Gói thầu: Gói thầu só 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861161-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu só 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210861129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần chi phí xây lắp, phần còn lại ngân sách phường.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-29 10:33:00 đến ngày 2021-09-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,268,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80682E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Đường giao thông và hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng trong đó giá trị của các hạng mục đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước ≥ 2.300.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục cấp nước sinh hoạt ≥ 300.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu só 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Hệ thống thoát nước khu dân cư phố Bắc Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ phần chi phí xây lắp, phần còn lại ngân sách phường.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Hưng, địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường An Hưng, địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đạt Phương; + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kê 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Đơn vị thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Tuấn Kiệt (địa chỉ: Phố Cốc Hạ 2, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Hưng, địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường An Hưng, địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí cho gói thầu. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Hưng, địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường An Hưng, địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành Phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Trung tâm Hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kê 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân Thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Trung tâm Hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN THOÁT NƯỚC:
B Rãnh thoát nước giữa đường:
C Đào đắp:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt163,793m3
2Đào đất xây rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt647,7671m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,619100m3
D Rãnh thoát nước:
1Nilon lót chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt636,194m2
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,026100m2
3Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,358m3
4Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,539100m2
5Bê tông móng rãnh, M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt80,037m3
6Xây gạch tường rãnh - vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt112,873m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,131100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,807tấn
9Bê tông mũ mố rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,966m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt615,672m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe lún rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,679m2
12Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,463m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,275tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,647100m2
15Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt123,134m2
16Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt513,061cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,261100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt206cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt206cái
E Hố ga thu nước loại 1:
F Đào đắp:
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt88,0221m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,154100m3
G Hố ga
1Nilon lót chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,66m2
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,092100m2
3Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,766m3
4Ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,138100m2
5Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,642m3
6Xây gạch tường hố ga - vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,095m3
7Ván khuôn mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,43100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,285tấn
9Bê tông mũ mố hố ga, M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,374m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,436m2
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,198m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,237tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,198tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,163100m2
15Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,16m2
16Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt141cấu kiện
17Nắp gang Composite GBC-60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
H Ga thu nước:
1Nilon lót chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,96m2
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,094100m2
3Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,696m3
4Ván khuôn bê tông ga thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,563100m2
5Bê tông ga thu nước, M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,632m3
6Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,256m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,423tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,437tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,292100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt281cấu kiện
11Nắp ga gang Composite SCR-962Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28bộ
I Hố ga thu nước loại 2:
J Đào đắp:
1Đào dất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,2671m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,033100m3
K Hố ga:
1Nilon lót chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,45m2
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,033100m2
3Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,345m3
4Ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,049100m2
5Bê tông móng hố ga, M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,015m3
6Xây gạch tường hố ga - vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,339m3
7Ván khuôn mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,154100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,102tấn
9Bê tông mũ mố hố ga M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,205m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,23m2
11Sản xuất bê tông tấm đan, M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,785m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,085tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,071tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,058100m2
15Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2m2
16Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51cấu kiện
17Nắp gang Composite GBC-60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
L Ga thu nước:
1Nilon lót chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,6m2
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017100m2
3Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,66m3
4Ván khuôn bê tông ga thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,101100m2
5Bê tông ga thu nước, M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,72m3
6Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,76m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,076tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,078tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,052100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51cấu kiện
11Nắp ga gang Composite SCR-962Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
M Rãnh tiêu xả nước:
1Nilon lót chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,982m2
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m2
3Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,498m3
4Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014100m2
5Bê tông đáy rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,747m3
6Xây gạch tường rãnh - vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,265m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036tấn
9Bê tông mũ mố rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,355m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,706m2
11Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,517m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,068tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,15m2
15Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,791cấu kiện
N PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt145,0221m3
2Móng đường cấp phối đá dăm , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,037100m3
3Nilon lót chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.357,79m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,507100m2
5Bê tông mặt đường, M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt218,033m3
6Cắt khe đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt140,29110m
7Vệ sinh nềnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.890,03m2
8Ván khuôn mặt đường BTNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,164100m2
9Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9100m2
10Bê tông lề sát mép tường nhà dân, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,408m3
O HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
P PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm- PN10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,2100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D80mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
3Lắp đai khởi thuỷ D110*50 PETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
4Lắp đặt kép D50 MKTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
5Lắp chụp van gang D160Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
6Lắp ống dẫn hướng D160 PVCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2m
7Lắp tê nhựa D63*63 PETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Lắp cút nhựa D63 PETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
9Lắp đặt cút ren trong D63*50 PETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
10Lắp đặt ms ren ngoài D63*50 PETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,2100m
13Lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.179m2
Q HOÀN TRẢ KHÁCH HÀNG (160KH)
1Lắp đai khởi thuỷ D63*15 PETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160cái
2Lắp đặt cút ren ngoài D20*15 PETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160cái
3Lắp đặt cút D20 PETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160cái
4Lắp đặt măng sông ren ngoài D20*15 PETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160cái
5Lắp đặt lơ D20*15 MKTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160cái
6Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (PN16)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4100 m
8Tháo đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160cái
9Lắp đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160cái
10Băng tanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt320m
R PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2821m3
2Đục lỗ thông tường xây gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160lỗ
3Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt264m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80682E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Đường giao thông và hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng trong đó giá trị của các hạng mục đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước ≥ 2.300.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục cấp nước sinh hoạt ≥ 300.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.75
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy ủi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->