Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859115-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 13:07:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,776,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoăc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tượng tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3T (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Lưu Phương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 132,1563 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 10,9511 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,886 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 13,455 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,164 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,191 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 21 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 200 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 6,2021 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 11,87 | 1m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,2614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4969 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 68,2552 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,0459 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,7988 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9317 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,4251 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,4748 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,3473 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1172 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,1186 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,5649 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8315 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4552 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8995 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 56,8405 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,1483 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,76 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,1077 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 32,5488 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,0242 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,5022 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 34,2558 | m2 |
| 37 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,3376 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,9312 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5163 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,1899 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,7415 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 43,2678 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,8594 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,4222 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,7183 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,2138 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 85,4225 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,2443 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 11,3167 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,8181 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5338 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2435 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7993 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,482 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2695 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2866 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2594 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 103,0128 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,7387 | m3 |
| 60 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5912 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,7119 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,258 | m2 |
| 64 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 9,1584 | m3 |
| 65 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,088 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,0856 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,9552 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3033 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0385 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2551 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,99 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,99 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 5,0895 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão 6c/m2 | Theo HSTK được duyệt | 3.054 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 116,112 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 57,5824 | m2 |
| 78 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 0,8969 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 66,0324 | m2 |
| 80 | Mua trụ cầu thang inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Gia công xen hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,8668 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xen hoa cửa | Theo HSTK được duyệt | 116,88 | m2 |
| 85 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Theo HSTK được duyệt | 117,76 | m2 |
| 86 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở đẩy | Theo HSTK được duyệt | 73,68 | m2 |
| 87 | Mua bản lề 3D | Theo HSTK được duyệt | 102 | cái |
| 88 | Mua bản lề chữa A loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 82 | cái |
| 90 | Mua khóa Aglock loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 91 | Mua khóa còng cửa sổ đẩy | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 92 | Mua rèm mành cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 88 | m |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 191,44 | m2 |
| 94 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 666,7354 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo HSTK được duyệt | 33,168 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,2756 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,55 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 778,7178 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 253,132 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 614,9696 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 763,7218 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 161,7976 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 39,6 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.031,85 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.510,233 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 4,8195 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 80 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 113 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 960 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.500 | m |
| 124 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Theo HSTK được duyệt | 750 | m |
| 126 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 127 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 134 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt | 30 | cuộn |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 270 | m |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Mua máy điều hòa 18000 BTU | Điều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,36 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 19,2 (680)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 45/32/29 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 50 dB (A); | 16 | cái |
| 144 | Tủ SWITCH 12 tổng HP Tp - Link mạng internet | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ jack mạng | Theo HSTK được duyệt | 8 | bảng |
| 146 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 151 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 153 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 157 | Phụ kiện định vị dây | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 158 | Mua thép dẹt | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 168 | Bồn nước inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Rắc co D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,78 | 100m |
| 202 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 204 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,104 | m3 |
| 205 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1644 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 0,0415 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 209 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,5966 | m3 |
| 210 | Trát tường trong, trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,025 | m2 |
| 211 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0323 | tấn |
| 214 | Láng nền, sàn bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,8376 | m2 |
| 215 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 62,928 | 10m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 160,32 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 1.668,818 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 680,766 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Theo HSTK được duyệt | 70,2864 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 554,0584 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 35,3901 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 6,9188 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,3069 | 100m3 |
| 10 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt mái | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 80,3136 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 44,2176 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8806 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 784,8648 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 652,32 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 252,218 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 119,885 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 560,881 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.068,719 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.245,862 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,789 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 52,2564 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,0617 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy nilon lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 3,539 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 35,3901 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 554,058 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Theo HSTK được duyệt | 31,104 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt | 18,92 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 18,92 | 1m2 |
| 30 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 1,1497 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 62,898 | m2 |
| 32 | Gia công xen hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,4981 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 64,8 | m2 |
| 34 | Mua cửa đi làm bằng nhôm Xingfa mở quay | Theo HSTK được duyệt | 24,96 | m2 |
| 35 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm Xingfa mở đẩy | Theo HSTK được duyệt | 70,56 | m2 |
| 36 | Mua bản lề 3D | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 37 | Mua bản lề chữa A loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 38 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Mua khóa Aglock loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Mua khóa còng cửa sổ đẩy | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Mua rèm mành cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 52,8 | m |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 30,72 | m2 |
| 43 | SX Vách kính nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt | 14,805 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt | 14,805 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,672 | 100m |
| 46 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 52 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 750 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.250 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 850 | m |
| 65 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 66 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 73 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt | 30 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 270 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,6595 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 79,225 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 12,904 | 10m |
| D | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 201,6548 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,8664 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,8664 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 37,4704 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 295,76 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 112,52 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,0642 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 1,1515 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 1,5249 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 464 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,6721 | 100m3 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo HSTK được duyệt | 2,7672 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 10,7213 | m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 12,8602 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4259 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,9213 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 35,936 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 79,3648 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 79,365 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,0754 | m3 |
| F | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 21,1968 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,64 | 100m |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0707 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 1,104 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,104 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,3785 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0381 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1853 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4455 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2235 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0373 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0274 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,4313 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2896 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1286 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,376 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,772 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 43,68 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí trụ cổng | Theo HSTK được duyệt | 12 | công |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 44,285 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,96 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 93,925 | m2 |
| 32 | Làm biển trường học 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,3279 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 14,8 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 18,176 | 1m2 |
| 36 | Mua bản lề thép | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Mua bánh xe thép | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Mua khoá cổng chính + phụ: | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 33,8448 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 8,7176 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 2,8204 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,8204 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2259 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,5805 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1282 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1599 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,099 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,0767 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,6224 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,472 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 81,9115 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,306 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 90,1 | m |
| 18 | Mua thép hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 1.451,8 | kg |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo HSTK được duyệt | 38,61 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 38,61 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,61 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 113,218 | m2 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 17,5402 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 9,966 | 100m |
| 3 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,5946 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5946 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,929 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3412 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0764 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0991 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5885 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7902 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,036 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1967 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2053 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2847 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1107 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3175 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2604 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,6219 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3493 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,1184 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 84,4968 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 56,76 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,5 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,52 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,248 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 58 | m |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,2796 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1263 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1263 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 15,0336 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,2653 | 100m2 |
| 36 | Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ mở quay | Theo HSTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 37 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ mở quay | Theo HSTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 38 | Mua bản lề 3D | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Mua khóa Aglock loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Mua khóa còng cửa sổ đẩy | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 12,42 | m2 |
| 43 | Gia công xen hoa inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 0,1224 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xen hoa cửa | Theo HSTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,56 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 96,953 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 85,26 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 55 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m |
| 58 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| I | CẦU NỐI | |||
| 1 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6164 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,6164 | tấn |
| 3 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 0,0925 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 5 | Mua bu lông nở sắt | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 20,2176 | 1m2 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 1 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 10,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 86,632 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái | Theo HSTK được duyệt | 5 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 35,8197 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3582 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3582 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 19,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 133,004 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái | Theo HSTK được duyệt | 5 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 65,7777 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,2952 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,7107 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,7107 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 26,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 174,004 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái | Theo HSTK được duyệt | 5 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 75,4839 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 6,9423 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,8243 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,8243 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 9,3716 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8966 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0937 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ BỒN CÂY, BỜ BO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 3,3316 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0333 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ LAN CAN NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG VỊ TRÍ CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ lan can thông hành lang tầng 1, tầng 2 với nhà 2 tầng 8 phòng xây mới. Trám vá hoàn trả | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoăc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tượng tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn | Dung tích ≥ 250L (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | ≥ 150T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 16 | Vận thăng | Công suất ≥ 3T (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi