Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 21:31:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,968,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giátrị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | */ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên là Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất: >=12 cv (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: >=2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước ngập cục bộ thôn Sơn Hải 1, xã Phước Dinh (Khu vực Chợ Sơn Hải) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo Quyết định số 1018/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật). - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 30/6/2021 của đơn vị thuế nơi doanh nghiệp đóng trụ sở. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứngchỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam; Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,572 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 59,62 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan mương hiện hữu bị hư hỏng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 149 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét mương hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77,001 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công hố móng bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m3/km |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | tấn |
| 17 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,21 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) lên bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 134 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) đến vị trí lắp đặt 1km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,095 | 10 tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) xuống bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 134 | cấu kiện |
| 21 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | m3 |
| 22 | Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 134 | cấu kiện |
| 23 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,16 | m2 |
| 24 | Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 27 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,99 | m3 |
| 28 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 30 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng ống PVC D220mm, dày 8,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT (80x40x5)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây xích INOX D4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt van lật một chiều INOX KT (70x70)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 39 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) lên bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặt 1km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 10 tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) xuống bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt khuôn hầm vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 44 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 48 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | m3 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) lên bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 294 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) đến vị trí lắp đặt 1km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,225 | 10 tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) xuống bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 294 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 294 | cấu kiện |
| 53 | Đệm cát lót móng mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,76 | m3 |
| 54 | Lót 01 lớp giấy dầu ngăn cách và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,14 | 100m2 |
| 55 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 12cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,85 | m3 |
| 56 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 57 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 tăng cường và hoàn trả mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 157,04 | m3 |
| 58 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn mặt đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,78 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào khơi dòng chảy, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Cắt bê tông mặt đường và tường chắn sóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m |
| 3 | Phá dở bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,865 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,894 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào khơi dòng đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào khơi dòng đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km còn lại, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất đào móng công trình đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào móng công trình đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m3/km |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 100m3 |
| 13 | Lót móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,417 | m3 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Lớp móng CPTN đầm chặt K≥0,98, dày 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 16 | Lớp móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75, dày 15cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,503 | m3 |
| 17 | Lót giấy dầu cách ly tạo phẳng mặt đường BTXM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 19 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 22 | Bê tông xi măng móng tường cánh cống đá 1x2 M300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,646 | m3 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tường cánh cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xi măng tường cánh cống đá 1x2 M300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,884 | m3 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đúc sẵn phần cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | tấn |
| 27 | BTXM đá 1x2 M300 cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,739 | m3 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mối nối cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 30 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 mối nối cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 31 | Trám vữa XM M100 mối nối, dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 32 | Chèn bao tải tầm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện BT cống hộp đúc sẵn lên bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,651 | 10 tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện BT cống hộp đúc sẵn xuống bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 37 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 38 | BTXM đá 1x2 M300 tường hắc sóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,606 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép D>10mm khung dầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 41 | BTCT đá 1x2 M300, khung dầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,571 | m3 |
| 42 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | 100m2 |
| 43 | Thép mốc CKBTĐS D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 44 | BTCT đá 1x2 M300 tấm lát đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,268 | m3 |
| 45 | BTCT đá 1x2 M300 đổ bù | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,623 | m3 |
| 46 | Vải địa kỹ thuật lót móng kè | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện BT tấm lát đúc sẵn lên bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 475 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,091 | 10 tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện BT tấm lát đúc sẵn xuống bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 475 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện tấm BTĐS | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 475 | cái |
| 51 | Sản xuất & LD cửa van phẳng (kẽm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 52 | Bu lông kẽm các loại (M12, M16 ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 53 | Gioăng cao su củ tỏi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 54 | Sơn chống gỉ cửa van phẳng (dùng sơn dành riêng cho kẽm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,835 | m2 |
| 55 | SX &LĐ máy đóng mở kẽm (V=0,5) (Bao gồm bộ máy, tay quay đóng mở) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường chắn đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 57 | Đóng thép không ngập đất bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | 100m |
| 58 | Đóng thép ngập đất bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 59 | Cung cấp thép hình gia cường ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 60 | Nhổ cọc thép không ngập đất bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc thép ngập đất bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,74 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,37 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công hố móng bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | 100m3 |
| 6 | Đào đất thi công hố móng, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m3/km |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,839 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | tấn |
| 17 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,05 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) lên bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 166 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) đến vị trí lắp đặt 1km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,506 | 10 tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) xuống bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 166 | cấu kiện |
| 21 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m3 |
| 22 | Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 166 | cấu kiện |
| 23 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 68,95 | m2 |
| 24 | Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,13 | m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 27 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 28 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 30 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,67 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng ống PVC D220mm, dày 8,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT (80x40x5)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây xích INOX D4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt van lật một chiều INOX KT (60x60)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 39 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) lên bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặt 1km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 10 tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) xuống bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt khuôn hầm vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 44 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 48 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,86 | m3 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) lên bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) đến vị trí lắp đặt 1km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,601 | 10 tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) xuống bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | cấu kiện |
| 53 | Đệm cát lót móng mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 54 | Lót 01 lớp giấy dầu ngăn cách và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,324 | 100m2 |
| 55 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,24 | m3 |
| 56 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 100m2 |
| 57 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 tăng cường và hoàn trả mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86,039 | m3 |
| 58 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn mặt đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,493 | m2 |
| 59 | Đào móng bằng thủ công, rộng, đất cấp III (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,985 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, đất cấp III (70%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 61 | Đắp đắp đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 62 | Lót móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,654 | m3 |
| 63 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 M300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m3 |
| 65 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tường cánh cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xi măng tường cánh cống đá 1x2 M300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,445 | m3 |
| 67 | Chèn bao tải tầm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,086 | m2 |
| 68 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 69 | Lót 01 lớp cát đệm dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | m3 |
| 70 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 71 | BTXM đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,047 | m3 |
| 72 | Sản xuất & LD cửa van phẳng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 73 | Bu lông các loại (M12, M16) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 74 | Gioăng cao su củ tỏi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 75 | Sơn chống gỉ cửa van phẳng (dùng sơn dành riêng cho kẽm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,457 | m2 |
| 76 | SX &LĐ máy đóng mở (V=0,5) (Bao gồm bộ máy, tay quay đóng mở) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Thi công rọ đá tiêu chuẩn, KT (2,0x1,0x0,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | rọ |
| 78 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 6cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 79 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giátrị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | */ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên là Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 5 | - 02 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >=6 tấn | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất: >=12 cv (MCD 218) | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3 | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít | Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 tấn | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: >=2,5 tấn | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi