Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây nhà ăn tập thể trạm bơm Vĩnh Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876403-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây nhà ăn tập thể trạm bơm Vĩnh Trị
Số hiệu KHLCNT 20210836361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-29 08:41:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo nâng cấp công trình nhà trụ sở cơ quan hoặc trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghể tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc cao đẳng- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 200
9-Đà giáo khung tuýp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây nhà ăn tập thể trạm bơm Vĩnh Trị
Xây nhà ăn tập thể trạm bơm Vĩnh Trị thuộc hệ thống thủy lợi Bắc Nam Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Bắc Nam Hà, ÔD2 Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228.3649492 Fax:0228.3649700
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST. Địa chỉ: Số 198 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà , địa chỉ: Khu Ô D2 đô thị Tây Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Bắc Nam Hà, ÔD2 Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228.3649492 Fax:0228.3649700


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Bắc Nam Hà, ÔD2 Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228.3649492 Fax:0228.3649700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38439901 Fax: 024. 38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và PTNT, số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38439901 Fax: 024.38454319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý công trình thủy lợi - Tổng cục Thủy lợi Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37338780 Fax: 024.37335702
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu thiết kế, lập dự toán chi tiết1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ khối lượng thiết kế, bao gồm: chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị; chi phí bảo hiểm đối với người lao động trên công trường, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm đối với bên thứ baTrường hợp nhà thầu đề xuất khoản chi phí này thì phải có bảng chi tiết từng khoản mục chi phí kèm theo thuyết minh căn cứ, phương pháp để xác định từng khoản mục chi phí1Khoản
B Phá dỡ nhà ăn cũ
1Tháo dỡ cửa26,4m2
2Tháo dỡ chậu rửa3bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu3bộ
4Tháo dỡ vì kèo thép0,328tấn
5Tháo dỡ xà gồ gỗ0,733m3
6Tháo dỡ mái ngói, vận chuyển ra bãi thải93m2
7Tháo dỡ mái tôn11,8m2
8Phá dỡ tường gạch xây nhà, tường rào, vận chuyển ra bãi thải63,2m3
9Phá dỡ bê tông cốt thép mái, xà, dầm, cột, vận chuyển ra bãi thải11,2m3
10Phá dỡ nền bê tông, vận chuyển ra bãi thải14,2m3
C Xây dựng nhà
D Phần móng
1Đào móng, đất cấp II1,273100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I41,125100m
3Vét bùn đầu cọc6,2m3
4Đắp cát phủ đầu cọc tre6,6m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I6,3100m
6Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót móng7,83m3
7Ván khuôn lót móng0,171100m2
8Bê tông M200, đá 1x2, bê tông móng20,53m3
9Ván khuôn móng0,367100m2
10Cốt thép móng, đường kính 0,236tấn
11Cốt thép móng, đường kính 1,175tấn
12Bê tông M200, đá 1x2, bê tông cổ cột1,5m3
13Ván khuôn cổ cột0,152100m2
14Cốt thép cổ cột, đường kính 0,019tấn
15Cốt thép cổ cột, đường kính 0,288tấn
16Xây gạch vữa XM M75, xây móng, chiều dày 21,3m3
17Bê tông M200, đá 1x2, bê tông giằng móng3,55m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,216100m2
19Cốt thép móng, đường kính 0,404tấn
20Đất đắp, độ chặt yêu cầu K=0,950,848100m3
21Vận chuyển đất thừa ra bãi thải0,407100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,333100m3
23Rải ni lon chống mất nước nền xi măng111m2
24Bê tông M200, đá 1x2, bê tông nền11m3
E Tam cấp
1Đào móng, đất cấp II3,4m3
2Bê tông M200, đá 2x4, bê tông nền1,7m3
3Xây gạch vữa XM M75, xây móng, chiều dày 4,85m3
4Trát vữa XM M75, dày 1cm29,7m2
5Láng granito tam cấp29,7m2
6Trát vữa XM cát mịn M75, trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường68,8m
F Phần thân
1Bê tông M200, đá 1x2, bê tông cột3,43m3
2Ván khuôn cột0,584100m2
3Cốt thép cột, trụ đường kính 0,112tấn
4Cốt thép cột, trụ đường kính 0,609tấn
5Bê tông M200, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng nhà5,73m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,764100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,156tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,054tấn
9Bê tông M200, đá 1x2, bê tông sàn mái16,5m3
10Ván khuôn sàn mái1,499100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính 2,05tấn
12Bê tông M200, đá 1x 2, bê tông sê nô2,6m3
13Ván khuôn sê nô0,472100m2
14Cốt thép tường, đường kính 0,161tấn
15Bê tông M200, đá 1x2, bê tông lanh tô, ô văng1,41m3
16Ván khuôn lanh tô, ô văng0,249100m2
17Cốt thép lanh tô, đường kính 0,077tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm0,091tấn
19Xây gạch vữa XM M75, xây tường thẳng chiều dày 25,3m3
20Xây gạch vữa XM M75, xây cột, trụ chiều dày 0,84m3
21Xây gạch vữa XM M75, xây tường trên thanh chắn nắng0,34m3
22Gia công hoa Inox 304 15x15x1,20,082tấn
23Lắp dựng hoa Inox16m2
24Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, pano kính ày 5mm16,3m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, pano kính dày 5mm0,9m2
26Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, pano kính dày 5mm12,3m2
27Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm hệ dày 1,3mm, kính dày 5,0mm6,9m2
28Cửa bếp nhôm vân gỗ 5mm6,62m2
29Lát nền, tiết diện gạch Granit 600x600124,5m2
30Trát vữa XM M75, trát tường ngoài dày 1,5cm220
31Trát vữa XM M75, trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm45,4m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả (01 nước lót + 02 nước phủ)318m2
33Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x6004,5m2
34Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 300x45024,7m2
35Trát vữa XM M75, trát tường trong dày 1,5cm87,5m2
36Trát vữa XM M75, trát xà dầm dày 1,5cm60,8m2
37Trát vữa XM M75, trát trần dày 1,5cm195,5m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả (01 nước lót + 02 nước phủ)302m2
39Đắp phào kép vữa XM M75, đắp góc trần, đấu cột181,3m
40Sơn phào kép không bả (01 nước lót + 02 nước phủ)20,3m2
41Đắp phào đơn vữa XM M75, đắp gờ móc nước, phào sê nô191m
42Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng75,7m2
43Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7555,8m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,93100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m1,246100m2
G Phần mái
1Xây gạch vữa XM M75, xây tường thẳng chiều dày 6,9m3
2Bê tông M200, đá 1x2, bê tông giằng thu hồi0,9m3
3Ván khuôn giằng0,081100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,097tấn
5Trát vữa XM M75, trát tường trong dày 1,5cm57,7m2
6Gia công xà gồ thép0,615tấn
7Gia công thép bản mã0,04tấn
8Lắp dựng xà gồ0,655tấn
9Sơn sắt thép (01 nước lót + 02 nước phủ)1,73m2
10Lợp mái tôn múi dày 0,47mm chiều dài bất kỳ1,171100m2
11Tôn úp nóc dày 0,47mm rộng 40030,3m
12Lắp dựng ke chống bão bắt vít PVC534cái
H Bàn bếp
1Xây gạch vữa XM M75, xây tường thẳng chiều dày 0,7m3
2Bê tông M200, đá 1x2, bê tông bàn bếp0,5m3
3Ván khuôn bàn bếp0,067100m2
4Cốt thép bàn bếp, đường kính 0,037tấn
5Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 300x45012,3m2
6Lát mặt đá Granit, vữa XM M756,84m2
I Sân đường, bồn hoa, hố ga
1Đào móng hố ga, đất cấp II1,5m3
2Đá mạt lót móng0,001100m3
3Ván khuôn móng0,006100m2
4Bê tông M150, đá 1x2, bê tông nền0,16m3
5Xây gạch vữa XM M75, xây hố ga0,45m3
6Bê tông M200, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng nhà0,095m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,012100m2
8Cốt thép đầu tường, đường kính 0,006tấn
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M750,25m2
10Trát vữa XM M75, trát tường hố ga dày 1,5cm1,6m2
11Cốt thép tấm đan0,003tấn
12Ván khuôn tấm đan0,004100m2
13Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, bê tông tấm đan0,05m3
14Lắp đặt tấm đan2cái
15Đất đắp, độ chặt yêu cầu K=0,950,001100m3
16Đào móng bồn hoa, đất cấp II3,6m3
17Bê tông M150, đá 2x4, bê tông lót móng0,8m3
18Xây gạch vữa XM M75, xây tường bồn hoa chiều dày 3,8m3
19Xây gạch vữa XM M75, xây tường thẳng chiều dày 1,33m3
20Đất đắp, độ chặt yêu cầu K=0,950,009100m3
21Trát vữa XM M75, trát tường bồn hoa dày 1,5cm53m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả (01 nước lót + 02 nước phủ)53m2
23Móng đá thải nền đường0,043100m3
24Ni lon lót74,6m2
25Bê tông M200, đá 1x2, bê tông nền7,5m3
26Cắt bê tông28,6m
J Phần điện, cấp thoát nước
K Phần điện
1Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp4bộ
3Cung cấp, lắp đặt tủ điện kích thước (500x400x180) điều khiển chiếu sáng1tủ
4Cung cấp, lắp đặt automat 2 pha 60A1cái
5Cung cấp, lắp đặt automat 2 pha 40A5cái
6Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha 10A1cái
7Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha 20A1cái
8Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
11Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi12cái
12Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2270m
13Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2100m
14Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
15Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm220m
16Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường 400x400x2401cái
17Cung cấp, lắp đặt quạt trần5cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT1hộp
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm100m
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm30m
21Giá treo cáp điện2bộ
L Phần cấp thoát nước
1Cung cấp, lắp đặt chậu rửa tay Inox 304 (chậu đơn)2bộ
2Cung cấp, lắp đặt chậu rửa tay Inox 304 âm bàn (800x500x200)1bộ
3Cung cấp, lắp đặt vòi rửa bát1bộ
4Cung cấp, lắp đặt vòi rửa tay2bộ
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm (PN10)0,14100m
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm4cái
7Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm1cái
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC (PN10)đường kính 42mm0,02100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính 32mm0,2100m
10Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính 32mm1cái
11Cung cấp, lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 32mm1cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm3cái
13Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm1cái
14Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 32mm1cái
15Cung cấp, lắp đặt xả cặn, đường kính 32mm1cái
16Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm0,2100m
18Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, đường kính 25mm9cái
19Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, đường kính 25mm2cái
20Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính 25mm1cái
21Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít1bộ
22Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sân D202cái
23Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mái Inox304, đường kính 89,1mm0,18100m
24Cầu chắn rác + rỏ phễu chắn rác4bộ
25Đai giữ ống Inox D8912cái
26Cung cấp, lắp đặt cút Inox, đường kính 89,1mm8cái
27Bếp ga âm2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo nâng cấp công trình nhà trụ sở cơ quan hoặc trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghể tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.33
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc cao đẳng- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu 0,5m31
2 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy trộn vữa 150 lít1
5 Ô tô tự đổ 5T1
6 Máy đầm dùi 1,5KW1
7 Máy đầm bàn 1KW1
8 Cốp pha (m2) Đảm bảo theo tiêu chuẩn200
9 Đà giáo khung tuýp Đảm bảo theo tiêu chuẩn10
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Thiết bị sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->