Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Kim |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 09:15:00 đến ngày 2021-09-08 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,340,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT tương ứng với giá trị đã thực hiện của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, có chứng nhân an toàn lao động. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng và công nghiệp tương tự, có giá trị 2,3 tỷ đồng trở lên, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng và công nghiệp tương tự, có giá trị 2,3 tỷ đồng trở lên , có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê. (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Cẩm Kim 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT,……) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Kim -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hội An Số 09 đường Trần Hưng Đạo ĐT: 0235.3861798 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Kim, địa chỉ: Xã Cẩm Kim, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: Số 03 đường Nguyễn Huệ, thành phố Hội An. Điện thoại: 0235.3862356 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,435 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 11,952 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ móng, vữa XM M50 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 19,791 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển gạch vỡ tận dụng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | công |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,043 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,805 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 30,025 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 24,674 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ không nung xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 9,835 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,137 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,464 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 11,874 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình ,độ chặt yêu cầu K=0,90 tận dụng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,553 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,992 | 100m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ nền nhà, vữa XM M50 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 20,216 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,994 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,293 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,188 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,962 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 5,33 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 5,912 | m3 |
| 25 | Xây ống không nung câu gạch thẻ không nung, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 31,658 | m3 |
| 26 | Xây ống không nung câu gạch thẻ không nung, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 55,638 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống không nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13,67 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống không nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 25,786 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ không nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,668 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,119 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 11,93 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,931 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,593 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 3,391 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,428 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,358 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,441 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,645 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 31,206 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4,18 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 5,786 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 41,795 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 643,685 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 336,745 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 339,1 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 418 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 463,275 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 313,468 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 27,2 | m |
| 50 | Trát chành cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 306,78 | m |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 474,428 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 370,86 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 32,89 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10,18 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 72,089 | m2 |
| 56 | Lát nền ram dốc đá sa thạch khò mặt 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 5,698 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 22,08 | m2 |
| 58 | Làm trần thả hoa văn 600x600 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 31,55 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 74,34 | m2 |
| 60 | Xử lý chống thấm sàn, sê nô | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 93,78 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1.525,57 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 392,265 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 3,799 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 3,799 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,872 | 100m2 |
| 66 | Lân tôn máng sối mái đối | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 67 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 52,3 | m |
| 68 | Sản xuât Lắp dựng khung hoa inox 304 cửa | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 79,192 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm và phụ kiện khoa chốt lề Kinglong loại 1 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 86,634 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm và phụ kiện khoa chốt lề Kinglong loại 1 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 80,392 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 11,02 | md |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 363,219 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 7,93 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn LED 18W 250X250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 120x120 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 14 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, Hộp công tắc, ổ cắm âm 60x80mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 76 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A-15KA | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A-10KA | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 32A | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện Roman 12 Moldun | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện Roman 10 Moldun | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện Roman 4 Moldun | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1.150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện (CU/XLPE/PVC)(10X3+1X6.0) | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện (CU/XLPE/PVC)(16X3+1X10) | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 300 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 30,09 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 hầm tự hoại, hố ga | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,884 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,288 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ không nung, xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 5,428 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống không nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,216 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 31,3 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 7,696 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt inax C-117VA | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn Inax L-2395V (EC/FC) | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa loại gắn tường Inax L-280V | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-116V | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ấn xã tiểu nam | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Vòi chậu nước lạnh | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lặp đặt gương soi | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng inax CF-22H | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=21mm dài 6m | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=27mm dài 6m | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=34mm dài 6m | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=42mm dài 6m | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6m | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,85 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=89mm dài 6m | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 21 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 27 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 34 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 42 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa m.bát, D = 60 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa m.bát, D = 90 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa m.bát, D = 114 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 21 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 27 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 34 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 42 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 60 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 90 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 90 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 114 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 21 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 27 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 34 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 42 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 60 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 90 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 114 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong đồng, D = 27/21 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co nhựa ren trong đồng, D = 34/ 21 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 27/21 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 42/34 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê cong nhựa m.bát, D = 60 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê cong nhựa m.bát, D = 90 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê cong nhựa m.bát, D = 114 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối Y nhựa m.bát, D = 90 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối Y nhựa m.bát, D = 114 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt giảm nhựa m.bát, D = 27/21 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt giảm nhựa m.bát, D = 90/60 mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 15 | cái |
| 64 | Lăp đặt van D = 42mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lăp đặt van D = 34mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lăp đặt phao điện | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lăp đặt lupe D49 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 12 | Cái |
| 70 | Giếng khoang D60 sâu 15m | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1 | Cái |
| D | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,975 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4,559 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống không nung bồn cây, ram dốc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 3,173 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 40,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 38,8 | m2 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 sân nền, lối đi, nhà xe | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 17,852 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, Gạch Terrazzo 400x400 màu ghi dày 3cm , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 178,52 | m2 |
| 9 | Đắp đất trồng cây | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 5,94 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,8013 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 11,99 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 7,215 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,239 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,234 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 9,36 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 28,272 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 tận dụng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,303 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 3,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,15 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống không nung câu gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,712 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 5,972 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,739 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường, bảng hiệu | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,975 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 144,3 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 49,02 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 91,4 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4,4 | m |
| 27 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 212,22 | m2 |
| 30 | sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 7,98 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng khung hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 14,17 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 44,3 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lưới B40 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 56,64 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp I | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ móng, vữa XM M50 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | sản xuất Lắp đặt bu lông các loại neo D18 (L=50cm) | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,269 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,269 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13,048 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT tương ứng với giá trị đã thực hiện của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, có chứng nhân an toàn lao động. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng và công nghiệp tương tự, có giá trị 2,3 tỷ đồng trở lên, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng và công nghiệp tương tự, có giá trị 2,3 tỷ đồng trở lên , có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê. (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi