Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874729-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210868354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-29 16:12:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,487,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ.(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã tham gia giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; Đã tham gia công tác an toàn lao động và phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đoạn trước cổng Huyện ủy và Ủy ban nhân dân huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công trình Công nghiệp và Đô thị, địa chỉ: Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đất Việt; Địa chỉ: Số 246/66 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến tạo công trình Lộc Phát, địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2 - xã An Thọ - H.An Lão - TP.Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải, địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ
1Di chuyển cây sâu bệnh, cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 cây
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1002m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V363m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2011m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9225100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V385,1113m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V385,1113m3
9Đào hào cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V240,8869m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0616100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5046100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hào cáp đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3427tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hào cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7615tấn
16Mạ kẽm nhúng nóng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V761kg
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hào cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,852m3
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,416m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V164cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,614m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3726100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3726100m3/1km
24Ống nhựa HDPE-TFP D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V304md
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp loại D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m
26Ống nhựa HDPE-TFP D90/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V304md
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp loại D90/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m
28Ốp tranh gốm mosaic vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V111m2
29Sơn lại tường rào uỷ ban không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,81m2
30Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0978m3
31Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5148100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2677m3
33Đổ bê tông móng đưa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,667m3
34Vận chuyển bó vỉa đến vị trí lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,6m
35Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x45x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,6m
36Lát móng đưa bằng đá tự nhiên 60x30x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,48m2
37Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5176m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1848m3
40Xây gạch tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6346m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,5718m2
42Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,0162m2
43Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V64,025m3
44Sản xuất lắp đặt ghi gang gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lót lớp bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V594,83m2
46Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,483m3
47Lát nền, sàn bằng đá granit 30x60x3cm phối màu đỏ và mầu xám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V594,83m2
48Trồng cây bông trangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,636100m2
49Trồng cây mai vạn phúc, kích thước bầu 60x60cm tán 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bồn/tháng
50Trồng cây hoa phượng, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 cao 3m có D>20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cây
51Gia công, lắp dựng nâng cao họng cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
B HẠNG MUC: CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
3Đào đất đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m3
4Đắp cát đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
5Đắp đất đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775100m3/1km
9Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
11Băng nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
13Xà sắt hình mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V89,98kg
14Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
16Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
18Đầu cáp hạ thế 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp (3 pha)
20Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu cốt
22Cáp vặn xoắn ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15km/dây
24Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
25Ốp cột + móc treo D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
26Kẹp siết cáp 35-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
27Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175km/dây
29Viên sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16viên
30Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 120mm2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1km dây
31Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 95mm2 bằng TC+CGMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208km dây
32Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 35mm2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18km dây
33Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
C HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV
1Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,896m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,496m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,88m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,324m3
8Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,08m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582100m3/1km
11Phá dỡ nền gạch vỉa hè, gạch blockMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
12Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,31m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3915m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( tận dụng 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145100m3/1km
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
20Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
21Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m3
25Làm móng đường bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
26Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6810m2
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V237m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp loại D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37100m
29Băng nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
31Viên sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9viên
32Cột bê tông 20m - PC 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
33Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
34Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 mối nối
35Xà sắt hình mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408,28kg
36Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4083tấn
37Sứ đứng Polymer 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V17sứ
38Sứ đứng VHD 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V8sứ
39Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510 sứ
40Sứ chuỗi Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
41Lắp đặt cách điện polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ chuỗi cách điện
42Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
44Đầu cáp 35kV 3x240 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Làm đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp (3 pha)
46Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
48Dây 35kV AL/XLPE/PVC 1x240 làm lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
49Kéo dải dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V721 m
50Khóa néo cáp 70-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
51Ghíp nhôm A240Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Biển báo tay daoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Biển báo đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Sắt tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,28kg
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
57Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100kg
58Cáp 0,6kV Cu/PVC 1x35mm2 (nối đất chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
59Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
60Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
62Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
63Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,824m3
64Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
67Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
68Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,656m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717100m3/1km
71Sắt tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V115kg
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
73Cáp 0,6kV Cu/PVC 1x150mm2 (nối đất trung tính MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
74Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
75Dây 0,6kV Cu/PVC 1x35mm2 (nối đất chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
76Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
77Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
79Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
81Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
82Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
83Sắt tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V115kg
84Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
85Cáp 0,6kV Cu/PVC 1x120mm2 (nối đất trung tính MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
86Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
87Dây 0,6kV Cu/PVC 1x35mm2 (nối đất chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
88Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
89Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
91Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
93Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
94Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
95Cột bê tông LT12m - PC-9.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
96Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
97Xà sắt hình mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.710,54kg
98Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7105tấn
99Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
100Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m
101Cáp 35kV- AL/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
102Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V601 m
103Sứ đứng Polymer 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V23sứ
104Sứ đứng VHD 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V8sứ
105Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V3,110 sứ
106Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
107Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
108Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
109Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
110Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
112Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
113Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
114Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
115Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
116Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
117Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu cốt
118Ghíp nhôm A240Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
119Ghíp nhôm A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
120Vỏ tủ điện hạ thế KT 1500x1100x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
121Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
122Aptomat MCCB 3P - 800AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt át tômát 800AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
124Aptomat MCCB 3P - 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
125Lắp đặt át tômát 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
126Aptomat MCCB 3P - 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127Lắp đặt át tômát 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
128Thanh cái đồng 40x5 + co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m
129Lắp đặt thanh cái dẹt 40x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0210 m
130Thanh cái đồng 25x5 + co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m
131Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4110 m
132Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
133Sứ hạ thế SM- 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
134Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Khóa tay daoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Tháo xà đầu cột. Trọng lượng xà 50kg, xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
139Tháo xà đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
140Tháo xà đầu cột. Trọng lượng xà 25kg, xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
141Tháo xà đầu cột. Trọng lượng xà 25kg, xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
142Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 chuỗi cách điện
143Tháo chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V211 chuỗi cách điện
144Tháo sứ đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cách điện
145Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7141km / 1dây
146Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
147Tháo sứ đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 cách điện
148Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
149Tháo cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3pha)
150Tháo chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
151Tháo xà trạm. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
152Tháo xà trạm. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
153Tháo xà trạm. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
154Tháo dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
155Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
156Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất 400KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy ( 3 pha)
157Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
158Tháo sứ đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 cách điện
159Tháo cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3pha)
160Tháo chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
161Tháo xà trạm. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
162Tháo xà trạm. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
163Tháo dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
164Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
165Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy ( 3 pha)
166Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
D THIẾT BỊ
1Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 35kV có gửi tin nhắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Cầu dao cách ly 35kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 320kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
4Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
5Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
6Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V43 pha
7Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
10Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
11Thí nghiệm chuỗi cách điện - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
14Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Thí nghiệm cầu dao cách ly, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
18Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 320kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
19Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
20Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
21Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
22Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Thí nghiệm Aptomat 800AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 vị trí
28Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ.(Có tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)33
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã tham gia giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và môi trường 1 Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; Đã tham gia công tác an toàn lao động và phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m32
2 Ô tô tự đổ ≥5T2
3 Máy ủi ≥110CV1
4 Xe lu ≥10T1
5 Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy trộn vữa ≥250l2
7 Máy hàn ≥23KW1
8 Đầm bàn ≥1KW2
9 Đầm dùi ≥1,5kW2
10 Máy cắt uốn thép ≥5KW1
11 Đầm cóc ≥70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->