Gói thầu: Thi công xây dựng phần cầu và đường đầu cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng phần cầu và đường đầu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 21:59:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,022,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng phần cầu và đường đầu cầu Nâng cấp, cải tạo đường Nà Pồng - Đức Hạnh (cầu qua sông Gâm), huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi - Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 01, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng.
Điện thoại: 0915 118 616
Fax: 02063.854.050; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng - Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẦU | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi | BTCT Fc=30Mpa | 795 | m |
| 2 | Bê tông lót móng mố 10Mpa | Bê tông fc=10Mpa | 7,743 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mố, thân, tường đỉnh, đá kê gối 30Mpa | BTCT Fc=30Mpa | 254,5071 | m3 |
| 4 | Bê tông bịt đáy 15Mpa | Bê tông fc=15Mpa | 70 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ, xà mũ, đá kê trụ cầu | BTCT Fc=30Mpa | 606,33 | m3 |
| 6 | Hệ dầm chủ I33 | Dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I, L=33m; Bê tông fc=40Mpa | 20 | dầm |
| 7 | Lao lắp dầm | Dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I, L=33m | 20 | dầm |
| 8 | Dầm ngang | BTCT Fc=30Mpa | 45,76 | m3 |
| 9 | Bản ván khuôn bằng BTCT | BTCT Fc=30Mpa | 49,7314 | Cấu kiện |
| 10 | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | BTCT Fc=30Mpa | 262,304 | m3 |
| 11 | Thảm BTN mặt cầu | BNT hạt trung C19 dày 7cm, tưới dính bám 0,5kg/m2; lớp phòng nước dạng dung dịch | 11,515 | 100m2 |
| 12 | Khe co giãn | Khe co giãn răng lược | 14 | m |
| 13 | Gối cầu cao su | Gối cao su 600x300x65mm | 40 | Cái |
| 14 | Lan can thép trên cầu | Lan can thép mạ kẽm | 15,8829 | tấn |
| 15 | Gờ lan can | BTCT Fc=30Mpa | 95,0388 | m3 |
| 16 | Thoát nước trên cầu | Thép đúc | 40 | bộ |
| 17 | Bản quá độ | BTCT Fc=30Mpa | 34,72 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | 38,5 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ mái taluy | 4,32 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót mái taluy XM 10Mpa | Bê tông fc=10Mpa | 43,2 | m3 |
| 21 | Vữa XM 10Mpa dày 3cm | 432 | m2 | |
| 22 | Tấm đan đúc sẵn BTXM 40x40x10cm 20Mpa | Sán xuất, lắp đặt tấm đan Bê tông fc=20Mpa | 2.700 | tấm |
| 23 | Đá dăm đệm chân khay | 6,512 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 40,7 | 100m | |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Đá xây VXM M75 | 48,84 | m3 |
| 26 | Đắp lòng mố ( CPĐD L2) | 0,4057 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất tứ nón bằng đất tận dụng | 0,7978 | 100m3 | |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,644 | 100m2 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,1288 | 100m3 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,0966 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,322 | 100m3 | |
| 32 | Đào đất không thích hợp | 1,726 | 100m3 | |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,0763 | 100m3 | |
| 34 | Đào cấp | 0,5289 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 bằng đất tận dụng | 1,8421 | 100m3 | |
| 36 | Phát quang | 8,0807 | 100m2 | |
| 37 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 4,1286 | 100m2 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,8257 | 100m3 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,6193 | 100m3 | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường C3 | 299,4217 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | 260,4268 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | 6,1296 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III | 0,0849 | 100m3 | |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | 4,2425 | 100m3 | |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | 2,0695 | 100m3 | |
| 7 | Đào cấp | 4,9703 | 100m3 | |
| 8 | Đào khuôn đất cấp III | 16,1807 | 100m3 | |
| 9 | Đào khuôn đất cấp IV | 16,0447 | 100m3 | |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III | 0,0228 | 100m3 | |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | 0,6641 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | 78,4068 | 100m3 | |
| 13 | Đào mặt đường cũ đất cấp IV | 1,117 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 70,2263 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,1866 | 100m3 | |
| 16 | Phát quang | 255,3149 | 100m2 | |
| 17 | Cày xới Lu lèn K98 | 62,6926 | 100m2 | |
| 18 | Vữa XM lót 10Mpa dày 3cm | 28,11 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, Lắp đặt tấm BTXM đúc sẵn đá 1x2, 20Mpa | Tấm BTCT 40x40x10cm fc= 20Mpa; | 5.857 | cái |
| 20 | Chèn VXM 10Mpa | 3,59 | m3 | |
| 21 | Đá dăm đệm chân khay | 7,12 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 44,5 | 100m | |
| 23 | Xây đá hộc, vữa XM mác 75 gia cố chân khay | vữa XM M75 | 53,4 | m3 |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 61,7441 | 100m2 | |
| 25 | Tưới thấm bám 1Kg/m2 | 61,7441 | 100m2 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 12,3488 | 100m3 | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 9,2616 | 100m3 | |
| 28 | Lề gia cố bằng đá thải tận dụng | 4,0535 | 100m3 | |
| 29 | Đào đất nền đường C3 | 75,0091 | 100m3 | |
| 30 | Đào rãnh đất cấp III | 0,485 | 100m3 | |
| 31 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 2,8944 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất nền đường K=0,95 | 0,2548 | 100m3 | |
| 33 | Cày xới Lu lèn K98 | 5,377 | 100m2 | |
| 34 | Đào mặt đường cũ | 0,6682 | 100m3 | |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 9,2217 | 100m2 | |
| 36 | Tưới thấm bám 1Kg/m2 | 9,2217 | 100m2 | |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,8443 | 100m3 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,3833 | 100m3 | |
| 39 | Đào đất nền đường C3 | 7,1312 | 100m3 | |
| 40 | Đào rãnh, đất cấp III | 0,4561 | 100m3 | |
| 41 | Đào khuôn đường đất cấp III | 0,6481 | 100m3 | |
| 42 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | 0,2221 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất nền đường K=0,95 | 0,7208 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất nền đường K=0,98 | 0,4388 | 100m3 | |
| 45 | Cày xới Lu lèn K98 | 2,415 | 100m2 | |
| 46 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 3,313 | 100m2 | |
| 47 | Tưới thấm bám 1Kg/m2 | 3,313 | 100m2 | |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,4969 | 100m3 | |
| 49 | Cống tròn BTCT D1m | 32 | m | |
| 50 | Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh, hố thu | 32,52 | m3 | |
| 51 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh, hố thu | 62,07 | m3 | |
| 52 | Làm lớp đá đệm thượng lưu, hạ lưu cống | 12,28 | m3 | |
| 53 | Đào đất móng cống bằng máy | 3,9485 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất cống | 1,556 | 100m3 | |
| 55 | Cống hộp 4x4 | 19,83 | m | |
| 56 | Bê tông M300 | 69,2 | m3 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống thượng - hạ lưu, đường kính > 18mm | 7,108 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông đệm gia cố thượng lưu, đá 1x2, mác 150 | 33,9 | m3 | |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng tường cánh, sân cống thượng, hạ lưu, gia cố thượng lưu, gia cố taluy cống | 48 | m3 | |
| 60 | Xây đá hộc xây gia cố thượng lưu, gia cố taluy VXM M100 | 105,4 | m3 | |
| 61 | Đào đất móng cống bằng máy | 3,8179 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất cống | 3,899 | 100m3 | |
| 63 | Đào đất C3 | 11,3336 | 100m3 | |
| 64 | Đào đất C4 | 5,2862 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất sét | 7,56 | m3 | |
| 66 | Đắp cuội sỏi | 0,0504 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất K95 | 10,746 | 100m3 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,9655 | 100m | |
| 69 | Đá hộc xây VXM M100 thân, xà mũ | 664,3521 | m3 | |
| 70 | Đá hộc xây VXM M100 móng | 397,8031 | m3 | |
| 71 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố chân tường chắn | 61,1097 | m3 | |
| 72 | Đá dăm đệm | 35,784 | m3 | |
| 73 | Đá hộc xây tứ nón | 17,5 | m3 | |
| 74 | Đắp đất tứ nón K90 | 0,375 | 100m3 | |
| 75 | Đào đất không thích hợp , đất cấp II | 3,0102 | 100m3 | |
| 76 | Rãnh hình thang lắp ghép | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện rãnh tấm BTXM M200 60x50x7cm lắp ghép hoàn thiện; Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2; vừa chèn khe | 1.811 | m |
| 77 | Lề gia cố bằng đá tận dụng | 1,0866 | 100m3 | |
| 78 | Biển báo tam giác | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | 30 | cái |
| 79 | Biển báo hình chữ nhật | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | 7 | cái |
| 80 | Biển báo phụ | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | 21 | cái |
| 81 | Cọc tiêu | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện; tấm phản quang | 123 | cái |
| 82 | Cọc H | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện; tấm phản quang | 17 | cái |
| 83 | Cọc Km | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện; sơn phản quang | 2 | cái |
| 84 | Tôn lượn sóng | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện; tấm phản quang | 935,65 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,38% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi