Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876281-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 23:19:00 đến ngày 2021-09-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,461,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,489,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp II, có kết cấu dầm liên tục bằng BTCT DƯL thi công bằng phương pháp đúc hẫng cân bằng; nhịp dẫn dầm super T; móng cọc khoan nhồi D≥1,2m; hệ thống chiếu sáng.* Trong các hợp đồng tương tự hoặc trong các hợp đồng khác nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công khoan cọc khoan nhồi đường kính D≥1,2m có xử lý hang caster (trong vòng 10 năm gần đây).* Trường hợp trong hợp đồng thi công cầu không có hạng mục điện chiếu sáng, nhà thầu phải có hợp đồng khác về thi công điện chiếu sáng làm cơ sở xem xét, đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 07 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp III (có kết cấu dầm liên tục bằng BTCT DƯL thi công bằng phương pháp đúc hẫng cân bằng, móng cọc khoan nhồi D≥ 1,2m có xử lý hang caster) trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với các thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 07 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc, Phó giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp III (có kết cấu dầm liên tục bằng BTCT DƯL thi công bằng phương pháp đúc hẫng cân bằng, móng cọc khoan nhồi D≥ 1,2m có xử lý hang caster) trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ đào tọa về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc giao thông vận tải hoặc xây dựng; Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 04 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện > 180KVA: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cẩu tự hành > 30 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cẩu tự hành > 80 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cọc nhồi D>1200mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Trạm trộn bê tông > 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe mix vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe đúc hẫng cân bằng (1 bộ gồm 2 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cẩu Long môn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xà lan >200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xà lan >400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh lốp: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu rung >14T (25T): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu tĩnh 8-10 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy xúc dung tích gầu >=0,75m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Xe đúc gờ lan can | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng cầu Xây dựng cầu Xuân Vân vượt sông Gâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.489.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư);
Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | DẦM ĐÚC HẪNG | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu D ≤ 18 dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,076 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D >18 dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,4476 | tấn |
| 3 | BT dầm đúc hẫng 45Mpa dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 650,9846 | m³ |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D ≤ 18 trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,2157 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D >18 trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8879 | tấn |
| 6 | BT dầm đúc hẫng 45Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,0091 | m³ |
| 7 | BT45Mpa khối đúc trên đà giáo dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 311,7721 | m³ |
| 8 | BT45Mpa khối đúc trên đà giáo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,2444 | m³ |
| 9 | Bê tông cốt liệu nhỏ C45 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5792 | m³ |
| 10 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6998 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển BT cự ly 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6998 | 100m³ |
| 12 | Cáp thép DUL 15.2 dầm đúc hẫng dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,0261 | tấn |
| 13 | Lắp đặt neo 6-12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | đầu |
| 14 | Lắp đặt neo 6-19 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | đầu |
| 15 | Lắp đặt ống gen 80/87 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.665 | m |
| 16 | Ống bơm vữa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | m |
| 17 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống ghen 45MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6737 | m³ |
| 18 | Sản xuất thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3017 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3017 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Khóa cửa + vòng bi+ bánh xe | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Bu lông M8 x 30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Vít nở thép D6mm; L=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chiếc |
| D | Thi công khối hợp long | |||
| 1 | Thanh cường độ cao D36 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,58 | m |
| 2 | Cút nối thanh CĐC D38 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Đai ốc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cái |
| 4 | Vòng đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cái |
| 5 | Thép bản 180 x 150 x 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cái |
| 6 | Bê tông cốt liệu nhỏ C45 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0737 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống gen 80/87 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,52 | m |
| 8 | Sản xuất thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,372 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,372 | tấn |
| 10 | Khấu hao VL thép bản TC khối hợp long | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6168 | tấn |
| 11 | Lắp dựng + tháo dỡ thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6168 | tấn |
| 12 | Cốt thép khối neo (1 bộ luân chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2972 | tấn |
| 13 | Bê tông 40MPa(1 bộ luân chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 14 | Lắp đặt tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| E | Thi công khối K dưới nước | |||
| 1 | Gia công ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.563,8 | m² |
| 2 | Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,0419 | tấn |
| 3 | Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.152,8669 | tấn |
| F | Thi công khối đúc K0 trên đà giáo dưới nước | |||
| 1 | SX + LD ván khuôn khối đúc trên đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 682,94 | 1m² |
| 2 | Khấu hao VLC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 234,1638 | tấn |
| 3 | Gia công hệ đà giáo , hệ vành đai | Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,1573 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ đá giáo dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 234,1638 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ đà giáo dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 234,1638 | tấn |
| 6 | Thanh cường độ cao D36 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8173 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5032 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5032 | tấn |
| 9 | Thử tải hệ đà giáo KT. Tải trọng nén | Chỉ dẫn kỹ thuật | 948,546 | tấn/lần TN |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện 1T (lên + xuống) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 948,546 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển bê tông chất tải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 948,546 | tấn |
| G | Cọc khoan nhồi D1200 dưới nước KT3 | |||
| 1 | Khoan vào sét dưới nước CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,68 | m |
| 2 | Khoan vào đá dưới nước CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước CB 240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8946 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước CB 400-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1438 | tấn |
| 5 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D>1m dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,2 | m³ |
| 6 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3982 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3982 | 100m³ |
| 8 | Gia công cóc nối loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cái |
| H | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi dưới nước | |||
| 1 | Ông vách thép để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,841 | tấn |
| 2 | Khấu hao VLC ống vách thu hồi Trụ KT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1151 | tấn |
| 3 | KH cọc định vị trụ KT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1907 | tấn |
| 4 | Đóng cọc định vị (phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3864 | 100m |
| 5 | Đóng cọc định vị (không phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2136 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc định vị dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3864 | 100m |
| 7 | Khấu hao hệ đà giáo vành đai CDV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4719 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ đá giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4719 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ đà giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4719 | tấn |
| 10 | Bơm dung dịch Bentonit dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,78 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6051 | 100m³ |
| I | Thi công khối đúc trên đà giáo trên cạn | |||
| 1 | SX + LD ván khuôn khối đúc trên đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,97 | 1m² |
| 2 | Khấu hao VLC đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,9955 | tấn |
| 3 | Gia công hệ đà giáo , hệ vành đai | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,8899 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,9955 | tấn |
| 5 | Tháo thép đà giáo thi công trụ trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,9955 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9983 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9983 | tấn |
| 8 | Thử tải hệ đà giáo KT. Tải trọng nén | Chỉ dẫn kỹ thuật | 308,8604 | tấn/lần TN |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện 1T (lên + xuống) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 308,8604 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển bê tông chất tải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 308,8604 | tấn |
| 11 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,664 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | 100m³ |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m³ |
| 14 | Bê tông bệ móng 20MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m³ |
| 15 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,203 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,203 | 100m³ |
| J | Dầm cầu superT | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu Super T C50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 319,5926 | m³ |
| 2 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2439 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2439 | 100m³ |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, d ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,2288 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, d >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4184 | tấn |
| 6 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8128 | tấn |
| 7 | Neo công cụ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D22/18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,464 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4008 | 100m |
| 10 | Quét vữa Sikadur 732 (EPOXY) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 11 | Bộ nối thép chờ dầm ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | bộ |
| K | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa bê tông C35 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,0872 | m³ |
| 2 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2952 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2952 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3167 | 100m² |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, d ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7068 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang d >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| 7 | Thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,8124 | kg |
| 8 | Tấm cao su đệm đàn hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0111 | m2 |
| 9 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0299 | m3 |
| 10 | Khấu hao thép đà giáo thi công dầm ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4119 | tấn |
| 11 | Gia công hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4706 | tấn |
| 12 | Lắp dựng đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4119 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4119 | tấn |
| L | Tấm bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn, vữa bê tông C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7377 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn d ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9752 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm ván khuôn dầm/ tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn TL >50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 408 | cấu kiện |
| M | Lắp dựng dầm super T | |||
| 1 | Nâng hạ dầm, chiều dài dầm 35≤L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm cầu chiều dài dầm 35≤L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm/100m |
| 3 | Vận chuyển dầm cầu chiều dài dầm 18≤L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị lao dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 dầm |
| 5 | Khấu hao toàn bộ hệ dàn cẩu lao dầm, giá long môn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,88 | tấn |
| 6 | Gia công hệ dàn cẩu lao dầm, giá long môn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,44 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hệ dàn cẩu lao dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,1323 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ dàn cẩu lao dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,1323 | tấn |
| N | MẶT CẦU, LAN CAN, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông C35 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,4199 | m³ |
| 2 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5925 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5925 | 100m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,872 | 100m² |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, d ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, d ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,0922 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt d >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,002 | tấn |
| 8 | Khấu hao VLC đà giáo thép hình hệ không định hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,1019 | tấn |
| 9 | Gia công hệ đà giáo , hệ vành đai | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7006 | tấn |
| 10 | Lắp dựng đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,1019 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,1019 | tấn |
| 12 | Thép D10 để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4432 | tấn |
| O | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.385,54 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám (Nhũ tương) 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,49 | 100m² |
| P | Thảm mặt đường BTN C19,5 dầy 7cm | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C19.5 dầy 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,49 | 100m² |
| 2 | Vận chuyển BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9863 | 100 tấn |
| 3 | Sản xuất BTN dầy 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9863 | 100tấn |
| Q | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | ống gang thoát nước + nắp đậy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | ống gang thoát nước + nắp đậy (S3=0,763) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D 200/216 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,584 | 100m |
| 4 | ống thép mạ kẽm D219/206 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | 100m |
| 5 | Neo chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | cái |
| 6 | Bu lôngL=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| R | Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông không co ngót khe co giãn 45MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | m³ |
| 2 | Cốt thép khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2668 | tấn |
| 3 | Khe co giãn răng lược 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4 | m |
| 4 | Khe co giãn răng lược 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4 | m |
| 5 | Tấm chụp khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2388 | tấn |
| 6 | Lắp dựng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2388 | tấn |
| 7 | Bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | cái |
| S | Gối cầu | |||
| 1 | Gối chậu đơn hướng1500KN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Gối chậu song hướng 1550KN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Gối chậu cầu đơn hướng 1998KN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Gối chậu cầu đa hướng 1998 KN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bê tông không co ngót 45MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | m³ |
| 6 | Quét vữa Sikadur 732 (EPOXY) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | Tấm thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8288 | tấn |
| 8 | Lắp dựng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8288 | tấn |
| T | Lan can thép+ cầu thang | |||
| 1 | Lan can thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8906 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8906 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt lan can thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8906 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, LĐ thép chờ cột điẹn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 5 | Lắp dựng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 6 | Tấm phù điêu (tạm tính) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | tấm |
| U | Gờ lan can đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can + chân cột điện D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7771 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can, bệ cột điện 25MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 166,52 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,096 | 100m² |
| 4 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6902 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6902 | 100m³ |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9975 | m² |
| 7 | Khấu hao thép đà giáo thi công xe đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5784 | tấn |
| 8 | Gia công hệ xe đúc lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5784 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xe đúc lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5784 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ xe đúc lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5784 | tấn |
| 11 | Di chuyển xe đúc gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 277,8823 | tấn |
| V | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| W | THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1200 DƯỚI NƯỚC | |||
| X | Khoan tạo lỗ trụ T3 | |||
| 1 | Khoan vào sét dưới nước CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,2 | m |
| 2 | Khoan vào đá dưới nước CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8 | m |
| Y | Khoan tạo lỗ trụ T4 | |||
| 1 | Khoan vào sét dưới nước CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4 | m |
| 2 | Khoan vào đá dưới nước CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,04 | m |
| 3 | Khoan vào đá dưới nước CKN D1.2m, độ sâu > 30m x1.015 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,96 | m |
| Z | Khoan tạo lỗ trụ T5: | |||
| 1 | Khoan vào sét dưới nước CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | m |
| 2 | Khoan vào đá dưới nước CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,44 | m |
| 3 | Khoan vào đá dưới nước CKN D1.2m, độ sâu > 30m x1.015 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,96 | m |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước BTCT CB 240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4701 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước BTCT CB 400-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 196,4473 | tấn |
| 6 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D>1m dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 739,5304 | m³ |
| 7 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D>1m dưới nước (phần sử dụng ống vách cố định) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 196,6896 | m³ |
| 8 | Sản xuất BT tại hiện trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2001 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2001 | 100m³ |
| 10 | ống thép siêu âm D54.9/59.9 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,8506 | 100m |
| 11 | ống thép siêu âm D107.5/113.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7182 | 100m |
| 12 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 13 | Gia công cóc nối loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | cái |
| 14 | Gia công cóc nối loại 4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.456 | cái |
| 15 | Gia công cóc nối loại 5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.304 | cái |
| 16 | Gia công cóc nối loại 6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.152 | cái |
| AA | Thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước BTCT CB 240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2033 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước BTCT CB 400-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2556 | tấn |
| 3 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D>1m dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,64 | m³ |
| 4 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m³ |
| 6 | Gia công cóc nối loại 7 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Ông vách thép để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| AB | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi dưới nước | |||
| 1 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,19 | m3 |
| 2 | Ông vách thép để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1865 | tấn |
| 3 | Gia công ông vách thép (vật liệu phụ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5335 | tấn |
| 4 | Khấu hao VLC ống vách thu hồi (Trụ T3) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1151 | tấn |
| 5 | Khấu hao VLC ống vách thu hồi (Trụ T4, T5) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5335 | tấn |
| 6 | KH cọc định vị trụ T3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6577 | tấn |
| 7 | KH cọc định vị Trụ T4,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,986 | tấn |
| 8 | Đóng cọc định vị (phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3424 | 100m |
| 9 | Đóng cọc định vị (không phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2976 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc định vị dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3424 | 100m |
| 11 | Khấu hao hệ đà giáo vành đai CDV (T3) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0313 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ đà giáo vành đai CDV (T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0449 | tấn |
| 13 | Khấu hao hệ đà giáo vành đai CDV (T5) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0449 | tấn |
| 14 | Gia công hệ đà giáo , hệ vành đai | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ đá giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,3631 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ hệ đà giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,3631 | tấn |
| 17 | Bơm dung dịch Bentonit dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.115,47 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,6365 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3219 | 100m³ |
| AC | THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1200 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan vào đất trên can CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,25 | m |
| 2 | Khoan vào sét trên cạn CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 458,4 | m |
| 3 | Khoan vào đá trên cạn CKN D1.2m, độ sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,35 | m |
| 4 | Khoan vào sét, cát trên cạn CKN D1.2m, độ sâu > 30m x1.2x1.015 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,1 | m |
| 5 | Khoan vào đá trên cạn CKN D1.2m, độ sâu > 30m x 1.015 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,9 | m |
| 6 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D>1m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 535,352 | m³ |
| 7 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D>1m trên cạn (phần sử dụng ống vách cố định) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,648 | m³ |
| 8 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3132 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3132 | 100m³ |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB 240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0285 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB 400-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,062 | tấn |
| 12 | Gia công cóc nối loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | cái |
| 13 | Gia công cóc nối loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | cái |
| 14 | Gia công cóc nối loại 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | cái |
| 15 | ống thép siêu âm D54.9/59.9 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,35 | 100m |
| 16 | ống thép siêu âm D107.5/113.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,29 | 100m |
| 17 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2 | m3 |
| AD | Thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB 240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0644 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn CB 400-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 3 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D>1m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,64 | m³ |
| 4 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m³ |
| 6 | Gia công cóc nối loại 8 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Ông vách thép để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| AE | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khấu hao VLC ống vách thu hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2468 | tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonit trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 722,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,12 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,222 | 100m³ |
| AF | THI CÔNG CÁC TRỤ DƯỚI NƯỚC T3, T4, T5 | |||
| AG | CT bệ móng, thân, xà mũ mố trụ dưới nước | |||
| 1 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ dưới nước D≤18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1038 | tấn |
| 2 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ dưới nước D>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,6981 | tấn |
| AH | Bê tông bệ, thân trụ | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân trụ dưới nước 35MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 749,0003 | m³ |
| 2 | Bê tông bệ, thân trụ dưới nước 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 294,5697 | m³ |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ dưới nước 45MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 705,1298 | m³ |
| 4 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối trụ dưới nước 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,316 | m³ |
| 5 | Bê tông đệm 10MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,7547 | m³ |
| 6 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2093 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2093 | 100m³ |
| 8 | Đá hộc xây vữa 15MPA | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,94 | m³ |
| 9 | Lót đá dăm trong khung vây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,64 | m3 |
| 10 | Rọ đá 2x1x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | rọ (2m3) |
| 11 | Ống nhựa d110/106 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 12 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m³ |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật 12NK/m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0521 | 100m² |
| 14 | Chốt thép mạ kẽm R60, L=600mm/thanh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,3 | kg |
| 15 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0026 | m3 |
| 16 | ống thép 80/84 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0216 | 100m |
| AI | Phụ trợ thi công các trụ dưới nước | |||
| 1 | KH cọc ván thép T3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,2296 | Tấn |
| 2 | KH cọc ván thép T4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,0216 | Tấn |
| 3 | KH cọc ván thép T5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,6328 | Tấn |
| 4 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4924 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép (không phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9076 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4924 | 100m |
| 7 | KH cọc định vị T3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8288 | Tấn |
| 8 | KH cọc định vị T4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,3814 | Tấn |
| 9 | KH cọc định vị T5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,3814 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc định vị (phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7356 | 100m |
| 11 | Đóng cọc định vị (không phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3844 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc định vị dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7356 | 100m |
| 13 | Khấu hao hệ đà giáo vành đai CVT (T3) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5105 | tấn |
| 14 | Khấu hao hệ đà giáo vành đai CVT (T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,1592 | tấn |
| 15 | Khấu hao hệ đà giáo vành đai CVT (T5) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,5804 | tấn |
| 16 | Gia công hệ đà giáo , hệ vành đai | Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,7396 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ đá giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,2501 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ hệ đà giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,2501 | tấn |
| 19 | Sx,lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | 100m² |
| 20 | Sản xuất thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4006 | tấn |
| 22 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.179,36 | m³ |
| 23 | Thi công lớp lót bằng cát trong khung vây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 862,56 | m³ |
| 24 | Bê tông bịt đáy trụ dưới nước 20MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 625,57 | m³ |
| 25 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3808 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3808 | 100m³ |
| 27 | Khấu hao hệ đà giáo bệ móng (T3) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7619 | tấn |
| 28 | Khấu hao hệ đà giáo bệ móng (T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1111 | tấn |
| 29 | Khấu hao hệ đà giáo bệ móng (T5) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1111 | tấn |
| 30 | Khấu hao hệ đà giáo xà mũ, thân trụ (T3) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,0356 | tấn |
| 31 | Khấu hao hệ đà giáo bệ móng (T4) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,7289 | tấn |
| 32 | Khấu hao hệ đà giáo bệ móng (T5) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,5413 | tấn |
| 33 | Gia công hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 167,906 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hệ đá giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 231,29 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ hệ đà giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 231,29 | tấn |
| AJ | THI CÔNG CÁC TRỤ TRÊN CẠN M1, M7, T2, T6 | |||
| 1 | Cốt thép thân mố trụ D≤10mm trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân mố trụ D≤18mm trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,0742 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ D>18mm trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,9941 | tấn |
| AK | Kết cấu mố trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân trụ trên cạn 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,4823 | m³ |
| 2 | Bê tông bệ, thân trụ trên cạn 35MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,4718 | m³ |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ trên cạn 30MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 787,5754 | m³ |
| 4 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối trụ trên cạn 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,3152 | m³ |
| 5 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối trụ trên cạn 30MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,3804 | m³ |
| 6 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3601 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3601 | 100m³ |
| 8 | Bê tông đệm 10MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,5551 | m³ |
| 9 | Chốt thép mạ kẽm R60, L=600mm/thanh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 395,1 | kg |
| 10 | Vữa XM cát vàng 8MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2254 | m³ |
| 11 | Tấm cao su đệm đàn hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 12 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 13 | ống thép 80/84 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 14 | Quét bi tum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 259,093 | m² |
| AL | Bản quá độ (sau mố) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,4729 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8261 | m³ |
| 3 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5833 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5833 | 100m³ |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4944 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ D > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,526 | tấn |
| 7 | Xốp chèn khe dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,11 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,94 | 100m² |
| AM | Tường chắn có cốt | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,9099 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm ván khuôn dầm/ tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8061 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn d ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6088 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 334 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đệm 30MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5827 | m³ |
| 6 | Ống thoát nước PVC 162/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 7 | Bê tông 10MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0532 | m³ |
| 8 | Tường chắn có cốt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 590,7818 | m2 |
| 9 | Bê tông tường, đá 1x2 C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,1715 | m³ |
| 10 | Cốt thép tường D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,384 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8271 | 100m² |
| 12 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0132 | m³ |
| 13 | Đắp vật liệu dạng hạt, K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3 | 100m³ |
| 14 | Đắp vật liệu tầng lọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,69 | 100m³ |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật 12NK/m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0503 | 100m² |
| AN | Tứ nón M1 + tường chắn | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8223 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát thoát nước K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6905 | 100m³ |
| 3 | Đào đất tứ nón chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7992 | 100m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,4261 | m³ |
| 5 | Cốt thép bản ván khuôn d ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9529 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm ván khuôn dầm/ tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4973 | 100m² |
| 7 | Lát gạch xi măng tự chèn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 312,16 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật 12NK/m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0103 | 100m² |
| 9 | Ống nhựa d110/106 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 10 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,525 | m³ |
| 11 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4097 | 100tấn |
| 12 | V/C BT nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4097 | 100 tấn |
| 13 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,905 | 100m² |
| 14 | Tưới lớp dính bám (Nhũ tương) T/C 0.5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,905 | 100m² |
| 15 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,905 | 100m² |
| 16 | Tưới lớp nhựa thấm bám (MC 70) T/C 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,905 | 100m² |
| 17 | Làm móng CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8079 | 100m³ |
| 18 | Làm móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,39 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4614 | 100m³ |
| AO | Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo bệ móng (M1, M7) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4112 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo bệ móng (T2, T6) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7259 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ đà giáo xà mũ, thân trụ (M1, M7) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,042 | tấn |
| 4 | Khấu hao hệ đà giáo xà mũ, thân trụ(T2, T6) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,9748 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,1539 | tấn |
| 6 | Tháo thép đà giáo thi công trụ trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,1539 | tấn |
| 7 | KH cọc định vị (VLC) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1051 | tấn |
| 8 | Đóng cọc định vị phần ngập đất (Trên cạn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 9 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất (Trên cạn ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc định vị phần ngập đất ( Trên cạn ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 11 | KH cọc ván thép (VLC) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,0406 | Tấn |
| 12 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,775 | 100m |
| 13 | Đóng cọc ván thép (không phần ngập đất) trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,685 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,775 | 100m |
| 15 | Khấu hao hệ đà giáo vành đai CDV (T2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,0037 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,0037 | tấn |
| 17 | Tháo thép đà giáo thi công trụ trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,0037 | tấn |
| 18 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3977 | 100m³ |
| 19 | San ủi mặt bằng (Phát rừng tạo mặt bằng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9077 | 100m2 |
| 20 | Đào đất hố móng bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9072 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1628 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất thải C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7444 | 100m³ |
| 23 | Sx,lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,42 | 100m² |
| 24 | Sản xuất thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8444 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép để lại trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8444 | tấn |
| AP | CẦU CÔNG TÁC | |||
| 1 | Khấu hao VLC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,959 | tấn |
| 2 | Gia công hệ đà giáo , hệ vành đai | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,959 | tấn |
| 3 | KH cọc ván thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1926 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ đá giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,1516 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ đà giáo + thép hình dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,1516 | tấn |
| 6 | KH cọc định vị (VLC ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,1125 | tấn |
| 7 | Đóng cọc định vị (phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1376 | 100m |
| 8 | Đóng cọc định vị (không phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7024 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc định vị dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1376 | 100m |
| 10 | Rọ đá 2x1x0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | rọ |
| AQ | MÔ NHÔ | |||
| 1 | KH cọc ván thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,1952 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9616 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (không phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3584 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9616 | 100m |
| 5 | KH cọc định vị (VLC) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,4059 | tấn |
| 6 | Đóng cọc định vị (phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0508 | 100m |
| 7 | Đóng cọc định vị (không phần ngập đất) dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7092 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc định vị dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0508 | 100m |
| 9 | Cốt thép tấm bê tông kê đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1213 | tấn |
| 10 | Bê tông 20MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m³ |
| 11 | Lắp đặt tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ tấm bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cấu kiện |
| 13 | Làm móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m³ |
| 14 | Rọ đá 2x1x0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | rọ |
| 15 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,41 | 100m³ |
| 16 | Đào đất san ủi mặt bằng, thanh thải mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,73 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,73 | 100m³ |
| AR | BÃI ĐÚC DẦM SUPER T+ CHỨA DẦM | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc, vữa bê tông C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,5934 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can/chân cột đèn/ bệ đúc dầm đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,39 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bệ máy, d ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6989 | tấn |
| 4 | Khấu hao VLC ván khuôn trong | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3601 | tấn |
| 5 | Khấu hao VLC ván khuôn ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0007 | tấn |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 266,838 | 1m² |
| 7 | Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | dầm |
| 8 | Thép chính hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7291 | tấn |
| 9 | Gia công hệ đà giáo , hệ vành đai | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7291 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7291 | tấn |
| 11 | Tháo thép đà giáo thi công trụ trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7291 | tấn |
| 12 | Vữa XM cát vàng 8MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3906 | m³ |
| 13 | Đóng cọc tre | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,528 | 100m |
| 14 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4892 | 100m³ |
| 15 | Làm móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,584 | 100m³ |
| 16 | Phá dỡ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,5934 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4159 | 100m³ |
| 18 | Bê tông bệ đúc, vữa bê tông C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,08 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gờ lan can/chân cột đèn/ bệ đúc dầm đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9932 | 100m² |
| 20 | Cốt thép bệ máy, d ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5252 | tấn |
| 21 | Làm móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3824 | 100m³ |
| 22 | Đóng cọc tre | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,36 | 100m |
| 23 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,362 | 100m³ |
| AS | MẶT BẰNG BỐ TRÍ CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn hữu cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,136 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,4353 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đệm 10MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,7 | m³ |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0255 | 100m³ |
| 5 | Hàng rào tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.728 | m² |
| 6 | Lắp dựng hàng rào + Tháo dỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.728 | m² |
| 7 | San ủi mặt bằng (Phát rừng tạo mặt bằng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,556 | 100m2 |
| 8 | Đào đất san ủi mặt bằng, thanh thải mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,4353 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,4353 | 100m³ |
| AT | BIỂN BÁO TÍN HIỆU THÔNG THUYỀN | |||
| 1 | Sản xuất, LĐ thép treo hệ giá biển thông thuyền | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ giá đỡ + biến báo thông thuyền | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 3 | Sản xuất biển tín hiệu thông thuyền | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển tín hiệu thông thuyền | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đèn báo thông thuyền BH-140A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Sơn phản quang cột thủy chí | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5 | 1m² |
| 7 | Sơn cột thủy chí bằng sơn mầu đen | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5 | 1m² |
| AU | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 315 | m |
| 2 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 3 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 795 | m |
| 4 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 273 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng nối tiếp đất M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.068 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 130W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cột đèn 10m cần đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cột |
| 8 | Khung móng + tiếp địa cột điện MC10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Móng |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Khung móng tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 11 | Hệ tiếp địa tủ điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ tiếp địa lặp lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoán D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.036,4 | M |
| 14 | Đánh số cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cột |
| 15 | Luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 16 | Làm đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3S | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3ST | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-B1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-B3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 21 | Rải lứa nhụa báo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 220,02 | m2 |
| 22 | Đào hố móng bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,5 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 316,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 425,6 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng ≤ D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3476 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng ≤ D18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2156 | tấn |
| 28 | Lắp dựng ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng 20MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,1 | m3 |
| 30 | Đầu cốt SC 10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 31 | Đầu cốt SC 25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| AV | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG LÒNG DẦM HỘP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính chiếu sáng trong lòng dầm hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng lòng dầm hộp loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng lòng dầm hộp loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đăth tủ điện chiếu sáng dầm hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Đèn chống ẩm tuýp LED-18W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 6 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,7 | m |
| 8 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 696,4 | m |
| 9 | Dây đồng tiếp nối đất M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,7 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen nhựa 24x14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 688,4 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoán D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 227,7 | m |
| 14 | Luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Đai ôm cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,54 | cái |
| AW | CHI PHÍ KHÁC | |||
| AX | Trạm trộn bê tông | |||
| 1 | Cốt thép bệ máy, d ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3598 | tấn |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,58 | m³ |
| 3 | Bê tông 20MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,972 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1424 | 100m² |
| 5 | Đào đất hố móng bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7482 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0427 | 100m³ |
| 7 | Sản xuất, LĐ thép bản mã chân móng tháp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2449 | tấn |
| 8 | Đóng cọc tre | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,1472 | 100m |
| 9 | Đá hộc xây vữa 15MPA | Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,152 | m³ |
| 10 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0778 | 100m³ |
| 11 | Lắp đặt trạm trộn bê tông 50m3/h (loại >20T) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trạm trộn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | tấn |
| 13 | Phá dỡ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,704 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,357 | 100m³ |
| AY | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thiết bị : 320KVA+ tủ hạ áp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Dải căng dây điện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.620 | m |
| 3 | Cột điện đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cột |
| 4 | Cột điện kép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột >12m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cột |
| AZ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 294 | mặt cắt /lần TN |
| 2 | Chi phí khoan kiểm tra đáy cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc TN |
| BA | Chi phí huy động giải thể | |||
| 1 | Chi phí huy động giải thể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 557.579.000 | đồng |
| BB | CHI PHÍ CHUNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng (5%) | 5.738.056.000 | đồng | |
| 2 | Dự phòng trượt giá (3,453%) | 3.962.701.000 | đồng | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,45% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp II, có kết cấu dầm liên tục bằng BTCT DƯL thi công bằng phương pháp đúc hẫng cân bằng; nhịp dẫn dầm super T; móng cọc khoan nhồi D≥1,2m; hệ thống chiếu sáng.* Trong các hợp đồng tương tự hoặc trong các hợp đồng khác nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công khoan cọc khoan nhồi đường kính D≥1,2m có xử lý hang caster (trong vòng 10 năm gần đây).* Trường hợp trong hợp đồng thi công cầu không có hạng mục điện chiếu sáng, nhà thầu phải có hợp đồng khác về thi công điện chiếu sáng làm cơ sở xem xét, đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 07 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp III (có kết cấu dầm liên tục bằng BTCT DƯL thi công bằng phương pháp đúc hẫng cân bằng, móng cọc khoan nhồi D≥ 1,2m có xử lý hang caster) trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 7 | 7 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với các thành viên liên danh). | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 07 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc, Phó giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp III (có kết cấu dầm liên tục bằng BTCT DƯL thi công bằng phương pháp đúc hẫng cân bằng, móng cọc khoan nhồi D≥ 1,2m có xử lý hang caster) trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ đào tọa về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách môi trường: | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc giao thông vận tải hoặc xây dựng; Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 04 người | 4 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình: | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 11 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện > 180KVA: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 2 | Máy cẩu tự hành > 30 tấn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 3 | Máy cẩu tự hành > 80 tấn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy khoan cọc nhồi D>1200mm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 5 | Trạm trộn bê tông > 50m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Xe mix vận chuyển bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 7 | Máy bơm bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 8 | Xe đúc hẫng cân bằng (1 bộ gồm 2 xe) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Đơn vị tính: Bộ | 2 |
| 9 | Cẩu Long môn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Xà lan >200 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Xà lan >400 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh lốp: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Lu rung >14T (25T): | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Lu tĩnh 8-10 tấn: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy san | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy xúc dung tích gầu >=0,75m3: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 19 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 20 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 10 |
| 21 | Xe đúc gờ lan can | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 22 | Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm kích | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 24 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi