Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876867-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 22:35:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,373,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Thuận 2, huyện Hàm Thuận Nam 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐỘI THIẾU NIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,6481 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,326 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,9743 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 104,6136 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 36,138 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,74 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,829 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 48,0077 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,278 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,6431 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,5301 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6612 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3488 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5474 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,0878 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1249 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9961 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,914 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,848 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,692 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,5541 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 72,5128 | m3 | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2308 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,8018 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,7762 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6231 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,5059 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5749 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2051 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7067 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,0743 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2051 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7067 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,0743 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2098 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4341 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1433 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5819 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,3589 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3494 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9911 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,1558 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,182 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,8705 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7952 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0643 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5904 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2581 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,304 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8958 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,608 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,736 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 39,3 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 69,984 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,86 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 122,58 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 20,04 | m2 | |
| 61 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8 ly, không chia ô | 49,14 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8 ly, không chia ô | 73,44 | m2 | |
| 63 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8 ly | 20,04 | m2 | |
| 64 | Gia công hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện | 82,54 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 82,54 | m2 | |
| 66 | Gia công tay vịn inox 304 | 23,05 | m2 | |
| 67 | Gia công ống inox 304 fi 60 lan can | 69,96 | m | |
| 68 | Lắp dựng tay vịn Inox | 32,41 | m2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 1,1394 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1394 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,64 | 1m2 | |
| 72 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | 2,1844 | 100m2 | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,92 | 100m | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 90 | 32 | cái | |
| 75 | Cầu chắn rác inox 304, d90 | 16 | cái | |
| 76 | Ống thoát qua dầm d60 | 22 | cái | |
| 77 | Bát sắt neo ống D90 | 96 | cái | |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 714,493 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 36,84 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 716,36 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 173,114 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 280,18 | m2 | |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 162,307 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 712,552 | m2 | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 179,4 | m | |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 53,6 | m | |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,955 | m2 | |
| 88 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | 7,6 | m2 | |
| 89 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | 57,688 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | 513,57 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | 14,28 | m2 | |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 99,955 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.287,593 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.412,293 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.562,2751 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.137,6109 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,164 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,4924 | 100m2 | |
| 99 | Đèn LED TUBE đơn 36W/250V/máng tán xạ, lắp trần | 30 | bộ | |
| 100 | Đèn LED TUBE đơn 36W/250V/máng chụp lắp trên bảng chống lóa | 12 | bộ | |
| 101 | Đèn chiếu sáng thang/bóng LED 12W/220V, gắn tường | 2 | bộ | |
| 102 | Đèn LED bulb 12W/250V, gắn trần | 12 | bộ | |
| 103 | Công tắc 1 chiều đôi | 10 | cái | |
| 104 | Công tắc đôi 1 chiều | 12 | cái | |
| 105 | Công tắc 2 chiều đơn | 4 | cái | |
| 106 | Ổ cắm 1 pha 3 cực, 2 vị trí cắm | 25 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 15 | cái | |
| 108 | MCB 1pha 10A/4,5KA | 3 | cái | |
| 109 | MCB 1pha 25A/32A/4,5KA | 6 | cái | |
| 110 | MCB 2pha 63A/4,5KA | 1 | cái | |
| 111 | RCCB 1pha 25A/30MA | 3 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 380 | m | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 200 | m | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 270 | m | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 50 | m | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 150 | m | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 150 | m | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 15 | m | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 15 | m | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 15 | m | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | 30 | m | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây | 160 | hộp | |
| 124 | Đế âm, mặt nạ | 29 | hộp | |
| 125 | Tủ điện chứa 6 model lắp ngầm | 3 | hộp | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 420 | m | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 510 | m | |
| 128 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4m | 3 | cọc | |
| 129 | Dây đồng trần tiếp đất M25 | 20 | m | |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,4 | 1m3 | |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 132 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4m | 12 | cọc | |
| 133 | Cáp đồng trần 50mm2 | 36 | m | |
| 134 | Cáp đồng trần 70mm2 | 32 | m | |
| 135 | Cầu thu sét Rp = 51m | 1 | cái | |
| 136 | Trụ đỡ kim thu sét D49, L=5m | 1 | trụ | |
| 137 | Tăng đơ | 6 | cái | |
| 138 | Kẹp siết cáp | 6 | cái | |
| 139 | Dây cáp D4 neo trụ | 40 | m | |
| 140 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 141 | Hóa chất giảm điện trở đất | 20 | Kg | |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,8 | 1m3 | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,8 | m3 | |
| 144 | Tủ Rack tầng 12U | 3 | hộp | |
| 145 | Ổ cắm mạng đơn 1x86x86x50 | 34 | cái | |
| 146 | Bộ phát Wifi DUAL radio 802.11AC ABGN | 6 | bộ | |
| 147 | Dây nhảy CAT6 UTB/1m | 136 | m | |
| 148 | Hộp phối quang ODF 4 PORT | 3 | hộp | |
| 149 | Thanh đấu nối CAT6/PACTH PANEL 24 PORT | 3 | bộ | |
| 150 | SWITCH nhánh: bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng | 3 | bộ | |
| 151 | Dây cáp mạng CAT6 U/UTP 4 đôi PVC | 950 | m | |
| 152 | Cáp sợi quang 4 CORE MULIMODE | 15 | m | |
| 153 | Giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19 INCH hổ trợ 2 cổng | 3 | bộ | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 30 | m | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 360 | m | |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,6 | 1m3 | |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,6 | m3 | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D = 90 | 0,12 | 100m | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D = 76 | 0,07 | 100m | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D = 60 | 0,01 | 100m | |
| 161 | Côn STK Dxd = 90x76 | 1 | cái | |
| 162 | Côn STK Dxd = 76x60 | 2 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt Co STK D = 90 | 2 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Co STK D = 76 | 1 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt Co STK D = 60 | 4 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK D = 90 | 1 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK D = 76 | 1 | cái | |
| 168 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 600x500x180 | 2 | hộp | |
| 169 | Vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m | 2 | cuộn | |
| 170 | Lăng chữa cháy không khóa D51 | 2 | cái | |
| 171 | Khớp nối ren trong D51 | 2 | cái | |
| 172 | Van chăn chữa cháy đặc chủng D60 | 2 | cái | |
| 173 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | 6 | bình | |
| 174 | Bình chữa cháy bằng khí MT3 | 3 | bình | |
| 175 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | bộ | |
| 176 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy | 1 | hộp | |
| 177 | Chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 178 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | bộ | |
| 179 | Đầu báo cháy khói | 15 | bộ | |
| 180 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 15 | bộ | |
| 181 | Nút ấn báo cháy | 4 | bộ | |
| 182 | Đế âm tường bắt chuông, nút ấn báo cháy | 8 | cái | |
| 183 | Điện trở cuối đường dây | 3 | cái | |
| 184 | Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,5mm2 | 220 | m | |
| 185 | Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 186 | Dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0,5mm2 | 55 | m | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 240 | m | |
| 188 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 bảo vệ cáp trục chính | 54 | m | |
| 189 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | 2 | bộ | |
| 190 | Đèn sự cố + bộ nguồn | 11 | bộ | |
| 191 | Dây cấp nguồn cho đèn 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 120 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Máy tời điện | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi