Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 16:12:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,487,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ.(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã tham gia giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; Đã tham gia công tác an toàn lao động và phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đoạn trước cổng Huyện ủy và Ủy ban nhân dân huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải, địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Di chuyển cây sâu bệnh, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1002 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2011 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9225 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,1113 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,1113 | m3 |
| 9 | Đào hào cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,8869 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0616 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5046 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hào cáp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3427 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hào cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7615 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761 | kg |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hào cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,852 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,416 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,614 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3726 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3726 | 100m3/1km |
| 24 | Ống nhựa HDPE-TFP D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp loại D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m |
| 26 | Ống nhựa HDPE-TFP D90/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | md |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp loại D90/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m |
| 28 | Ốp tranh gốm mosaic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m2 |
| 29 | Sơn lại tường rào uỷ ban không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,81 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0978 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2677 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng đưa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bó vỉa đến vị trí lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | m |
| 35 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x45x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | m |
| 36 | Lát móng đưa bằng đá tự nhiên 60x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | m2 |
| 37 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5176 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1848 | m3 |
| 40 | Xây gạch tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6346 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5718 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0162 | m2 |
| 43 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,025 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt ghi gang gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lót lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,83 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,483 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá granit 30x60x3cm phối màu đỏ và mầu xám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,83 | m2 |
| 48 | Trồng cây bông trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 49 | Trồng cây mai vạn phúc, kích thước bầu 60x60cm tán 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bồn/tháng |
| 50 | Trồng cây hoa phượng, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 cao 3m có D>20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cây |
| 51 | Gia công, lắp dựng nâng cao họng cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| B | HẠNG MUC: CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 3 | Đào đất đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | 100m3/1km |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 11 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Xà sắt hình mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,98 | kg |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 16 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 18 | Đầu cáp hạ thế 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | km/dây |
| 24 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Ốp cột + móc treo D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Kẹp siết cáp 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | km/dây |
| 29 | Viên sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | viên |
| 30 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 120mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | km dây |
| 31 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 95mm2 bằng TC+CG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | km dây |
| 32 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 35mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | km dây |
| 33 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| C | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,324 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | 100m3/1km |
| 11 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè, gạch block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3915 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m3/1km |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 20 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 21 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 25 | Làm móng đường bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1m3 |
| 26 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 10m2 |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp loại D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m |
| 29 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 31 | Viên sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | viên |
| 32 | Cột bê tông 20m - PC 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 33 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 34 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 mối nối |
| 35 | Xà sắt hình mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408,28 | kg |
| 36 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4083 | tấn |
| 37 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | sứ |
| 38 | Sứ đứng VHD 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sứ |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 sứ |
| 40 | Sứ chuỗi Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 41 | Lắp đặt cách điện polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ chuỗi cách điện |
| 42 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 44 | Đầu cáp 35kV 3x240 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Làm đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Dây 35kV AL/XLPE/PVC 1x240 làm lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 49 | Kéo dải dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 m |
| 50 | Khóa néo cáp 70-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 51 | Ghíp nhôm A240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Biển báo tay dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Biển báo đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | kg |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 57 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100kg |
| 58 | Cáp 0,6kV Cu/PVC 1x35mm2 (nối đất chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 60 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,824 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 68 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,656 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | 100m3/1km |
| 71 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | kg |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 73 | Cáp 0,6kV Cu/PVC 1x150mm2 (nối đất trung tính MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 74 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Dây 0,6kV Cu/PVC 1x35mm2 (nối đất chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 76 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 77 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 79 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 81 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 82 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 83 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | kg |
| 84 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 85 | Cáp 0,6kV Cu/PVC 1x120mm2 (nối đất trung tính MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Dây 0,6kV Cu/PVC 1x35mm2 (nối đất chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 88 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 89 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 91 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 93 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 94 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 95 | Cột bê tông LT12m - PC-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 96 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 97 | Xà sắt hình mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.710,54 | kg |
| 98 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7105 | tấn |
| 99 | Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 100 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 101 | Cáp 35kV- AL/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 103 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | sứ |
| 104 | Sứ đứng VHD 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sứ |
| 105 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10 sứ |
| 106 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 107 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 108 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 110 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 112 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 114 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 116 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 117 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 118 | Ghíp nhôm A240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Ghíp nhôm A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 120 | Vỏ tủ điện hạ thế KT 1500x1100x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 122 | Aptomat MCCB 3P - 800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt át tômát 800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 124 | Aptomat MCCB 3P - 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt át tômát 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 126 | Aptomat MCCB 3P - 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt át tômát 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 128 | Thanh cái đồng 40x5 + co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 129 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 10 m |
| 130 | Thanh cái đồng 25x5 + co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m |
| 131 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 10 m |
| 132 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 133 | Sứ hạ thế SM- 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Khóa tay dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tháo xà đầu cột. Trọng lượng xà 50kg, xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 139 | Tháo xà đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 140 | Tháo xà đầu cột. Trọng lượng xà 25kg, xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 141 | Tháo xà đầu cột. Trọng lượng xà 25kg, xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 142 | Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 143 | Tháo chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 chuỗi cách điện |
| 144 | Tháo sứ đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cách điện |
| 145 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 1km / 1dây |
| 146 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 147 | Tháo sứ đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 cách điện |
| 148 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 149 | Tháo cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 150 | Tháo chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 151 | Tháo xà trạm. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 152 | Tháo xà trạm. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 153 | Tháo xà trạm. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 154 | Tháo dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 155 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 156 | Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất 400KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 157 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 158 | Tháo sứ đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 cách điện |
| 159 | Tháo cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 160 | Tháo chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 161 | Tháo xà trạm. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 162 | Tháo xà trạm. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 163 | Tháo dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 164 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 165 | Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 166 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 35kV có gửi tin nhắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chuỗi cách điện - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm cầu dao cách ly, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 21 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 22 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ.(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã tham gia giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và môi trường | 1 | Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; Đã tham gia công tác an toàn lao động và phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,7m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 4 | Xe lu | ≥10T | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥80l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥250l | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 8 | Đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 9 | Đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 1 |
| 11 | Đầm cóc | ≥70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi