Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 22:25:00 đến ngày 2021-09-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,182,602,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.400.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo sửa chữa trường Mần non A, mần non C xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ngọc Thanh; Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND xã Ngọc Thanh; Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẦM NON THANH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,4027 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,916 | md |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0717 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,51 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,2 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 431,3384 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 431,3384 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,082 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,082 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230,5044 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2236 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,585 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6681 | m3 |
| 17 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,8125 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7233 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,7187 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,7187 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1095 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4344 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4344 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,6588 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,707 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,878 | md |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,3814 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 319,957 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,082 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,8125 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 932,078 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 222,7628 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6681 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch KT: 500x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,682 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2236 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,272 | m2 |
| 37 | Sản xuất hoa sắt cửa inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 293,74 | kg |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,32 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,56 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,2 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | cái |
| 48 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 350 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 280 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 55 | Lắp đặt dây cáp 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 350 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 420 | m |
| 58 | Tủ điện KT: 420x320x120, tôn 1,5 ly - Lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | m |
| 60 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 74 | Van khóa 2 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Van khóa 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa hàn D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 91 | Tê chếch 135 DN: 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Tê chếch 135 DN: 90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Tê chếch 135 DN: 60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Cút 135 DN: 42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Cút 135 DN: 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Cút 135 DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Cút 135 DN: 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 98 | Măng sông nối ống DN: 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Măng sông nối ống DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Măng sông nối ống DN: 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1608 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1608 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1608 | m3 |
| 106 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,2338 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1486 | m3 |
| 108 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,9829 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2008 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4015 | 100m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1571 | tấn |
| 112 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0891 | m3 |
| 114 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,3853 | m3 |
| 115 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,5375 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 328,6752 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,765 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,25 | m |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 401,4402 | m2 |
| 120 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,789 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0647 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 123 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,88 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,21 | m |
| 125 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,48 | m3 |
| 126 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0742 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2904 | m3 |
| 128 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3685 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,7339 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,7339 | m2 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0494 | m3 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5576 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,607 | m3 |
| 134 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1668 | m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,285 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2389 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0778 | 100m3 |
| 138 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0448 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4756 | m3 |
| 140 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,0989 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,904 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9921 | m3 |
| 143 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5738 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5307 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2565 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,275 | m3 |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57 | cái |
| 148 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2889 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2889 | m3 |
| 150 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,587 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7145 | m3 |
| 152 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,9859 | m3 |
| 153 | Ốp đá Granit tự nhiên bồn cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,9773 | m2 |
| 154 | Đắp đất móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,529 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0706 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẦM NON C | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.622,299 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 910,5398 | m2 |
| 5 | Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,7612 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2445 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2228 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2228 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6412 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.521,4728 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.011,366 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa đi - khóa đa điểm (phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | bộ |
| 14 | Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ - loại khóa đa điểm (phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 15 | Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,17 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần tròn bóng LED 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần vuông bóng LED 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị điện trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,8 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 950,2206 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225,1651 | m2 |
| 26 | Phá dỡ bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,4752 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1531 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6143 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0061 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6143 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,4752 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 801,6165 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 373,7692 | m2 |
| 34 | Sản xuất hoa sắt cửa inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,97 | kg |
| 35 | Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa đi - loại khóa đa điểm ( phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 36 | Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ - loại khóa đa điểm ( phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | Bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5082 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6396 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 535,6752 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,8724 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 141,1903 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,281 | m2 |
| 45 | Phá granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,141 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5798 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2861 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2861 | m3 |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường bàn bếpvữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6006 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0749 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7488 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,921 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn KT: 500x500 vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115,799 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, KT 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,3088 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,4955 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,141 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 465,4858 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 211,9828 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt khóa chốt cửa đi - loại khóa đa điểm (phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 63 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa sổ - loại khóa đa điểm ( phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 64 | Sản xuất lắp dựng vách kính liền cửa sổ, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,9088 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần tròn bóng LED 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 77 | Van khóa 2 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Van khóa 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa hàn D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Tê chếch 135 DN: 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Tê chếch 135 DN: 90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Tê chếch 135 DN: 60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Cút 135 DN: 42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Cút 135 DN: 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Cút 135 DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Cút 135 DN: 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 102 | Măng sông nối ống DN: 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Măng sông nối ống DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Măng sông nối ống DN: 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,4226 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,8954 | m2 |
| 110 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7323 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8853 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5214 | 100m2 |
| 113 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6231 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6231 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,8244 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,5982 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7323 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,0436 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,892 | m2 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,68 | m2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,12 | m2 |
| 122 | Lắp đặt đèn tròn gắn tường bóng LED 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36w - máng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 131 | Tủ điện điện âm tường chưa 2 MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4442 | m3 |
| 133 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4442 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4441 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 137 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,198 | m3 |
| 139 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5359 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,7402 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,7402 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MẦM NON LẬP ĐINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 318,753 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,8 | md |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,346 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,069 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 280,1083 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,423 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,3823 | m3 |
| 11 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,5181 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 401,4208 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,0165 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400,9688 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,0165 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,6971 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3336 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,4523 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 305,9685 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,0165 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8991 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114,672 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8991 | tấn |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,092 | m3 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3108 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,8 | md |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,3823 | m3 |
| 28 | Lát nền, sànKT 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 253,3294 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn,KT 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,0837 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,245 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4405 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 611,937 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 260,033 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 871,97 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,9045 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,49 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,08 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa hoa sắt inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 221,4 | kg |
| 41 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,92 | kg |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần tròn có chụp D260-1x16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/40A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/100A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 560 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 380 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 940 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 280 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 65 | Tủ điện KT: 450x300x150, tôn 1,5 ly - Lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | kg |
| 74 | Bình xứ trang trí chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 86 | Van khóa 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Van khóa 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa hàn D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 1 đầu ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Tê chếch 45 DN: 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 101 | Tê chếch 45 DN: 110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 102 | Tê chếch 45 DN: 60/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 103 | Tê chếch 45 DN: 60/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Cút 135 DN: 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Cút 135 DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Cút 135 DN: 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Cút 135 DN: 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 108 | Nắp thông tắc DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Nắp thông tắc DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Măng sông nối ống DN: 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Măng sông nối ống DN: 125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Măng sông nối ống DN: 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Măng sông nối ống DN: 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Mối nối 34/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 115 | Mối nối 110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 116 | Mối nối 110/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,08 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,96 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,3423 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1904 | tấn |
| 122 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,66 | m |
| 123 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,7024 | m2 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,2141 | m3 |
| 125 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,6384 | m2 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8801 | m3 |
| 127 | Đào đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7964 | 100m3 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,632 | 100m2 |
| 130 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,9673 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1089 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1322 | m3 |
| 134 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8993 | m3 |
| 135 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,3112 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8335 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0791 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,439 | tấn |
| 139 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2575 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,0967 | m3 |
| 141 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0337 | m3 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5398 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4458 | m3 |
| 144 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0797 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 148 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4519 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4519 | tấn |
| 150 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 151 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,9766 | m2 |
| 153 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0222 | 100m2 |
| 154 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,3 | md |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,883 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159,885 | m2 |
| 157 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9358 | m2 |
| 158 | Vét mạch lõm sâu 1cm rộng 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,88 | md |
| 159 | Lát nền, sàn, KT 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,7796 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào tường,KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,754 | m2 |
| 161 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,453 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,8208 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,883 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,8208 | m2 |
| 165 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,938 | m2 |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 168 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cửa hoa sắt inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,92 | kg |
| 170 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,954 | m2 |
| 171 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2105 | m2 |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4603 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3803 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0935 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9865 | m3 |
| 187 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2046 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,41 | m3 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,1 | m2 |
| 190 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6073 | tấn |
| 191 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6073 | tấn |
| 192 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4822 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4822 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,2264 | m2 |
| 195 | Bu lông M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144 | cái |
| 196 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2839 | 100m2 |
| 197 | Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,82 | m |
| 198 | Ống thoát nước mái D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,7 | m |
| 199 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,865 | m2 |
| 200 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7527 | tấn |
| 201 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7745 | m3 |
| 202 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7745 | m3 |
| 203 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1902 | m3 |
| 204 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,296 | m3 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0921 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 209 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0702 | 100m2 |
| 210 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5008 | m3 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,187 | tấn |
| 213 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2059 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0296 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,215 | tấn |
| 217 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1318 | 100m2 |
| 218 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2844 | m3 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2765 | tấn |
| 220 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3462 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8504 | m3 |
| 222 | Xây gạch btkn 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8725 | m3 |
| 223 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9079 | m3 |
| 224 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4904 | m3 |
| 225 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,504 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,7504 | m2 |
| 227 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,612 | m2 |
| 228 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,086 | m2 |
| 229 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,2 | m |
| 230 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,504 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,4484 | m2 |
| 232 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,131 | tấn |
| 233 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4037 | tấn |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,2187 | m2 |
| 235 | Quả cầu thép trang trí D30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 432 | cái |
| 236 | Con lăn thép+ khóa cổng đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ cổng |
| 237 | Sản xuất, lắp đặt biển hiệu tên trường bằng hợp kim nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 238 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,5253 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5053 | 100m3 |
| 240 | Đào đất móng , đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,1812 | m3 |
| 241 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4394 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8787 | 100m3 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4744 | tấn |
| 244 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4097 | 100m2 |
| 245 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7596 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2659 | m3 |
| 247 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,357 | m3 |
| 248 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,1219 | m3 |
| 249 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,7289 | m3 |
| 250 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,8064 | m3 |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 676,8943 | m2 |
| 252 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 213,851 | m2 |
| 253 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,9 | m |
| 254 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2598 | m2 |
| 255 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 890,7453 | m2 |
| 256 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,474 | tấn |
| 257 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 474 | kg |
| 258 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,1448 | m2 |
| 259 | Đắp đầu trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74 | trụ |
| 260 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 931 | m2 |
| 261 | Lu lèn lại mặt sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,561 | 100m2 |
| 262 | Bạt chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.456,1 | m2 |
| 263 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,04 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,09 | m3 |
| 265 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 50, XM PCB30, Gạch Terazo KT 40x40x3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.180,9 | m2 |
| 266 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4538 | m3 |
| 267 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4538 | m3 |
| 268 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,5141 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7472 | m3 |
| 270 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,9656 | m3 |
| 271 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,56 | m2 |
| 272 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,808 | m2 |
| 273 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0542 | m3 |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5349 | 100m3 |
| 275 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5685 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1369 | 100m3 |
| 277 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3924 | 100m2 |
| 278 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1338 | 100m3 |
| 279 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,6744 | m3 |
| 280 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,3572 | m3 |
| 281 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200,42 | m2 |
| 282 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,5156 | m3 |
| 283 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,654 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0871 | tấn |
| 285 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 286 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1236 | m3 |
| 287 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 269 | cái |
| 288 | Vận chuyển đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,6 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.400.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy mài 1kW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5T | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy khoan | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi