Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng 3 (Xây lắp 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng 3 (Xây lắp 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 16:00:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,446,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.939E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.500.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 15KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng 3 (Xây lắp 3) Nâng cấp, sửa chữa Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 5,922 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 183,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 165,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,83 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,83 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,91 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 10 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,732 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,25 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,8 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 175,96 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 164,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 340,36 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,4 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 23,06 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,06 | 1m2 |
| 24 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,152 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 27 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 28 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,462 | 100m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 131,2 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | 1m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,152 | 100m |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,891 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,197 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,832 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,173 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,199 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,884 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,719 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,804 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,806 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,53 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,22 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,72 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,26 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 52,063 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,063 | m2 |
| 62 | Tôn sóng vuông dày 0,45mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 38,28 | m2 |
| 64 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,888 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (CỔNG, HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung - song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,13 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 1m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,444 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,781 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,52 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,54 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,08 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột - giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,33 | m2 |
| 24 | Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 187,32 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| E | HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,515 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,515 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,401 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,005 | m3 |
| 12 | San nền tạo độ dốc trung bình 15cm khu đất trồng (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 13 | Cung cấp rải đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 38,108 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 25,405 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,555 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,11 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,43 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,11 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,25 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 57,5 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 15 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,597 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,537 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,655 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 44 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 5,656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 16,66 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,901 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 216,05 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 146,37 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 33,854 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 1m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,04 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 24,933 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,022 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,634 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,656 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,051 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,313 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,931 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,886 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,886 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,088 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,2 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,5 | m2 |
| 39 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,66 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,45 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,97 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,7 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,51 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 294,66 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,66 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 143,67 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 433,245 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 76,66 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 220,33 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 433,245 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m2 |
| 59 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế | 23,58 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 69 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 70 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 71 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,243 | 100m2 |
| 73 | SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | vị trí |
| 74 | SX LD Tấm tole KT800x600x2 chống thấm khe nối sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 75 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 170,4 | m2 |
| 76 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Quét Sika732 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (P. CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| I | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (P.CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,888 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,986 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,986 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,767 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,613 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,665 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7,665 | m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 8 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,301 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,005 | m3 |
| 12 | San nền tạo độ dốc trung bình 15cm khu đất trồng (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 13 | Cung cấp rải đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 8,24 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (P. THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 53,16 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 35,44 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,055 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,23 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,97 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 203,35 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,71 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 7,15 | m3 |
| 15 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,15 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 20,934 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 20,79 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,595 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 44 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,911 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 8,011 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,991 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 202,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 142,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 40,06 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | 1m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,016 | 100m |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,984 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,104 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,952 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,854 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,864 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 38 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,26 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,12 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,45 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,4 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,58 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,67 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 583,12 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,32 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 119,645 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 648,485 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 46,32 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 165,965 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 648,485 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 57 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 37,86 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,86 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,86 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 65 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 66 | SXLD khung sắt V50x50x5mm, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 67 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 68 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,478 | 100m2 |
| 70 | SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | vị trí |
| 71 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 186,08 | m2 |
| 72 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Quét Sika732 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| N | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,888 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,041 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,041 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,037 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,156 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,023 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 82,023 | m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 8 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,181 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,805 | m3 |
| 12 | San nền tạo độ dốc trung bình 15cm khu đất trồng (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,775 | m3 |
| 13 | Cung cấp rải đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 48,932 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32,622 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,58 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,34 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,52 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,51 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 15 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,941 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,886 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 44 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHƯỚC A (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,828 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 13,956 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 196,965 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 142,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,256 | 1m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,032 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,552 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,378 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,764 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,56 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,039 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,712 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,643 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,772 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,5 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 39 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,12 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,45 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,745 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,9 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,596 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 536,2 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,24 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 121,861 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 642,81 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 56,24 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 178,101 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 642,81 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 58 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 30,7 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,7 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,7 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 65 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 66 | SXLD khung sắt V50x50x5mm, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 67 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 68 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,327 | 100m2 |
| 70 | SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | vị trí |
| 71 | SX LD Tấm tole KT800x600x2 chống thấm khe nối sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 72 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 199 | m2 |
| 73 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Quét Sika732 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHƯỚC A (P. ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| S | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHƯỚC A (P.CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,888 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHƯỚC A (P. THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,71 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,473 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,71 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,7 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 6,303 | m3 |
| 15 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,303 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 23,034 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 22,875 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,755 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 44 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 46 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 10,362 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 11,627 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 201,27 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 129,77 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 38,71 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,174 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,431 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,253 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,834 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,054 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,672 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,048 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,093 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,594 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,469 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,907 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,405 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,405 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,768 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 235,6 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,6 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 33 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,85 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,6 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,063 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,315 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 268,455 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,705 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 176,724 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,909 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 136,083 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 445,179 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 112,909 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 248,992 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 445,179 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 62 | SXLD khung vách, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 63 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 64 | SXLD khung sắt V50x50x5mm, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | m2 |
| 65 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 66 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | 100m2 |
| 68 | SX LD Máng xối tole 0,5 ly + ống thoát nước (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 69 | SX LD tấm tole 1ly ốp Chống thấm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,7 | m |
| 70 | SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | vị trí |
| 71 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 187,475 | m2 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,764 | 1m3 |
| 74 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4 | 100m |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,288 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 79 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Quét Sika732 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO - PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 304 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| W | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO - PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,888 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (CỔNG - HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khung song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,54 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,116 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 188,5 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m |
| 13 | SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 14 | SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 15 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 16 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN VỊ THỦY" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VỊ BÌNH" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Y | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,544 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,544 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,682 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,077 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,774 | 100m3 |
| 8 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,191 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,905 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | 1m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | m3 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 4,145 | m2 |
| 20 | SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,873 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,582 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,488 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,99 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,25 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,22 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m3 |
| 15 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,941 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,886 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 44 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| AA | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 5,071 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,723 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,75 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 203,83 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,4 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,107 | m2 |
| 9 | Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,25 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,6 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 247,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 164,4 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,556 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 412,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 247,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,4 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 23,06 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,06 | 1m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 28 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 29 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,496 | 100m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 131,2 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1m3 |
| 34 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,332 | 100m |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,638 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,544 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,639 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,167 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,507 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,75 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 143,75 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 143,75 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 61 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| AC | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (P. CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,888 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (CỔNG - HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Tháo dở bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,308 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 10 | Trát tường, cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,99 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 280,81 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 338,475 | m2 |
| 15 | Sơn song sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | 1m2 |
| 16 | SXLD khung hàng rào thép hộp (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 39,06 | m2 |
| 17 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 18 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN LONG MỸ" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VỊ THỦY" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,712 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,542 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,29 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 4,145 | m2 |
| 18 | SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 35,187 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 23,458 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,764 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,764 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,348 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,442 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,24 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m3 |
| 15 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,941 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,886 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 44 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| AG | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN (NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 8,206 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 152,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 148,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế | 118,78 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế | 137,24 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,924 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | m2 |
| 13 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,755 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 257,775 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 118,78 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 137,24 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 30,82 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,82 | 1m2 |
| 24 | SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 26 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 27 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | 100m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 133,6 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,304 | 1m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,299 | 100m |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,352 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,706 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,032 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,737 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | tấn |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,893 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,478 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,924 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,592 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,143 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,154 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 51,194 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,04 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,314 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 3,924 | m2 |
| 66 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| AI | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN (P. CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,888 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN ( CỔNG- HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 385,57 | m2 |
| 2 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 385,57 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cổng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 72,668 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,668 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ bảng tên hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 6 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 7 | SXLD chữ "BAN CHQS THÀNH PHỐ VỊ THANH" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | SXLD chữ "BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN( SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | m3 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 4,145 | m2 |
| 10 | SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AL | HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 17,072 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,381 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,234 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,44 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m3 |
| 15 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,941 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,886 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 44 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| AM | HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,894 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 5,128 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,707 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 152,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 121,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 36,14 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,533 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,722 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,917 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,5 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 31 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,59 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,85 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,3 | m |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,75 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,18 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 295,81 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường hồi) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,88 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,11 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 195,145 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 461,56 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 71,11 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 266,255 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 461,56 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế | 9,63 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 25,06 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,06 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,06 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 62 | SXLD khung vách, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m2 |
| 63 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 64 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 65 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,739 | 100m2 |
| 67 | SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | vị trí |
| 68 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 138,67 | m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | 1m3 |
| 71 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,008 | 100m |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,784 | m3 |
| 75 | Đắp nâng nền công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,841 | m3 |
| 78 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Quét Sika732 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| AN | HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P. CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| AO | HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P.CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,888 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P. CỔNG - HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khung song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 1m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,888 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,493 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,96 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,92 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột - giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5 | m2 |
| 24 | Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,12 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 26 | Gia công lắp dựng chông sắt Hàng rào fi16 cao 15cm CK 15cm sơn bảo vệ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7 | m2 |
| 27 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,178 | m2 |
| 28 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ VỊ THANH" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ PHƯỜNG IV" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AQ | HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P. SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KHÔNG VẬT LIỆU) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 12 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | m3 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 4,145 | m2 |
| 22 | SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AR | HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P. THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,209 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,473 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 4,145 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,1 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,393 | m3 |
| 15 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,393 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,084 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,045 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.939E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.500.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 15KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 3 |
| 8 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi