Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 ÷ Km3+533 và tuyến nhánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875517-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 ÷ Km3+533 và tuyến nhánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 22:05:00 đến ngày 2021-09-17 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,816,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,804,000,000 VNĐ ((Ba tỷ tám trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0568E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 63.408.000.000 VND (hoặc 02 Hợp đồng thi công đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 63.408.000.000 VND).(2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng…).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.408.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm , đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải BTN (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải (50-60)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng Mục 3.1.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 ÷ Km3+533 và tuyến nhánh Đầu tư xây dựng cầu và tuyến đường tránh thị trấn Sơn Dương từ Km183 QL.37 đi qua tổ dân phố Tân Kỳ, Tân Phúc qua Quốc lộ 2C đến Km188 QL.37, tổ dân phố Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng II trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.804.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6007 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6007 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.776,2991 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,4712 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6446 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,8301 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,4747 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,52 | m3 |
| 9 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9228 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,3611 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K ≥ 0,95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0476 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1341 | 100m3 |
| 13 | Lu nèn nền đường K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1428 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.203,4274 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi ≤ 1000m (Nhà thầu phải phối hợp để bàn giao cho gói thầu số 08: Thi công cầu Sơn Dương 2 và tuyến nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,1025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.266,2404 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ đổ đi (đất cấp IV), cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,048 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,4747 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,9862 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5235 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,8523 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,6723 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,7314 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C19 chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,368 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C12,5 chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,852 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C12,5 chiều dày 2,53cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1818 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1686 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8053 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,9739 | 100tấn |
| C | Gia cố lề | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2158 | 100m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m3 |
| D | Thoát nước đường giao vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5103 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6 | m2 |
| 8 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5175 | 10 tấn/1km |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3357 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,39 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,79 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2344 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6676 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4221 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7425 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4007 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cẩu tấm đan lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 17 | Cẩu tấm đan xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | 10 tấn/1km |
| F | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3814 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,93 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3505 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9688 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,95 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,34 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,35 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,56 | m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8147 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3748 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9228 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7291 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cẩu cấu ống cống lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cẩu cấu ống cống xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4875 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m3 |
| 23 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.144,18 | m2 |
| 24 | Đắp đất K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2144 | 100m3 |
| G | Cống hộp | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,98 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,53 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6569 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thân cống, tường cánh, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3523 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sân cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6481 | tấn |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,8 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 12 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | 100m3 |
| H | Cống thoát nước dọc và hố ga | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đanĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2982 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 11 | Trát vữa XM M100 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,04 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| I | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,46 | m3 |
| 2 | Bê tông cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,18 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2457 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8888 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cẩu cấu kiện bê tông thân cống - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,295 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,15 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2606 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2018 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8791 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | 1 cấu kiện |
| 15 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0375 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| J | Rãnh không chịu lực, có cửa thu nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4411 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2137 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cẩu cấu kiện bê tông thân rãnh - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,25 | 10 tấn/1km |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,72 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7852 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3692 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | 3 cấu kiện/lần |
| 14 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | 3 cấu kiện/lần |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| K | Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,1 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.608,07 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,7659 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,8691 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.331 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cẩu cấu kiện bê tông thân rãnh - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.331 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.331 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,0175 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,62 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5356 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6303 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.331 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.111 | 3 cấu kiện/lần |
| 14 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.111 | 3 cấu kiện/lần |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,655 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,87 | m3 |
| L | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,54 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7597 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2992 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014 | 1cấu kiện |
| 6 | Cẩu cấu kiện bê tông thân rãnh - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,555 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,69 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9725 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5181 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1577 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | 3 cấu kiện/lần |
| 15 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | 3 cấu kiện/lần |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4225 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,96 | m3 |
| 19 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1148 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7962 | 100m3 |
| M | Hố ga xây gạch | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,36 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4406 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6106 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4018 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1195 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6287 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,11 | m3 |
| 12 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,56 | m2 |
| 13 | Lắp CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| N | Rãnh bê tông lắp ghép hình thang | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,92 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1206 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 6 | Lắp tấm đan rãnh vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.560 | cái |
| 7 | Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 3 cấu kiện/lần |
| 8 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 3 cấu kiện/lần |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3814 | 10 tấn/1km |
| O | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,81 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,984 | 100m2 |
| P | Hoàn trả hạ lưu đập thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tạo dốc M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,82 | m3 |
| 6 | Bê tông thành cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,87 | m3 |
| 7 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 8 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6802 | tấn |
| 9 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5134 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1584 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8471 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6594 | 100m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,68 | m3 |
| 16 | Đắp đất K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2576 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7768 | 100m3 |
| Q | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 3 | Trồng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác A=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Biển báo hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 7 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,8 | m |
| 9 | Đinh phản quang loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.455 | viên |
| 10 | Đinh phản quang loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517 | viên |
| 11 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.611,88 | m2 |
| 12 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,19 | m2 |
| 13 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m2 |
| R | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5362 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,93 | m3 |
| 4 | Bê tông thân kè M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9385 | 100m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m |
| 8 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 11 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Đắp đất K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4145 | 100m3 |
| S | Vỉa hè | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,36 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M100 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.842,79 | m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.233,18 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31.558,31 | m2 |
| 5 | Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,05 | m3 |
| T | Tô toa, rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,06 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9188 | tấn |
| 4 | Cốt thép lưới ngăn rác, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6237 | tấn |
| 5 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1845 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt rãnh tam giác loại dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.064 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt rãnh tam giác, tô toa loại dài 0,33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.178 | cái |
| 9 | Lắp đặt tô toa loại dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.510 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.151 | 5 cấu kiện/lần |
| 11 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.151 | 5 cấu kiện/lần |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,889 | 10 tấn/1km |
| 13 | Ma tít nhựa chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| U | Gia cố mái taluy dương | |||
| 1 | Bê tông bậc cơ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bậc cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4413 | 100m2 |
| 3 | Rải ni lông trên bậc cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6077 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8589 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6519 | 100m3 |
| 6 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0587 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3315 | tấn |
| 9 | Cốt thép ĐK =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4575 | tấn |
| 10 | Bê tông viên ốp mái M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,91 | m3 |
| 11 | Ván thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4684 | 100m2 |
| 12 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan rãnh vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.939 | cái |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6883 | tấn |
| 15 | Đắp đất K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9748 | 100m3 |
| 16 | Bốc cấu kiện bê tông tấm ốp đúc sẵn - bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,939 | 1000 viên |
| 17 | Bốc cấu kiện bê tông tấm ốp đúc sẵn - bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,939 | 1000 viên |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9775 | 10 tấn/1km |
| 19 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0477 | 100m2 |
| V | Gia cố taluy âm - Trồng cây xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5948 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1369 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,87 | m2 |
| 6 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1948 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2938 | 100m3 |
| 8 | Đào đất trong ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | 100m3 |
| 10 | Bổ sung đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,128 | m3 |
| 11 | Trồng cây Muồng Kim Phượng Hvn = (4-4,5)m, Dg = (10-12) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | cây |
| 12 | Trồng cây Mý Phách (Lim Xẹt) Hvn = (4-4,5)m, Dg = (10-12) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | cây |
| 13 | Trồng cây Chuỗi ngọc mật độ 36 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4332 | 100m2 |
| 14 | Trồng thảm Tai tượng (Dâu tây) mật độ 36 cây /m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1738 | 100m2 |
| 15 | Trồng thảm Cô tòng Hvn>=30cm, mật dộ 36 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3848 | 100m2 |
| 16 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,57 | m2 |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | 1 cây/năm |
| 18 | Duy trì thảm Tai Tượng, Cô tòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5586 | 100m2/năm |
| 19 | Duy trì cây Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4332 | 100m2/năm |
| 20 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh (140 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,852 | 100m2/lần |
| 21 | Phát thảm cỏ nhật bằng máy (12 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9484 | 100m2/lần |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9484 | 100m2/lần |
| W | Điện chiều sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn, h=11m - dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 2 | Cột bê thép bát giác côn cao 17m - dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Lọng bắt đèn pha không viền 6 cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn AVENTO 1 - 192Leds/142W, IP66, Ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 5 | Đèn LED SBN Spring 400W, IP65, Ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tủ điện TĐ3-03-20A (3 lộ ra) ĐK tự động hệ thống đèn CS (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | km |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.832,04 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,832 | km |
| 12 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | km |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | km |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.511 | m |
| 17 | Rải dây PVC lõi đồng M2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,11 | 100m |
| 18 | ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 50 - D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa bảo vệ cáp, D ≤67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 40 - D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.114 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 23 | Mang sông thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn cao áp 8m - Rc.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn pha 17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) và tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.421,4 | m |
| 28 | Dải dây tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,14 | 10m |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 30 | Bốc dỡ và vận chuyển dây dẫn, phụ kiện 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5973 | tấn |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | đầu |
| 33 | Đầu cốt đồng đúc M-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | 10 đầu |
| 35 | Bê tông M200 khung + móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | móng |
| 36 | Bê tông M200 khung + móng tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 37 | Đào đất tiếp địa cột đèn pha 17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đào đất tiếp địa tủ điện và TĐ lặp lại (Rll) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 39 | Rãnh chôn đường cáp ngầm chung với rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.068 | m |
| 40 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m3 |
| X | Phí bảo vệ môi trường đối với công tác khai thác đất | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với công tác khai thác đất | 379.601m3 x 2000 VND/1m3 x1,1 | 835.122.000 | đồng |
| Y | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0568E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 63.408.000.000 VND (hoặc 02 Hợp đồng thi công đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 63.408.000.000 VND).(2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng…).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.408.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm , đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 4 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 6 |
| 2 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 3 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Xe nâng ≥12m | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 8 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy rải BTN (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy rải (50-60)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy đào ≥1,25m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Máy ủi ≥110 CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Máy san | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa, tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng Mục 3.1.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi