Gói thầu: Gói thầu só 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu só 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần chi phí xây lắp, phần còn lại ngân sách phường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 10:33:00 đến ngày 2021-09-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,268,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80682E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Đường giao thông và hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng trong đó giá trị của các hạng mục đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước ≥ 2.300.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục cấp nước sinh hoạt ≥ 300.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu só 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị Hệ thống thoát nước khu dân cư phố Bắc Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần chi phí xây lắp, phần còn lại ngân sách phường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí cho gói thầu. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Hưng, địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường An Hưng, địa chỉ: Phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành Phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Trung tâm Hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kê 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân Thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Trung tâm Hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| B | Rãnh thoát nước giữa đường: | |||
| C | Đào đắp: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 163,793 | m3 |
| 2 | Đào đất xây rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 647,767 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,619 | 100m3 |
| D | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 636,194 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,539 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,037 | m3 |
| 6 | Xây gạch tường rãnh - vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,131 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,807 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,966 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 615,672 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe lún rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,679 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,463 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,275 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,647 | 100m2 |
| 15 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 123,134 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 513,06 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,261 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206 | cái |
| E | Hố ga thu nước loại 1: | |||
| F | Đào đắp: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,022 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,66 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,766 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,642 | m3 |
| 6 | Xây gạch tường hố ga - vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,285 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố hố ga, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,374 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,436 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,198 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,237 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 15 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,16 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 17 | Nắp gang Composite GBC-60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| H | Ga thu nước: | |||
| 1 | Nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,96 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,696 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông ga thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,563 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ga thu nước, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,632 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,256 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,423 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,437 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 11 | Nắp ga gang Composite SCR-962 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| I | Hố ga thu nước loại 2: | |||
| J | Đào đắp: | |||
| 1 | Đào dất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,267 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| K | Hố ga: | |||
| 1 | Nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,45 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,015 | m3 |
| 6 | Xây gạch tường hố ga - vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,339 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,102 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố hố ga M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,205 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,23 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,785 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,085 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Nắp gang Composite GBC-60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| L | Ga thu nước: | |||
| 1 | Nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông ga thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ga thu nước, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,76 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,076 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,078 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 11 | Nắp ga gang Composite SCR-962 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| M | Rãnh tiêu xả nước: | |||
| 1 | Nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,982 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,498 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,747 | m3 |
| 6 | Xây gạch tường rãnh - vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,265 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,355 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,706 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,517 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,068 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,15 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,79 | 1cấu kiện |
| N | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,022 | 1m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,037 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.357,79 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,507 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 218,033 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,291 | 10m |
| 7 | Vệ sinh nền | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.890,03 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường BTN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lề sát mép tường nhà dân, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,408 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| P | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm- PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ D110*50 PE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép D50 MK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp chụp van gang D160 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp ống dẫn hướng D160 PVC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 7 | Lắp tê nhựa D63*63 PE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cút nhựa D63 PE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong D63*50 PE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ms ren ngoài D63*50 PE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,2 | 100m |
| 13 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.179 | m2 |
| Q | HOÀN TRẢ KHÁCH HÀNG (160KH) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ D63*15 PE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút ren ngoài D20*15 PE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút D20 PE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D20*15 PE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơ D20*15 MK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (PN16) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 100 m |
| 8 | Tháo đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 9 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 10 | Băng tan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320 | m |
| R | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 282 | 1m3 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | lỗ |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80682E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Đường giao thông và hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng trong đó giá trị của các hạng mục đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước ≥ 2.300.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục cấp nước sinh hoạt ≥ 300.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi