Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình cầu Sơn Dương 2 và đường dẫn cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875062-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình cầu Sơn Dương 2 và đường dẫn cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 22:00:00 đến ngày 2021-09-17 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,125,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,953,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ cấp III (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 45.588.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 45.588.000.000 VND)).(2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công cọc khoan nhồi, dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng…).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện chiếu sáng còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Kỹ sư phụ trách vật liệu để thực hiện công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư phụ trách vật liệu cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải (50-60)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện ≥ 250KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí điêzen ≥ 600 m3/h hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình cầu Sơn Dương 2 và đường dẫn cầu Đầu tư xây dựng cầu và tuyến đường tránh thị trấn Sơn Dương từ Km183 QL.37 đi qua tổ dân phố Tân Kỳ, Tân Phúc qua Quốc lộ 2C đến Km188 QL.37, tổ dân phố Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng II trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.953.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mố cầu 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,17 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10MPa (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3358 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3358 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép mố cầu, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1558 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu, đường kính D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0754 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2256 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,09 | m2 |
| 10 | Chốt mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 13 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| B | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10MPa (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,18 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25MPa (mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6715 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6715 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6408 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,577 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2653 | 100m2 |
| 9 | Nhựa bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | kg |
| 10 | Ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m |
| C | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10MPa (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ cầu 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3407 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3407 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép trụ cầu, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7988 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu, đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3026 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6883 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,94 | m2 |
| 10 | Chốt mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| D | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,2 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,3 | m |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1035 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1035 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,35 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4139 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4139 | 100m3 |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,26 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5426 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5426 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6307 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2233 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0821 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0821 | tấn |
| 15 | Cóc nối thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.728 | bộ |
| 16 | Ống sonic D58.7/65.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3894 | 100m |
| 17 | Ống sonic D107.3/114.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4685 | 100m |
| 18 | Nắp ống Sonic D58.7/65.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 19 | Nắp ống Sonic D107.3/114.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 20 | Đoạn nối ống sonic D58.7/65.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 21 | Đoạn nối ống sonic D107.3/114.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 22 | Vữa lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 23 | Dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,35 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1035 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1035 | 100m3 |
| E | Thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc thí nghiệm PDA 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 4 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép cọc thí nghiệm PDA, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc thí nghiệm PDA, đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7236 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9825 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9825 | tấn |
| 11 | Cóc nối thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | mặt cắt |
| 13 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cọc |
| 14 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lần |
| F | Dầm I33 | |||
| 1 | Bê tông dầm 40MPa (mác 450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8342 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8197 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8981 | tấn |
| 6 | Tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | tấn |
| 8 | Cốt thép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,76 | tấn |
| 9 | Neo cáp dự ứng lực neo 12T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | đầu neo |
| 10 | Ống ghen D65/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.928,8 | m |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | m3 |
| 12 | Nâng hạ dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | dầm |
| 13 | Lắp dựng dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 14 | Lao lắp dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | dầm |
| 15 | Vận chuyển dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | dầm/100m |
| 16 | Di chuyển dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | dầm/10m |
| 17 | Bê tông bản ván khuôn 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,59 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1436 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8717 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9696 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp dựng tấm ván khuôn dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | cái |
| G | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6963 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6963 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6983 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,633 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | 100m2 |
| H | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,73 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0167 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7766 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3624 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9224 | 100m2 |
| 7 | Lớp đệm đàn hồi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,08 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8159 | 100m2 |
| 9 | Tưới dính bám 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8159 | 100m2 |
| 10 | Lớp phòng nước dạn phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8159 | 100m2 |
| I | Lan can + lề đi bộ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,03 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6296 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép.gờ lan can, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2268 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2965 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PCV D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,643 | 100m |
| 7 | Lát gạch giả đá 30x30x3, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,46 | m2 |
| 8 | Bê tấm đan 30MPA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0354 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4235 | 100m2 |
| 11 | Kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5419 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5419 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5419 | tấn |
| 14 | Phù điêu Cây Đa Tân Trào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 15 | Bê tông ụ chờ cột đèn 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 16 | Cốt thép ụ chờ cột đèn, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 19 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 21 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | 100m2 |
| J | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, đường kính D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4361 | tấn |
| 2 | Khe co giãn răng lược 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 3 | Máng Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 4 | Tấm bịt cao su máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Ống thoát nước SUS304 (D19.1x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ống chụp cao su D20, L-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tấm thép bản che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3077 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm thép bản che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3077 | tấn |
| 9 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 10 | Siết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | 1bộ |
| 11 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| K | Gối cầu | |||
| 1 | Gốii cao su 350x450x78 di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 2 | Gối cao su 350x450x78 cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Tấm thép đệm gối 600x500x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3912 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3912 | tấn |
| 5 | Thép không gỉ 600x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | tấn |
| 7 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 8 | Siết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | 1bộ |
| L | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Ống gang D150, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn ống |
| 3 | Ống gang D150, L=1600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 4 | Ống nhựa PVC150, L=1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước lưới xoắn ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 6 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Đầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đai định vị F1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Đai định vị F4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Gia công các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1821 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1821 | tấn |
| 12 | Cút nối D180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Bu lông neo D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Neo chìm M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | bộ |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5143 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5143 | 100tấn |
| M | Cọc 35x35cm sau mố M2 | |||
| 1 | Bê tông cọc 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,147 | tấn |
| 3 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,229 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,229 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,1335 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | 100m |
| N | Sàn giảm tải sau mố M2 | |||
| 1 | Bê tông sàn giảm tải 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,74 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông sàn giảm tải 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7273 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7273 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng 10Mpa (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,18 | m3 |
| 5 | Lưới chắn rác chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9 | m |
| 6 | Cốt thép sàn giảm tải, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6874 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn giảm tải, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1229 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3407 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3407 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3407 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3407 | 100m2 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6813 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2692 | 100m3 |
| O | Lan can + lề đi bộ sau mố M2 | |||
| 1 | Gia công kết cấu cầu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4833 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4833 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4833 | tấn |
| 4 | Phù điêu Cây Đa Tân Trào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lát gạch giả đá 30x30x3, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,3 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0008 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2958 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gờ lan can 30Mpa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,75 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3827 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3827 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép gờ lan can, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7563 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,867 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PCV D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| P | Sản xuất bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5524 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1321 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6845 | 100tấn |
| Q | Tường chắn chữ L | |||
| 1 | Bê tông tường chắn 30Mpa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng 10Mpa (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường chắn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6744 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6171 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PCV D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,16 | m2 |
| R | Tường chắn có cốt | |||
| 1 | Tường chắn có cốt Vsolo hệ Polymeric | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,91 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đúc panen C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8 | m3 |
| 3 | Bê tông 30Mpa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9091 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng 30MPa (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9637 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng 10MPa (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,17 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bọc ống HDPE 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 17 | Tê nhựa nối ống HDPE - D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,52 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,402 | 100m3 |
| S | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,628 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,628 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,628 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9128 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K≥0,90 (tiếp nhận đất trong tổng số 43410,2467m3 được bàn giao từ gói thầu số 09) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,559 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K≥0,95 (tiếp nhận đất trong tổng số 43410,2467m3 được bàn giao từ gói thầu số 09) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2553 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9128 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền 10MPa (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0828 | 100m3 |
| 10 | Mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | 100m2 |
| 11 | Cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5456 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5456 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống cống dài 2m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống ống cống đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | mối nối |
| 15 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,8143 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2828 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,8143 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2828 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,0971 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5456 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | đoạn ống |
| T | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2886 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2886 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2886 | tấn |
| U | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm 25MPa (mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,426 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0244 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0244 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.795,36 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,81 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2581 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2581 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2581 | 100m3 |
| V | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0096 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0096 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0096 | tấn |
| W | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8937 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8937 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8937 | tấn |
| 4 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5244 | 100m |
| X | Thi công gờ lan can | |||
| 1 | Đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9657 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9657 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9657 | tấn |
| 4 | Lưới thép dập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,93 | m2 |
| Y | Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2115 | tấn |
| 2 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2316 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4277 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4277 | 100m3 |
| 7 | Thép neo D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3841 | tấn |
| Z | Thi công trụ | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7167 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4788 | tấn |
| 3 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6923 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2813 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7245 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7245 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6058 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,029 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,029 | tấn |
| 11 | Thép neo D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | tấn |
| 12 | Thanh neo CĐC D36, L=3,23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8411 | tấn |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | tấn |
| 14 | Đắp bờ vây bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m3 |
| AA | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2853 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,569 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8807 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1013 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K≥0,95 (tiếp nhận đất trong tổng số 43410,2467m3 được bàn giao từ gói thầu số 09) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,1747 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,98 (tiếp nhận đất trong tổng số 43410,2467m3 được bàn giao từ gói thầu số 09) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2063 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 8 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,644 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7127 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9367 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1623 | 100m3 |
| AB | Mặt đường + vuốt nối đường cũ | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4452 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4452 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4452 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4452 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4268 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9751 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8278 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1156 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1982 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0832 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2814 | 100tấn |
| AC | Rãnh dọc không chịu lực | |||
| 1 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8832 | tấn |
| 2 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5118 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5788 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,63 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4635 | 10 tấn/1km |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2886 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,709 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2098 | 100m2 |
| 14 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7 | m2 |
| 15 | Lắp đặt nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8737 | 10 tấn/1km |
| AD | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,889 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,444 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4548 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,172 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4677 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,781 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6506 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,789 | m3 |
| 12 | Trát tường dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,089 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| AE | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1927 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,148 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7967 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2859 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2842 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | đoạn ống |
| 16 | Bốc xếp cống cống - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3165 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,084 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4121 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,48 | m2 |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m2 |
| 25 | Giấy dầu tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,92 | m2 |
| 26 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,123 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2129 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4214 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9567 | 100m3 |
| 30 | Xây mái ta luy đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 32 | Bê tông bậc nước M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| AF | Hoàn trả rãnh 40x40 hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 5 | Trát mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| AG | Rãnh hộp BTCT 40x60cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,978 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3979 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cấu kiện |
| AH | Ga nối rãnh hộp 40x60cm và rãnh trên cầu | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,668 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ga, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| AI | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.167,645 | m2 |
| 2 | Sơn màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,825 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | viên |
| 4 | Đinh phản quang loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | viên |
| 5 | Biển báo tròn R.303, P.123a, P.123b D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác W.224, W.225 cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật I1439 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật I414a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| AJ | Bó vỉa 16x53x100cm | |||
| 1 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9333 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,88 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên vỉa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa 16x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | cấu kiện |
| AK | Bó vỉa 30x18x100cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8168 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,794 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757 | cấu kiện |
| 10 | Vữa XM M150 gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,9 | m2 |
| 11 | Be tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,345 | m3 |
| 12 | Chèn ma tít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | m3 |
| AL | Bó vỉa 30x18x33cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 12 | Vữa XM M150 gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 14 | Chèn ma tít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m3 |
| AM | Tô toa hàm ếch dài 1m | |||
| 1 | Bê tông viên tô toa hàm ếch M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 2 | Cốt thép viên tô toa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép viên tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 4 | Tô toa hàm ếch dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông nền tạo dốc M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Lưới ngăn rác thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1504 | tấn |
| 7 | Mối hàn đính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621 | mối |
| 8 | Vữa XM M100 gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m2 |
| AN | Lát gạch terrazo | |||
| 1 | Lát gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.391,359 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,395 | m3 |
| 3 | Gạch lát block dày 60x60x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,458 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| AO | Gia cố ta luy | |||
| 1 | Lớp vải lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3609 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,609 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,826 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8661 | 100m |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,242 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | 100m2 |
| 10 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9741 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0636 | 100m3 |
| AP | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,378 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4959 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1618 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5461 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4569 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4427 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3397 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0588 | 100m3 |
| AQ | Tường chắn BTCT chữ L | |||
| 1 | Cốt thép tường chăn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5216 | tấn |
| 2 | Bê tông tường chắn M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,485 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,487 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4653 | 100m2 |
| 5 | Ép cọc bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,155 | m2 |
| 7 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,792 | m |
| AR | Hộ lan | |||
| 1 | Bu lông M10x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | cái |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 3 | Ép cọc tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cọc |
| 4 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | 100m3 |
| AS | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cột |
| 2 | Cột đèn pha 17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cần đèn |
| 4 | Tay bắt đèn cầu cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 5 | Xà bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp chóa đèn pha Led 240W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 9 | Chóa đèn LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 10 | Chóa đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp chóa đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khung móng M24x1200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp dựng Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bảng |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,518 | 100m |
| 18 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,65 | m |
| 19 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,25 | m |
| 20 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.575,9 | m |
| 21 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,46 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514 | m2 |
| 29 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 10 cột |
| 30 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,06 | m3 |
| 31 | Đào móng đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8308 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2428 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0886 | 100m3 |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | đầu cáp |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | đầu cáp |
| 37 | Mở cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 38 | Tháo dỡ chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 41 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,595 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn cắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m |
| 43 | Đắp cát công trình K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 |
| 47 | Lắp đặt lại cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 48 | Lắp đặt lại chóa đèn chiếu sáng 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lại chóa đèn chiếu sáng 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Cáp cấp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 52 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 53 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | 100m3 |
| AT | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| AU | Lắp dựng, tháo dỡ cẩu lao dầm | |||
| 1 | Lắp đặt cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3736 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3736 | tấn |
| AV | Lắp đặt, tháo dỡ giá long môn | |||
| 1 | Lắp đặt giá long mông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8262 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8262 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ máy M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3086 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2184 | tấn |
| 7 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đường chạy GLM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1037 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 14 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m3 |
| AW | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường: | 30.216m3 x 2000 VND/1m3 x1,1 | 66.475.000 | đồng |
| AX | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ cấp III (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 45.588.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 45.588.000.000 VND)).(2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công cọc khoan nhồi, dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng…).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu | 3 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kỹ thuật thi công đường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện chiếu sáng còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Kỹ sư phụ trách vật liệu để thực hiện công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư phụ trách vật liệu cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 2 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 80 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 20 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy rải BTN (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy rải (50-60)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Xe vận chuyển bê tông | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy đào ≥1,25m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥110Cv | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy phát điện ≥ 250KVA | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 18 | Máy nén khí điêzen ≥ 600 m3/h hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 20 | Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 21 | Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi