Gói thầu: Thi công xây dựng phần cầu và đường đầu cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876053-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng phần cầu và đường đầu cầu
Số hiệu KHLCNT 20210875925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 21:59:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,022,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng phần cầu và đường đầu cầu
Nâng cấp, cải tạo đường Nà Pồng - Đức Hạnh (cầu qua sông Gâm), huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi - Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 01, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng. Điện thoại: 0915 118 616 Fax: 02063.854.050; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông 8 (địa chỉ: Km9, đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 7, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi - Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 01, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng. Điện thoại: 0915 118 616 Fax: 02063.854.050; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi - Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 01, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng. Điện thoại: 0915 118 616 Fax: 02063.854.050; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng - Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẦU
1Cọc khoan nhồiBTCT Fc=30Mpa795m
2Bê tông lót móng mố 10MpaBê tông fc=10Mpa7,743m3
3Bê tông móng mố, thân, tường đỉnh, đá kê gối 30MpaBTCT Fc=30Mpa254,5071m3
4Bê tông bịt đáy 15MpaBê tông fc=15Mpa70m3
5Bê tông bệ, thân trụ, xà mũ, đá kê trụ cầuBTCT Fc=30Mpa606,33m3
6Hệ dầm chủ I33Dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I, L=33m; Bê tông fc=40Mpa20dầm
7Lao lắp dầmDầm BTCT DƯL tiết diện chữ I, L=33m20dầm
8Dầm ngangBTCT Fc=30Mpa45,76m3
9Bản ván khuôn bằng BTCTBTCT Fc=30Mpa49,7314Cấu kiện
10Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtBTCT Fc=30Mpa262,304m3
11Thảm BTN mặt cầuBNT hạt trung C19 dày 7cm, tưới dính bám 0,5kg/m2; lớp phòng nước dạng dung dịch11,515100m2
12Khe co giãnKhe co giãn răng lược14m
13Gối cầu cao suGối cao su 600x300x65mm40Cái
14Lan can thép trên cầuLan can thép mạ kẽm15,8829tấn
15Gờ lan canBTCT Fc=30Mpa95,0388m3
16Thoát nước trên cầuThép đúc40bộ
17Bản quá độBTCT Fc=30Mpa34,72m3
18Đá dăm đệm38,5m3
19Ván khuôn gỗ mái taluy4,32100m2
20Bê tông lót mái taluy XM 10MpaBê tông fc=10Mpa43,2m3
21Vữa XM 10Mpa dày 3cm432m2
22Tấm đan đúc sẵn BTXM 40x40x10cm 20MpaSán xuất, lắp đặt tấm đan Bê tông fc=20Mpa2.700tấm
23Đá dăm đệm chân khay6,512m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 40,7100m
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Đá xây VXM M7548,84m3
26Đắp lòng mố ( CPĐD L2)0,4057100m3
27Đắp đất tứ nón bằng đất tận dụng0,7978100m3
28Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m20,644100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,1288100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,0966100m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,980,322100m3
32Đào đất không thích hợp1,726100m3
33Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,0763100m3
34Đào cấp0,5289100m3
35Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 bằng đất tận dụng1,8421100m3
36Phát quang8,0807100m2
37Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m24,1286100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,8257100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,6193100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường C3299,4217100m3
2Đào nền đường đất cấp IV260,4268100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV6,1296100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III0,0849100m3
5Đào rãnh, đất cấp III4,2425100m3
6Đào rãnh, đất cấp IV2,0695100m3
7Đào cấp4,9703100m3
8Đào khuôn đất cấp III16,1807100m3
9Đào khuôn đất cấp IV16,0447100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III0,0228100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV0,6641100m3
12Đào đất không thích hợp, đất cấp II78,4068100m3
13Đào mặt đường cũ đất cấp IV1,117100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,9570,2263100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,982,1866100m3
16Phát quang255,3149100m2
17Cày xới Lu lèn K9862,6926100m2
18Vữa XM lót 10Mpa dày 3cm28,11m3
19Sản xuất, Lắp đặt tấm BTXM đúc sẵn đá 1x2, 20MpaTấm BTCT 40x40x10cm fc= 20Mpa;5.857cái
20Chèn VXM 10Mpa3,59m3
21Đá dăm đệm chân khay7,12m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc 44,5100m
23Xây đá hộc, vữa XM mác 75 gia cố chân khayvữa XM M7553,4m3
24Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m261,7441100m2
25Tưới thấm bám 1Kg/m261,7441100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại 212,3488100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 19,2616100m3
28Lề gia cố bằng đá thải tận dụng4,0535100m3
29Đào đất nền đường C375,0091100m3
30Đào rãnh đất cấp III0,485100m3
31Đào khuôn đường, đất cấp III2,8944100m3
32Đắp đất nền đường K=0,950,2548100m3
33Cày xới Lu lèn K985,377100m2
34Đào mặt đường cũ0,6682100m3
35Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m29,2217100m2
36Tưới thấm bám 1Kg/m29,2217100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,8443100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,3833100m3
39Đào đất nền đường C37,1312100m3
40Đào rãnh, đất cấp III0,4561100m3
41Đào khuôn đường đất cấp III0,6481100m3
42Đào đất không thích hợp, đất cấp II0,2221100m3
43Đắp đất nền đường K=0,950,7208100m3
44Đắp đất nền đường K=0,980,4388100m3
45Cày xới Lu lèn K982,415100m2
46Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m23,313100m2
47Tưới thấm bám 1Kg/m23,313100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,4969100m3
49Cống tròn BTCT D1m32m
50Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh, hố thu32,52m3
51Đá hộc xây tường đầu, tường cánh, hố thu62,07m3
52Làm lớp đá đệm thượng lưu, hạ lưu cống12,28m3
53Đào đất móng cống bằng máy3,9485100m3
54Đắp đất cống1,556100m3
55Cống hộp 4x419,83m
56Bê tông M30069,2m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống thượng - hạ lưu, đường kính > 18mm7,108tấn
58Đổ bê tông đệm gia cố thượng lưu, đá 1x2, mác 15033,9m3
59Làm lớp đá đệm móng tường cánh, sân cống thượng, hạ lưu, gia cố thượng lưu, gia cố taluy cống48m3
60Xây đá hộc xây gia cố thượng lưu, gia cố taluy VXM M100105,4m3
61Đào đất móng cống bằng máy3,8179100m3
62Đắp đất cống3,899100m3
63Đào đất C311,3336100m3
64Đào đất C45,2862100m3
65Đắp đất sét7,56m3
66Đắp cuội sỏi0,0504100m3
67Đắp đất K9510,746100m3
68Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm0,9655100m
69Đá hộc xây VXM M100 thân, xà mũ664,3521m3
70Đá hộc xây VXM M100 móng397,8031m3
71Đá hộc xây VXM M100 gia cố chân tường chắn61,1097m3
72Đá dăm đệm35,784m3
73Đá hộc xây tứ nón17,5m3
74Đắp đất tứ nón K900,375100m3
75Đào đất không thích hợp , đất cấp II3,0102100m3
76Rãnh hình thang lắp ghépSản xuất, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện rãnh tấm BTXM M200 60x50x7cm lắp ghép hoàn thiện; Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2; vừa chèn khe1.811m
77Lề gia cố bằng đá tận dụng1,0866100m3
78Biển báo tam giácSản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện30cái
79Biển báo hình chữ nhậtSản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện7cái
80Biển báo phụSản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện21cái
81Cọc tiêuSản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện; tấm phản quang123cái
82Cọc HSản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện; tấm phản quang17cái
83Cọc KmSản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện; sơn phản quang2cái
84Tôn lượn sóngSản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện; tấm phản quang935,65m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,38%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->