Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876329-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210843947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 22:25:00 đến ngày 2021-09-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,182,602,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.400.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo sửa chữa trường Mần non A, mần non C xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH , địa chỉ: XÃ NGỌC THANH, THỊ XÃ PHÚC YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Thanh; Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 266; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần XD&PT đô thị Thành Duy + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phúc Yên;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH , địa chỉ: XÃ NGỌC THANH, THỊ XÃ PHÚC YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Thanh; Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Thanh; Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND xã Ngọc Thanh; Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẦM NON THANH CAO
1Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Công
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt151,4027m2
3Tháo dỡ tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,916md
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0717tấn
5Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,51m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,2m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt431,3384m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt431,3384m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt146,082m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt146,082m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt230,5044m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,2236m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,585m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,6681m3
17Phá dỡ Granito bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,8125m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,7233100m2
19Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,7187m3
20Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,7187m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1095m3
22Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4344tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4344tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt123,6588m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,707100m2
26Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,878md
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt111,3814m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt319,957m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt146,082m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,8125m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt932,078m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt222,7628m2
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,6681m3
34Lát nền, sàn gạch KT: 500x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt236,682m2
35Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,2236m2
36Công tác ốp gạch vào tường, KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,272m2
37Sản xuất hoa sắt cửa inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt293,74kg
38Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,32m2
39Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,56m2
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,2m2
41Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,36m2
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
44Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37cái
48Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
49Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
50Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
51Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt350m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt280m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140m
55Lắp đặt dây cáp 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt350m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt420m
58Tủ điện KT: 420x320x120, tôn 1,5 ly - Lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52m
60Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
61Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
62Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
64Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
65Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
67Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
69Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
70Lắp đặt ống PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,08100m
71Lắp đặt ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
72Lắp đặt ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1100m
73Lắp đặt ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
74Van khóa 2 chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
75Van khóa 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D50x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
78Lắp đặt tê thu PPR nhựa hàn D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
82Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
83Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
84Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
86Lắp đặt van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
87Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
88Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
89Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,08100m
91Tê chếch 135 DN: 110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
92Tê chếch 135 DN: 90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
93Tê chếch 135 DN: 60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
94Cút 135 DN: 42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
95Cút 135 DN: 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
96Cút 135 DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
97Cút 135 DN: 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
98Măng sông nối ống DN: 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
99Măng sông nối ống DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
100Măng sông nối ống DN: 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
101Lắp đặt côn thu D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
102Lắp đặt côn thu D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
103Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,1608m3
104Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,1608m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,1608m3
106Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,2338m3
107Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1486m3
108Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,9829m3
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2008100m3
110Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4015100m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1571tấn
112Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1872100m2
113Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0891m3
114Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,3853m3
115Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,5375m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt328,6752m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,765m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,25m
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt401,4402m2
120Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,789m3
121Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0647100m3
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0273100m3
123Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,88m3
124Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,21m
125Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,48m3
126Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0742100m2
127Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2904m3
128Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3685m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,7339m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,7339m2
131Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0494m3
132Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5576m3
133Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,607m3
134Đào đất móng băng , rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1668m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,285100m3
136Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2389100m3
137Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0778100m3
138Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0448100m3
139Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4756m3
140Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,0989m3
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,904m2
142Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9921m3
143Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5738100m2
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5307tấn
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2565100m2
146Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,275m3
147Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57cái
148Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2889m3
149Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2889m3
150Đào đất móng băng , rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,587m3
151Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7145m3
152Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,9859m3
153Ốp đá Granit tự nhiên bồn câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,9773m2
154Đắp đất móng bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,529m3
155Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0706100m3
B HẠNG MỤC: MẦM NON C
1Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.622,299m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt910,5398m2
5Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,7612m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,2445100m2
7Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2228m3
8Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2228m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,12m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,6412m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.521,4728m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.011,366m2
13Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa đi - khóa đa điểm (phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56bộ
14Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ - loại khóa đa điểm (phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32bộ
15Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73,17m2
16Lắp đặt đèn sát trần tròn bóng LED 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40bộ
17Lắp đặt đèn sát trần vuông bóng LED 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
20Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
21Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
22Tháo dỡ thiết bị điện trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1công
23Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,8m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt950,2206m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt225,1651m2
26Phá dỡ bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,4752m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1531100m2
28Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6143m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0061100m3
30Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6143m3
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,4752m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt801,6165m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt373,7692m2
34Sản xuất hoa sắt cửa inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,97kg
35Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa đi - loại khóa đa điểm ( phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12Bộ
36Sản xuất lắp đặt khóa + chốt cửa sổ - loại khóa đa điểm ( phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13Bộ
37Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m2
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
39Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5082m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6396m3
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt535,6752m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt129,8724m2
43Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt141,1903m2
44Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,281m2
45Phá granito bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,141m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5798100m2
47Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,2861m3
48Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,2861m3
49Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường bàn bếpvữa XM PCB40 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6006m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0749tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0334100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7488m3
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,921m2
55Lát nền, sàn KT: 500x500 vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt115,799m2
56Lát nền, sàn, KT 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,3088m2
57Công tác ốp gạch vào tường, KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,4955m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,36m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,141m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt465,4858m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt211,9828m2
62Sản xuất lắp đặt khóa chốt cửa đi - loại khóa đa điểm (phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8Bộ
63Sản xuất lắp đặt chốt cửa sổ - loại khóa đa điểm ( phụ kiện GQ cửa nhựa lõi thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4Bộ
64Sản xuất lắp dựng vách kính liền cửa sổ, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,9088m2
65Lắp đặt đèn sát trần tròn bóng LED 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
67Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
70Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
73Lắp đặt ống PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,08100m
74Lắp đặt ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
75Lắp đặt ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,15100m
76Lắp đặt ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1100m
77Van khóa 2 chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
78Van khóa 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D50x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
81Lắp đặt tê thu PPR nhựa hàn D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
87Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
88Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
89Lắp đặt van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
90Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,08100m
94Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
95Tê chếch 135 DN: 110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
96Tê chếch 135 DN: 90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
97Tê chếch 135 DN: 60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
98Cút 135 DN: 42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
99Cút 135 DN: 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
100Cút 135 DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
101Cút 135 DN: 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
102Măng sông nối ống DN: 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
103Măng sông nối ống DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
104Măng sông nối ống DN: 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
105Lắp đặt côn thu D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
106Lắp đặt côn thu D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
107Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8m2
108Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67,4226m2
109Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,8954m2
110Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,7323m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,8853m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5214100m2
113Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6231m3
114Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6231m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,8244m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,5982m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,7323m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,0436m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,892m2
120Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,68m2
121Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,12m2
122Lắp đặt đèn tròn gắn tường bóng LED 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
123Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36w - máng phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
124Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
125Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
127Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
131Tủ điện điện âm tường chưa 2 MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
132Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4442m3
133Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4442m3
134Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4441m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0014tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0649tấn
137Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,018100m2
138Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,198m3
139Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5359m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,7402m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,7402m2
C HẠNG MỤC: MẦM NON LẬP ĐINH
1Tháo dỡ thiết bị trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Công
2Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71,45m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,22m2
4Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt318,753m2
5Tháo dỡ tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,8md
6Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,346tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,069m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt280,1083m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80,423m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,3823m3
11Phá dỡ granito bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,5181m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt401,4208m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,0165m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt400,9688m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,0165m2
16Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,6971m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3336100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95,4523m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt305,9685m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,0165m2
21Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8991tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt114,672m2
23Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8991tấn
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,092m3
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3108100m2
26Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,8md
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,3823m3
28Lát nền, sànKT 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt253,3294m2
29Lát nền, sàn,KT 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,0837m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt116,245m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,4405m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt611,937m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt260,033m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt871,97m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt190,9045m2
36Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,56m2
37Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,49m2
38Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36m2
39Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,08m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa hoa sắt inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt221,4kg
41Sản xuất lắp dựng lan can inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,92kg
42Lắp đặt đèn sát trần tròn có chụp D260-1x16WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
45Lắp đặt Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cái
49Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
50Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cái
51Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
52Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
53Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
54Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/40A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
55Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/100A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt560m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt380m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
61Lắp đặt dây cáp 4 ruột 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt940m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt280m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
65Tủ điện KT: 450x300x150, tôn 1,5 ly - Lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
66Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cọc
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65m
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31m
69Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
70Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
71Cọc đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
72Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
73Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1kg
74Bình xứ trang trí chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
75Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,4m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12100m3
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
78Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
79Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
80Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
82Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
84Lắp đặt ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,35100m
85Lắp đặt ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,25100m
86Van khóa 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
87Van khóa 2 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
89Lắp đặt tê thu PPR nhựa hàn D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR hàn D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
93Lắp đặt cút 1 đầu renChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
95Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
98Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,18100m
99Lắp đặt phễu thu, ĐK 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
100Tê chếch 45 DN: 110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
101Tê chếch 45 DN: 110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
102Tê chếch 45 DN: 60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
103Tê chếch 45 DN: 60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
104Cút 135 DN: 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
105Cút 135 DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
106Cút 135 DN: 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
107Cút 135 DN: 34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
108Nắp thông tắc DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
109Nắp thông tắc DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
110Măng sông nối ống DN: 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
111Măng sông nối ống DN: 125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
112Măng sông nối ống DN: 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
113Măng sông nối ống DN: 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
114Mối nối 34/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
115Mối nối 110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
116Mối nối 110/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
117Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,08m2
118Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,48m2
119Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,96m2
120Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73,3423m2
121Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1904tấn
122Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt93,66m
123Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,7024m2
124Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,2141m3
125Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,6384m2
126Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,8801m3
127Đào đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1176100m3
128Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7964100m3
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,632100m2
130Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,9673m3
131Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0544100m3
132Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1089100m3
133Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1322m3
134Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8993m3
135Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,3112m3
136Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8335m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0791tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,439tấn
139Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2575100m2
140Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,0967m3
141Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0337m3
142Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5398m3
143Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4458m3
144Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2496100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0797tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1296tấn
147Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
148Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4519tấn
149Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4519tấn
150Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0161tấn
151Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0161tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,9766m2
153Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0222100m2
154Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,3md
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt112,883m2
156Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt159,885m2
157Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,9358m2
158Vét mạch lõm sâu 1cm rộng 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,88md
159Lát nền, sàn, KT 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71,7796m2
160Công tác ốp gạch vào tường,KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,754m2
161Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70,453m2
162Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt174,8208m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt112,883m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt174,8208m2
165Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,48m2
166Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,938m2
167Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,64m2
168Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,72m2
169Sản xuất, lắp dựng cửa hoa sắt inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,92kg
170Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,954m2
171Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,2105m2
172Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
173Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7bộ
174Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
175Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
176Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
181Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140m
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4603m3
183Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0972100m2
184Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3803m3
185Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0935m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9865m3
187Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2046100m3
188Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,41m3
189Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt124,1m2
190Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6073tấn
191Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6073tấn
192Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4822tấn
193Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4822tấn
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64,2264m2
195Bu lông M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt144cái
196Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2839100m2
197Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,82m
198Ống thoát nước mái D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,7m
199Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,865m2
200Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7527tấn
201Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7745m3
202Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7745m3
203Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1902m3
204Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,073100m3
205Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,146100m3
206Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,296m3
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0921tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0703tấn
209Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0702100m2
210Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5008m3
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0284tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,187tấn
213Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2059100m2
214Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1326m3
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0296tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,215tấn
217Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1318100m2
218Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2844m3
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2765tấn
220Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3462100m2
221Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8504m3
222Xây gạch btkn 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8725m3
223Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,9079m3
224Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4904m3
225Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,504m2
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,7504m2
227Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,612m2
228Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,086m2
229Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,2m
230Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,504m2
231Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90,4484m2
232Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,131tấn
233Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4037tấn
234Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,2187m2
235Quả cầu thép trang trí D30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt432cái
236Con lăn thép+ khóa cổng đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ cổng
237Sản xuất, lắp đặt biển hiệu tên trường bằng hợp kim nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,2m2
238Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,5253m3
239Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5053100m3
240Đào đất móng , đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,1812m3
241Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4394100m3
242Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8787100m3
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4744tấn
244Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4097100m2
245Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,7596m3
246Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,2659m3
247Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,357m3
248Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,1219m3
249Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,7289m3
250Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,8064m3
251Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt676,8943m2
252Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt213,851m2
253Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99,9m
254Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,2598m2
255Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt890,7453m2
256Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,474tấn
257Sơn tĩnh điện hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt474kg
258Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,1448m2
259Đắp đầu trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74trụ
260Phá dỡ nền gạch đất nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt931m2
261Lu lèn lại mặt sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,561100m2
262Bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.456,1m2
263Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,04m3
264Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt118,09m3
265Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 50, XM PCB30, Gạch Terazo KT 40x40x3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.180,9m2
266Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4538m3
267Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4538m3
268Đào đất móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,5141m3
269Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,7472m3
270Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,9656m3
271Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,56m2
272Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,808m2
273Đào đất móng băng , rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,0542m3
274Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5349100m3
275Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5685100m3
276Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1369100m3
277Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3924100m2
278Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1338100m3
279Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,6744m3
280Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,3572m3
281Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt200,42m2
282Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,5156m3
283Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,654100m2
284Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0871tấn
285Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,834100m2
286Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,1236m3
287Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt269cái
288Vận chuyển đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,610m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.400.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;22
6 Công nhân 10 - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt uốn 5kW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy hàn 23 KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy mài 1kW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy trộn bê tông 250l Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy trộn vữa 150l Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Ô tô tự đổ ≥5T Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy khoan Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->