3x70mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm 1 pha XLPE 35kV ruột đồng - 1x50mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 26 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kV | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đầu cáp |
| 28 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Khóa Minh Khai | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm vỏ tủ hạ thế | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vỏ tủ trung thế 35kV ngoài trời | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Máy biến áp 3 pha 75KVA-35(22)/0,4KV | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 36 | Lăp đặt Máy biến áp 3 pha 75KVA-35(22)/0,4KV | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 37 | Tủ RMU 3 ngăn 35kV (02 Dao + 01 chì) | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Thay tủ điều khiển máy biến áp ≤ 35kV | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Tủ điện hạ thế 100A ( gồm 01 MCCB 100A 42kA, 3 MCCB 50A 36kA) | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 100A ( gồm 01 MCCB 100A 42kA, 3 MCCB 50A 36kA) | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Tủ tụ bù hạ thế MBA 20kVAr | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt Tủ tụ bù hạ thế MBA 20kVAr | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Móng cột điểm đấu | Điểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 44 | Tiếp địa cột điểm đấu RC- 2 | Điểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào đất rãnh tiếp địa | Điểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 46 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Điểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 47 | Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m 14,26kg/ cọc | Điểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Dây nối tiếp địa D14 | Điểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 49 | Đào đất rãnh cáp ngầm 35kV | Đường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639 | m3 |
| 50 | Rải cát đệm cáp ngầm | Đường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,65 | m3 |
| 51 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Đường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,78 | 100m |
| 52 | Rải tấm đan bê tông M200 KT 500x300x75mm | Đường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.556 | cấu kiện |
| 53 | Lấp đất đầm chặt rãnh cáp ngầm | Đường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7221 | 100m3 |
| 54 | Móng tủ RMU 35kV | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 55 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 56 | Hộp chụp cực máy biến áp | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 57 | Máng cáp hạ thế | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 58 | Máng cáp trung thế | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 59 | Tiếp địa TBA | Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm tiếp địa cột điểm đấu | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 61 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 64 | Thí nghiệm cáp ngầm 35kV 3x70mm2 trước khi đấu nối | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 65 | Thí nghiệm cáp ngầm 35kV 3x70mm2 sau đấu nối | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 66 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 75KVA 35kV | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 67 | Thí nghiệm tủ trung thế 35kV | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 68 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 69 | Thí nghiệm cáp trung thế 1x50mm2 35kV | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 70 | Thí nghiệp MCCB 100A | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Thí nghiệm MCCB 50A | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Thí nghiệm tụ bù 20KVA | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tụ |
| 73 | Thí nghiệm biến dòng điện 100A//5A | Thí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.222 | m |
| 75 | Rãnh 2 cáp đi qua đường | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.222 | m |
| 77 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F89 mạ qua đường | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 78 | Măng xông ống thép F89 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 79 | Rải dây đồng M10 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,22 | 100m |
| 80 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50 + 1x35mm2 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | 100m |
| 81 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35 + 1x25mm2 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,22 | 100m |
| 82 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 + 1x16mm2 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | 100m |
| 83 | Đầu cốt đồng M35 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | đầu cáp |
| 84 | Đầu cốt đồng M25 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | đầu cáp |
| 85 | Đầu cốt đồng M16 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | đầu cáp |
| 86 | Móng cột đèn 12m | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | móng |
| 87 | Khung móng cột đèn BL M24x750x300 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | khung |
| 88 | Móng tủ chiếu sáng | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 89 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 90 | Tiếp địa RC-1 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | bộ |
| 91 | Dựng cột đèn thép bát giác 10m cần đơn 2m vươn 1,5m | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cột |
| 92 | Đèn cao áp 250/150W + Bóng | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | bộ |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | bảng |
| 94 | Aptomat 1 pha 6A | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 95 | Luồn cáp cửa cột | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | đầu cáp |
| 96 | Đánh số cột | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cửa |
| 97 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.480 | m |
| 98 | Luồn dây lên đèn | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | 100m |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 móng cột đèn | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 101 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 móng cột đèn | Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2496 | m3 |
| K | CẦU PHÚ LÂM | |||
| 1 | Bê tông 40 Mpa | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,11 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua 40 Mpa (KL x hs 1,015) | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1732 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông 40MPa dầm cầu cự ly 11,8Km | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1732 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5399 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7339 | 100m |
| 6 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp 45Mpa | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 7 | Neo 12T-12,7mm | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 8 | Thép bản + thép đệm đáy dầm | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9546 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6095 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4103 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu I | Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430,37 | m2 |
| 13 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30MPa | Kết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm dầm ngang, đường kính ≤10mm | Kết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Kết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5664 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Kết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5414 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu chữ I | Kết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,04 | m2 |
| 18 | Bê tông bản ván khuôn đá 1x2, 25MPa | Kết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,68 | m3 |
| 19 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Kết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | tấn |
| 20 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Kết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2717 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bản ván khuôn | Kết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,51 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bản ván khuôn | Kết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | tấm |
| 23 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, 30Mpa | Kết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,98 | m3 |
| 24 | Sản xuất vữa bê tông đá 1x2, 30Mpa | Kết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5121 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bản mặt cầu cự ly 11,8Km | Kết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5121 | 100m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm | Kết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6752 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu , đường kính | Kết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗ | Kết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,23 | m2 |
| 29 | Bê tông lề đi bộ đá 1x2, mác 250 | Kết cấu phần trênGờ chắn lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,17 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lề bộ hành, đường kính cốt thép ≤18mm | Kết cấu phần trênGờ chắn lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,654 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn théplan can, gờ chắn | Kết cấu phần trênGờ chắn lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3731 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Kết cấu phần trên/lớp phủ mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7418 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ CSR1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Kết cấu phần trên/lớp phủ mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7418 | 100m2 |
| 34 | Lớp phòng nước dạng phun | Kết cấu phần trên/lớp phủ mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,18 | m2 |
| 35 | Lát gạch Block tự chèn dày 5,5cm | Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,56 | m2 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m2 |
| 37 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,66 | m3 |
| 38 | Đắp cát đen | Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110/103,6 | Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9942 | 100m |
| 40 | Lan can tay vịn bằng đá trạm hoa văn: ( trên cầu gồm cả mố trên) | Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,47 | m |
| 41 | Vữa sika chèn lỗ | Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m |
| 45 | Nắp chắn rác | Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Gia công nắp chắn rác | Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1047 | tấn |
| 47 | Vít nở chịu lực M10 | Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 48 | Bu lông M10x50 | Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 49 | Mối hàn h=6mm (L=0.1m) | Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 50 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su KT (350x450x99) | Kết cấu phần trên/Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su KT (350x450x101) | Kết cấu phần trên/Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu phần xe chạy | Kết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thépThép 10 | Kết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9617 | tấn |
| 54 | Vữa không co ngót | Kết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 55 | Cốt liệu trét vữa không co ngót. | Kết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 56 | Ván khuôn | Kết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thépThép 10 | Kết cấu phần trên/khe co dãn lề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | tấn |
| 58 | Thép Hình Bản và thép góc L75x75 | Kết cấu phần trên/khe co dãn lề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8079 | tấn |
| 59 | Nhựa đường | Kết cấu phần trên/khe co dãn lề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 60 | Bê tông cốt liệu nhỏ mác 350 | Kết cấu phần trên/khe co dãn lề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 61 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, 30Mpa | Kết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép Thép 10 | Kết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | tấn |
| 63 | Ván khuôn | Kết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Kết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 65 | Bu lông M24, L=300mm | Kết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC,ống PVC D/d=48/44.8 | Kết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Vít Nở | Kết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 68 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, 30Mpa | Kết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 69 | Sản xuất vữa bê tông mố cầu | Kết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4095 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 11,8Km | Kết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4095 | 100m3 |
| 71 | Vữa xi măng mác 30Mpa | Kết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Kết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6913 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Kết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tường đầu đá 1x2, 30Mpa | Kết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,46 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính ≤18mm | Kết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3408 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Kết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,573 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu | Kết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5036 | 100m2 |
| 78 | Quét nhựa bitum nóng | Kết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,18 | m2 |
| 79 | Bê tông tường cánh đá 1x2, 30Mpa | Kết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,66 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm | Kết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8288 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Kết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1129 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Kết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2298 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum nóng | Kết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,2 | m2 |
| 84 | Bê tông bệ mố đá 1x2, 30Mpa | Kết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,4 | m3 |
| 85 | Bê tông bệ mố đá 1x2, 10Mpa | Kết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,18 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố đường kính ≤18mm | Kết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3987 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố đường kính >18mm | Kết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3965 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố | Kết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3104 | 100m2 |
| 89 | Quét nhựa bitum nóng | Kết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7136 | m2 |
| 90 | Đắp lòng mố bằng vật liệu chọn lọc | Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5842 | 100m3 |
| 91 | Bê tông Ụ cầu đá 1x2, 30Mpa | Kết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ụ chống xô | Kết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ụ chống xô đường kính ≤18mm | Kết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3246 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, đường kính >18mm | Kết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | tấn |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Kết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | tấn |
| 96 | Bi Tum | Kết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | m3 |
| 97 | Bê tông bản vượtđá 1x2, 25Mpa | Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7 | m3 |
| 98 | Bê tông Đệm 10Mpa | Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt đường kính ≤10mm | Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt đường kính >10mm, | Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2371 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3047 | 100m2 |
| 102 | Chèn bitum nhựa | Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70 | Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 104 | Xơ đay tẩm nhựa đường 2cm | Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,14 | m2 |
| 105 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,47 | m2 |
| 106 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,08 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤10mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3276 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3806 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,202 | tấn |
| 110 | Vữa xi măng 30MPa lấp ống | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6808 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1424 | 100m |
| 113 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 117 | Cóc nối bu lông M16 loại C1 L=242mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.584 | cái |
| 118 | Cóc nối bu lông M16 loại C2 L=237mm | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.584 | cái |
| 119 | Bản thép 110x60x14 | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2979 | tấn |
| 120 | Bản Thép 370x60x8 | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | Tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8929 | Tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤10mm | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 125 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2, 30Mpa | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 126 | Vữa xi măng 30MPa lấp ống | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Cóc nối bu lông M16 loại C2 L=290mm | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 132 | Bản thép 110x60x14 | Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 133 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông 15Mpa | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,09 | m3 |
| 134 | Xây đá hộc, vữa XM 10Mpa | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,98 | m3 |
| 135 | Đá dăm đệm ốp tứ nón, chân khay | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,03 | m3 |
| 136 | Đào chân khay, đất cấp I | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0574 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 2Km | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0574 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất tứ nón bằng độ chặt yêu cầu K>0,95 | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1522 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K>0,90 | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5861 | 100m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2155 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 142 | Rải vải địa kỹ thuật | Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 143 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 100m2 |
| 144 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 100m2 |
| 145 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa loại C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 100m2 |
| 146 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 100m2 |
| 147 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2111 | 100m3 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4106 | 100m3 |
| 149 | Gờ chắn bánh | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 150 | Lát sân, nền đường, vỉa hè | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,68 | m2 |
| 151 | Đệm vữa xi măng mac 100 dầy 2cm | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,68 | m2 |
| 152 | Đệm bê tông đá 1x2, vữa bê tông M150 (12 Mpa) dầy 10cm | Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,68 | m3 |
| 153 | Móng cấp phối đá dăm Loại 2, dầy 15cm | Phù trợ thi công/đường công vụ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất nền đường công vụ | Phù trợ thi công/đường công vụ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,192 | 100m3 |
| 155 | Sản xất bê tông nhựa C12,5 tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2168 | tấn |
| 156 | Sản xất bê tông nhựa C19 tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4953 | tấn |
| 157 | Vận chuyển BTC từ trạm trộn đến công trình cự ly 11,8Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,712 | tấn |
| 158 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Phù trợ thi công/đường công vụ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 159 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa | Phù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Phù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 161 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Phù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4858 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Phù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 163 | Gia công kết cấu thép hình + théo bản | Phù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5726 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ đúc dầm | Phù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 166 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Phù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 167 | Đào xúc đất để đắp phạm vi 30m, đất cấp II | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4076 | 100m3 |
| 168 | Đào móng công trình đất cấp II | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7203 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3561 | 100m3 |
| 170 | Đà giáo thi công, khấu hao 1,5%*2+5%*2 | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | tấn |
| 171 | Lắp dựng hệ đà giáo | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,46 | tấn |
| 172 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,46 | tấn |
| 173 | Tấm BTXM (0,5x1,5x0,15)m | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tấm |
| 174 | Gỗ phục vụ thi công | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 175 | Thép tròn xuyên tóa nằm trong bê tông | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 176 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan đất, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,62 | m |
| 177 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,62 | m |
| 178 | Thanh thải mùn khoan | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,997 | 100m3 |
| 179 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cọc |
| 180 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 181 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần TN/cọc TN |
| 182 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 183 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,7 | m3 |
| 184 | ống vách tạm D=1.1m, dày 10mm, L=6m (thu hồi) thời gian thi công 1 tháng: 1,5%/tháng+5%/1 lần lắp dựng và tháo rỡ x 11 lần) | Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | tấn |
| 185 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 33m | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 186 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 33m | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm/10m |
| 187 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 33m | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 188 | Nhân công đảm bảo ATGT | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | công |
| 189 | Đà giáo thi công dầm ngang, khấu hao 1,5%*1+5% | Thi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | tấn |
| 190 | Đà giáo thi công bản mặt cầu, khấu hao 1,5%*1+5% | Thi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | tấn |
| 191 | Đà giáo thi công gờ lan can, khấu hao 1,5%*1+5% | Thi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | tấn |
| 192 | Lắp dựng hệ đà giáo | Thi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | tấn |
| 193 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Thi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | tấn |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,24 | m3 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,37 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IV, cự ly 3Km | Phá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3161 | 100m3 |
| L | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường: | 269.965 m3 x 2000 VND/1m3 x1,1 | 593.993.000 | đồng |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2292E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 73.755.500.000 VND (hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 73.755.500.000 VND). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình cầu đường bộ dầm BTCT DƯL có kết cấu móng cọc khoan nhồi, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng ….).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.755.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ, cầu hầm); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 5 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ, cầu hầm); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý:- Bố trí ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu;- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu đảm nhận thi công cầu phải bố trí 01 kỹ sư phụ trách vật liệu để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 8 |
| 2 | Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 3 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 80 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 20 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 9 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy rải BTN (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy rải (50-60)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Xe vận chuyển bê tông | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Máy đào ≥1,25m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 15 | Máy ủi ≥110Cv | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 16 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Máy san | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy nén khí điêzen ≥ 600 m3/h hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 20 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 21 | Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 22 | Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
| 24 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi