Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876305-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210820352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước các cấp (tỉnh, huyện, xã) trong Chương trình MTQG xây dựng NTM và tham gia đóng góp của người dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 22:02:00 đến ngày 2021-09-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,610,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3 -:-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng >=500kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo, có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, người vận hành có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên về vận hành thiết bị nâng.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo thép (SL: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 200
14-Ván cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tải ≥ 7.0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm LASXD
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà văn hóa xã
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước các cấp (tỉnh, huyện, xã) trong Chương trình MTQG xây dựng NTM và tham gia đóng góp của người dân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh , địa chỉ: Số 12 Ngô tất Tố, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND XÃ QUẾ HIỆP, địa chỉ: Xã Quế Hiệp, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phú Cường Đạt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh , địa chỉ: Số 12 Ngô tất Tố, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND XÃ QUẾ HIỆP, địa chỉ: Xã Quế Hiệp, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận đến hết quý I/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, trường hợp nhà thầu có văn bản xin gia hạn nộp thuế theo nghị định số 52/2021/NĐ-CP ngày 19/4/2021 thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan thuế. - Đính kèm đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND XÃ QUẾ HIỆP, địa chỉ: Xã Quế Hiệp, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND XÃ QUẾ HIỆP, địa chỉ: Xã Quế Hiệp, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353885400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND XÃ QUẾ HIỆP, địa chỉ: Xã Quế Hiệp, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353885400
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Quế Sơn. Địa chỉ: huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.885197
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,68100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,86m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,81
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,75
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,71tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,56
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,22
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,23
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,32100m³
18Đất nguyên liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V324,21
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m³
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,46
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,88
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49tấn
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,91
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,16
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,81
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,33
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000,76
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,45
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,06
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V532
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.394,25m
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,5
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,5
45Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V573,46
46Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8
47Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V93,86
48Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,04
49Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,68
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7tấn
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,91tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,91tấn
54SX, GCLD bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V637,831m²
56Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,05100m²
57Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m²
58GCLD của đi mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (phụ kiện GQ đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,3m2
59GCLD cửa sổ mở hắt khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (phụ kiện GQ đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,45m2
60GCLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,92m2
61SX, GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V67,29m2
62SX, GCLD chữ bằng alu đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63SX, GCLD chữ bằng alu đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64SX, GCLD chữ bằng aluMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Thi công trần giật cấp bằng tấm nhôm giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V328,86
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
68Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
69Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo Chương V1.382,21
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,83
71Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V575,66
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.833,38
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28100m²
74Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,61
75Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V52,16m2
B HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m³
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m²
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
20Lắp đặt van ren đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
25Lắp đặt van xả khí đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ baMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V133bộ
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V490m
E HỆ THỐNG CHỜ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
F HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN
1Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m³
5Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp dựng cột, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Lắp đặt tăng đơ và dây neo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm20m
5Kéo rải dây chống sét bằng bằng đồng M70 tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Khoan giếng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m³
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
2Lắp đặt bình chữa cháy cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
3Lắp đặt giá bình chữa cháy cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt bản tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
I SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,89100m³
2Đất nguyên liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V522,89
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,7110m3/km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V592,9710m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,65
6Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m²
7Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8
8Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V84100m²
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m²
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100kg
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.22
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
2 Máy đào 0,8m3 -:-1,25m3 Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
3 Máy đầm bàn 1.5kW Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
4 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
5 Máy cắt uốn 5Kw Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
7 Máy đầm dùi 1,5Kw Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
8 Máy hàn 23 kW Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)3
9 Máy khoan bê tông >=0,62kW Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
10 Máy phát điện >=5KVA Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
11 Máy vận thăng >=500kg Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo, có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, người vận hành có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên về vận hành thiết bị nâng.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
12 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
13 Giàn giáo thép (SL: bộ) Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)200
14 Ván cốp pha Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1000
15 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.(Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
16 Ô tô tải ≥ 7.0 tấn Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
17 Phòng thí nghiệm LASXD Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->