Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 16:57:00 đến ngày 2021-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,576,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (có đường giao thông) cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 38.904.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nướcđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 2 công trình tương tựBản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp ĐTXD Đường tránh QL.17 đoạn từ QL.17 đi QL.38 thuộc địa phận xã An Bình, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3898777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823141. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,769 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,811 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,067 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,421 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 696,651 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,352 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,482 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,287 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bờ vây thi công nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,7 | 100m3 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,7 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,7 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,668 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,648 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,648 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng 4,5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,648 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C19 (hàm lượng 4,5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,558 | tấn |
| 5 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3 cm (hàm lượng 4,5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,655 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,648 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dầy 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,735 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 36cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,365 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,471 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,079 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,45 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bù vênh trên mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,16 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,455 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 5 | Bê tông, bê tông đáy mương, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,158 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466,359 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.192,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn giằng mương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,922 | tấn |
| 13 | Lắp đặt giằng kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 19 | Giấy dầu 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,51 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 332,64 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,64 | m3 |
| 22 | Đắp cát bù phần phá dỡ kết cấu cấu gạch bê tông kênh cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,742 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,108 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,345 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,467 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,376 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân cống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,35 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,167 | đoạn cống |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | mối nối |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,367 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,694 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,403 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,747 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,57 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m3 |
| 13 | Lát đá hộc chọc vữa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 14 | Đào móng để lắp đặt, tháo dỡ cống tạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,725 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng cống tạm và hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,725 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (cống thoát nước tạm thời tận dụng 50%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 18 | Tháo dỡ cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,874 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,177 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,149 | 100m |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh, sân cống + sân tiêu năng, CPĐD loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,64 | m3 |
| 23 | Bê tông, bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường cánh,móng sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 25 | Bê tông, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,56 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,777 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,032 | tấn |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,871 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn. Ván khuôn trần cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 32 | Bê tông, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,61 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 34 | Ván khuôn. Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 35 | Bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính 10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 38 | Xây đá hộc, xây sân tiêu năng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 39 | Đệm CPĐD loại II móng và mái sân tiêu năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 41 | Ván khuôn. Ván khuôn mái sân tiêu năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Đào móng để lắp đặt, tháo dỡ cống tạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,38 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất móng cống tạm và hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,38 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (cống thoát nước tạm thời tận dụng 50%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời tận dụng cống đã thi công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157 | mối nối |
| 47 | Tháo dỡ cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | đoạn ống |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,639 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát 1.5-2 bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,703 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.137,782 | 100m |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh cống, sân cống dày 15cm, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,4 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất, bê tông móng cống, sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,45 | m3 |
| 53 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,546 | 100m2 |
| 54 | Bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 593,53 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,816 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,15 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,686 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,687 | tấn |
| 59 | Ván khuôn. Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,926 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn. Ván khuôn trần cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,646 | 100m2 |
| 61 | Bê tông, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,31 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,901 | tấn |
| 63 | Ván khuôn. Ván khuôn tường cánh cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,786 | 100m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,059 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,2 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,217 | tấn |
| 68 | Ván khuôn. Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,029 | 100m2 |
| 69 | Bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 71 | Ván khuôn. Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng sân tiêu năng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,16 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng và mái sân tiêu năng, loại CPĐD loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,55 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,75 | m3 |
| 75 | Ván khuôn. Ván khuôn mái sân tiêu năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,76 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,78 | m3 |
| 78 | Quét nhựa bitum khe nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,89 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : CỐNG HỘP KỸ THUẬT BXH=(80X60)CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,542 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,99 | m3 |
| 3 | Bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 5 | Mua cống hôp KT(80x60)cm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137 | m |
| 6 | Lắp đặt hào kỹ thuật, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,167 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | mối nối |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,206 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,793 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,228 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng ga, đá 2x4, mác 150,dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,62 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,76 | m2 |
| 16 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn mũ mố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 25 | Thép hình L(80x80x6)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,66 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| F | HẠNG MỤC : NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,191 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,839 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,839 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,984 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,951 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng giải phân cách, đào tròn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,361 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,654 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,318 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,318 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng 4,5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,318 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,318 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 36cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,55 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,813 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,625 | 100m3 |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,234 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông bù vênh trên mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,79 | m3 |
| 17 | Diện tích trồng cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 644,2 | m2 |
| 18 | Đường viền chuỗi ngọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 19 | Trồng cây ngâu tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 20 | Cây trà là pháp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng KT(100x53x20x18)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn móng vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thân rãnh M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tấm đan KT(100x50x10)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| G | HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua cột biển L = 3.3m D = 9cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,2 | m |
| 2 | Mua biển tam giác (90x90x90)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Mua biển báo chỉ dẫn KT(150x240)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển chữ nhật KT(150x240)m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mua biển báo phản quang hình chữ nhật (60x90)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | biển |
| 7 | Lắp đặt biển chữ nhật KT(90x60)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang hình tròn D90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.303,54 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119 | m2 |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 13 | Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,12 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 15 | Thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 17 | Sơn phản quang màu xanh, đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 18 | Sơn phản quang màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 20 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (có đường giao thông) cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 38.904.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nướcđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát nội bộ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 2 công trình tương tựBản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép ≥ 10T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | ≥ 190CV | 1 |
| 8 | Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 9 | Máy rải ≥ 130CV | Máy rải ≥ 130CV | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô ≥ 6T | ≥ 6T | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 180 lít | Dung tích ≥ 180 lít | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 3 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | ≥ 2,5T | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi