Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876911-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210876906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 01:03:00 đến ngày 2021-09-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2643E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Tân Lập, huyện Hàm Thuận Nam
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế-xây dựng và thương mại Kiến Trúc Xanh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP - BẾP ĂN.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,5903100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,37821m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,2847100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB409,311m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB406,5973m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4021,3635m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,8377m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,9845m3
9Ván khuôn móng cột0,333100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4944100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,806m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8004100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3814tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9628tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,159tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,068tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công63,0166m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4017,428m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,465m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7325m3
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40322,23m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4010,79m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,2425m2
24Láng granitô bậc cấp13,243m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,315m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần22,315m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,315m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,5253m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB405,2235m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,0438m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,4015m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,2566m3
33Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,531m3
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,0544m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,8013100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9199100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,118100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,021100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2763100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21cái
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu211cấu kiện
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1805tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9215tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,179tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9215tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,405tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,478tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,347tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,128tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,367tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,459tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,097tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,491tấn
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40107,765m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40145,29m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40200,8108m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40212,1778m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng86,4168m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4086,4168m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần631,3828m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ631,3828m2
62Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB403,996m2
63Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1595m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6552m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4028,392m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4037,6436m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,6756m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,9392m3
69Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40117,502m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm13,512m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40400,907m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40485,2515m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4019,52m2
74Láng granitô cầu thang19,52m2
75Bả bằng bột bả vào tường886,1585m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ400,907m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ485,2515m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40200,2m
79Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB401,17m2
80Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép71,0425m2
81Cửa đi nhựa lõi thép không chia ô, kính cường lực dày 8ly26,3925m2
82Cửa đi nhựa lõi thép không chia ô, kính laminat dày 8ly6,15m2
83Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày cường lực 8ly, không chia ô38,5m2
84Lắp dựng hoa Inox cửa36,8m2
85Hoa inox bảo vệ cửa36,8m2
86Tay vịn lan can inox D60x1,2mm37,4Mét
87Lắp dựng lan can Inox4,488m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,9767100m2
89Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung104,24m2
90Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán4,32m2
91Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5 zem2,0903100m2
92Trần tole mạ màu sóng nhỏ, dày 2,7 zem, khung sắt hộp 30x30x1 (vl + nhân công)162,96m2
93Gia công xà gồ thép0,8808tấn
94Lắp dựng xà gồ thép0,8808tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,41m2
96Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,62100m
97Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 908cái
98Cung cấp và lắp đặt cầu chặn rác D908cái
99Lắp nối nhựa D908cái
100Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,06100m
101Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2121100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0489100m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,848m3
104Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2214m3
105Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,799m3
106Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB403,1m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,26m2
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,854m2
109Quét nước xi măng 2 nước15,854m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6342m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0203100m2
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0765tấn
114Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220V14bộ
115Bộ đèn Led đơn 1,2m 20W 220V8bộ
116Bộ đèn Led áp trần 14W8bộ
117Bộ đèn Led áp trần 12W4bộ
118Cung cấp và lắp đặt quạt trần9cái
119Công tắc đèn 10A 250V19cái
120Công tắc đèn 2 chiều 10A 250V2cái
121Ổ cắm điện 10A 250V22cái
122Ổ cầu chì 10A 250V18cái
123Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,321hộp
124Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt 1,2,321hộp
125Mặt công tắc, ổ cắm điện đôi, mặt 4,68hộp
126Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,68hộp
127Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 6A2cái
128Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 10A2cái
129Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 16A2cái
130Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 16A1cái
131Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 32A2cái
132Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 63A1cái
133Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2450m
134Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2160m
135Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2100m
136Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm260m
137Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm225m
138Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm200m
139Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100m
140Băng keo cách điện5cuộn
141Đinh vít tắc kê 1,5-3 phân10bịch
142Hộp box phân dây điện âm 150x1507hộp
143Hộp box phân dây điện tròn20hộp
144Tủ điện kim loại âm tường, mặt nhựa2hộp
145Cọc tiếp địa D16 L=2,4m1cọc
146Giá đỡ hộp bình chữa cháy16cái
147Hộp đựng bình PCCC4hộp
148Bình PCCC bột CO2-3KG MT34bình
149Bình PCCC bột 4KG- MFZ44bình
150Bảng tiêu lệnh PCCC2bảng
151Cung cấp và lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=40m)1cái
152Cung cấp và lắp đặt dây chống sét M50mm241m
153Cọc tiếp địa D16 L=2,4m8cọc
154Ốc siết cáp bằng đồng 150mm210Cái
155Các chất phụ gia muối dẫn điện4Kg
156Cung cấp và lắp đặt Hộp đo điện trở1hộp
157Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm19m
158Trụ đỡ cầu thu sét L = 6m1Trụ
159Dây cáp thép 5ly30Mét
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,61m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,096100m3
162Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,3100m
163Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,08100m
164Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,08100m
165Nối PVC D342cái
166Nối PVC D271cái
167Tê nhựa D343cái
168Tê nhựa D272cái
169Tê giảm nhựa Dxd = 27x214cái
170Co nhựa 90o D347cái
171Co nhựa 90o giảm Dxd = 34x272cái
172Co nhựa 90o giảm Dxd = 27x214cái
173Tê đồng D21 ren ngoài (cho vòi xịt)2cái
174Co nhựa 90o D21 ren ngoài3cái
175Co nhựa 90o D21 ren trong5cái
176Khóa đồng D343cái
177Van đồng 1 chiều D342cái
178Khóa nhựa D341cái
179Cung cấp và lắp đặt Lavabo2bộ
180Cung cấp và lắp đặt gương soi2cái
181Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox1bộ
182Khóa đồng D271cái
183Vòi rửa đồng D213bộ
184Vòi rửa lavabo D213bộ
185Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
186Van phao D341cái
187Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,08100m
188Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
189Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,08100m
190Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,08100m
191Nối nhựa giảm PVC Dxd = 114x601cái
192Nối nhựa giảm PVC Dxd = 90x341cái
193Co lơi PVC D601cái
194Co lơi PVC D1141cái
195Co lơi PVC D901cái
196Co nhựa 90o D1142cái
197Co nhựa 90o D606cái
198Co nhựa 90o D346cái
199Co nhựa giảm Dxd = 90x342cái
200Co nhựa giảm Dxd = 60x343cái
201Tê nhựa cong D1142cái
202Tê nhựa cong D902cái
203Tê nhựa giảm Dxd = 90x604cái
204Tê nhựa giảm Dxd = 60x341cái
205Tê nhựa D601cái
206Tê nhựa D341cái
207Phễu thu inox 150x1504cái
208Chậu Xí bệt + két nước2bộ
209Vòi xịt rửa vệ sinh2cái
210Hộp đựng giấy vệ sinh inox2cái
211Khay đựng xà bông inox2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ.
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,91131m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0126100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,336m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,44m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,384m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0384100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,62m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0075tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0655tấn
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,726m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB405,84m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,08m2
13Bả bằng bột bả vào tường2,08m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,08m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,472m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0944100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,15m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,03100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,099m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0198100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0093tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0638tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0106tấn
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,72m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB401,98m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần8,7m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,7m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6475m3
30Lắp dựng cửa khung nhôm kính6,2275m2
31Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly (không chia ô vuông)3,1075M2
32Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính trong 5ly (Không chia ô vuông)3,12M2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,61m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,105m2
35Bả bằng bột bả vào tường37,715m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,61m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,105m2
38Trần bằng tole mạ màu sóng nhỏ dày 2,7 zem, khung sắt hộp 30x30x0,8 (vl + nhân công)11,96m2
39Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 4,2 zem0,1695100m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0607tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0607tấn
42Gia công xà gồ thép0,0753tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,0753tấn
44Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
45Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
46Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường1cái
47Công tắc đèn 10A 250V2cái
48Ổ cắm điện 10A 250V2cái
49Cầu chì 10A 250V2cái
50Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,32hộp
51Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt 1,2,32hộp
52Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,61hộp
53Mặt công tắc, ổ cắm đôi 4,61hộp
54Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 6A1cái
55Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm220m
56Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm250m
57Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm6m
58Băng keo cách điện1cuộn
59Đinh vít tắc kê 1,5-3 phân1bịch
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO.
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén3,312m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén4,072m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén3,4563m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1109100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II14,14131m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,162100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,3475m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB405,4125m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,274m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,544m3
11Ván khuôn móng cột0,0728100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0618100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,464m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3031100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0521tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1969tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2603tấn
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,2m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4030,31m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,51m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,7744m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40128,32m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,32m2
24Lắp dựng chông sắt8,02m2
25Chông sắt trên tường rào40,1Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2643E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Máy tời điện Sức tời ≥ 0,5 tấn1
11 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->