Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng 3 (Xây lắp 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876658-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng 3 (Xây lắp 3)
Số hiệu KHLCNT 20210509673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-29 16:00:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,446,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.500.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 15KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng 3 (Xây lắp 3)
Nâng cấp, sửa chữa Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường 579;  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam; Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hố sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế5,922m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,136tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế183,74m2
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế165,74m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế15m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế107,83m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế107,83m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,91m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,84m2
10Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,732m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,8m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,25m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,32m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế67,8m
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế175,96m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế164,4m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế340,36m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế98,16m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế164,4m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,24m2
21Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế15,24m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế23,06m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,061m2
24SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế9,152m2
25SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế3,64m2
26SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế1,2m2
27SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
28SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế11bộ
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,462100m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế131,2m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,263100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,351m3
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế10,152100m
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,891m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,197m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,832m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,173m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,96m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,199m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,884m3
41Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,719100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,696100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,449100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,121tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,109tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,549tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,139tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,521tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,299tấn
51Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,89tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,89tấn
53Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,804m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,806m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,53m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,22m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,72m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế70,26m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế52,063m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế52,063m2
62Tôn sóng vuông dày 0,45mm (màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế0,11100m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế38,28m2
64SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
B HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế20cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế10cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế20cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế520m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế200m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
C HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,185100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (CỔNG, HÀNG RÀO)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế13,4m2
2Tháo dỡ khung - song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế6,13m2
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,039100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,31m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,444100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,6m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,414m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,61m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,39m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,014100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,085100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,078100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,781m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế19,52m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,54m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,85m2
22Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế98,08m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột - giằngTheo hồ sơ thiết kế55,33m2
24Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế187,32m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,2m
E HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,5151m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,515m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,099m3
4Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,079m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,99m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế0,99m2
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế0,14100m3
8Rải Cao su làm lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,401100m2
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
10Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,005m3
12San nền tạo độ dốc trung bình 15cm khu đất trồng (không tính vật tư)Theo hồ sơ thiết kế3,48m3
13Cung cấp rải đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế4,64m3
F HẠNG MỤC: BAN CHQS THỊ TRẤN MÁI DẦM (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế38,1081m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế25,405m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,555m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,11m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,167100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,223tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,78m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,43m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế139,11m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,25m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế57,51cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,275m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,275m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế8,5971m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,537m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,655100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
G HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế5,656m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế16,66m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,901tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế216,05m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế146,37m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế33,854m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,374100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,881m3
9Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế15,04100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,88m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế24,933m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,24m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,091100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,022m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,634m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,656m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,128m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,051m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,313100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,931100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,179100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,112100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,173tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,109tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,684tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,203tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,816tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,354tấn
30Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,886tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,886tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,088m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế146m2
35Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế146,2m2
36Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,2m2
37Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,5m2
39Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20m2
40Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,24m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,66m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,575m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,45m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,32m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,6m
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,97m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế101,7m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế213,51m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế294,66m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế76,66m2
53Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tườngTheo hồ sơ thiết kế143,67m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế433,245m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế76,66m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế220,33m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế433,245m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,7m2
59Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế23,58m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế18,45m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,451m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế18,45m2
63SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế6,16m2
64SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế1,98m2
65SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,74m2
66SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
67SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
68SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
69SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
70SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế10Bộ
71SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế11Bộ
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,243100m2
73SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4)Theo hồ sơ thiết kế8vị trí
74SX LD Tấm tole KT800x600x2 chống thấm khe nối sê nôTheo hồ sơ thiết kế2m
75SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế170,4m2
76SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
77Quét Sika732Theo hồ sơ thiết kế0,4m2
H HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (P. CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế16cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế10cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế14cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế15bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế640m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế210m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế200m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
I HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (P.CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,057100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,135100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,045100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế5cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
J HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,9861m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,986m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,767m3
4Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,613m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,665m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế7,665m2
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế0,115100m3
8Rải Cao su làm lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2,301100m2
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
10Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế23,005m3
12San nền tạo độ dốc trung bình 15cm khu đất trồng (không tính vật tư)Theo hồ sơ thiết kế6,18m3
13Cung cấp rải đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế8,24m3
K HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHÚ (P. THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế53,161m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế35,44m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,055m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,74m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,194100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,256tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,23m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,97m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế203,35m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,71m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,106100m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế641cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế7,15m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,15m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế20,9341m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế20,79m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế1,595100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
L HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,911m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,818m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế8,011m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,991tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế202,02m2
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế142,8m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế40,06m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,15100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,1521m3
10Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế6,016100m
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,152m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,152m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,984m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,696m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,061100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,64m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,104m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,952m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,376m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,854100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,39100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,06100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,053tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,296tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,112tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,44tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,22tấn
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,939tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,939tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,864m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,36m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế129m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế148m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,2m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế36m2
38Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,26m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,12m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,475m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế51,45m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,4m
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,025m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế90,58m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế142,67m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,04m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế583,12m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế46,32m2
51Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tườngTheo hồ sơ thiết kế119,645m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế648,485m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế46,32m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế165,965m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế648,485m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,6m2
57Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế17,28m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế37,86m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế37,861m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế37,86m2
61SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
62SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
63SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế1,44m2
64SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế1,2m2
65SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
66SXLD khung sắt V50x50x5mm, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế2,28m2
67SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế9Bộ
68SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế11Bộ
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,478100m2
70SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4)Theo hồ sơ thiết kế7vị trí
71SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế186,08m2
72SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
73Quét Sika732Theo hồ sơ thiết kế0,4m2
M HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế13cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế19cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế490m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế240m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế130m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế175m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
N HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,055100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
O HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,0411m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,037m3
4Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,156m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế82,023m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế82,023m2
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,109100m3
8Rải Cao su làm lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2,181100m2
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
10Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế21,805m3
12San nền tạo độ dốc trung bình 15cm khu đất trồng (không tính vật tư)Theo hồ sơ thiết kế14,775m3
13Cung cấp rải đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế19,7m3
P HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG THẠNH (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế48,9321m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế32,622m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,44m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,58m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,215100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,28tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,079tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,6m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,34m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế138,52m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,51m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,326100m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế29,21cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,1m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,1m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
Q HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHƯỚC A (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,828m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế13,956m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,82tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế196,965m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế142,8m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế37,84m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,293100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,2561m3
9Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế12,032100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,256m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,256m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế19,552m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,378m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,078100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,888m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,764m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,56m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,384m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,282m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,039100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,712100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,061100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,041100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,145tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,681tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,134tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,643tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,265tấn
30Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,793tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,793tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,772m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,36m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế178,5m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế152m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế27m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20m2
39Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,72m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,12m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,45m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế46,8m
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,52m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,745m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế184,9m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế74,596m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế536,2m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,24m2
52Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tườngTheo hồ sơ thiết kế121,861m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế642,81m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế56,24m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế178,101m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế642,81m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,6m2
58Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế2,88m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế30,7m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,71m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế30,7m2
62SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
63SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
64SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế1,2m2
65SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
66SXLD khung sắt V50x50x5mm, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế11,7m2
67SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế9Bộ
68SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế10Bộ
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,327100m2
70SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4)Theo hồ sơ thiết kế8vị trí
71SX LD Tấm tole KT800x600x2 chống thấm khe nối sê nôTheo hồ sơ thiết kế1m
72SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế199m2
73SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
74Quét Sika732Theo hồ sơ thiết kế0,48m2
R HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHƯỚC A (P. ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế19cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế17bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế420m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế150m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế70m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
S HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHƯỚC A (P.CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,187100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,045100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế5cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
T HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ ĐÔNG PHƯỚC A (P. THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế18,711m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,473m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,18m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,98m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,085100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,108tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,034tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,43m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,71m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế69,7m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,28m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế271cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế6,303m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,303m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế23,0341m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế22,875m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế1,755100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
45Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3
46Rải Cao su làm lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,041100m2
47Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
48Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,405m3
U HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế10,362m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế11,627m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,968tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế201,27m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế129,77m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế38,71m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,174m3
8Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,431m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,253100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,834m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,054m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,672m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,048m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,093m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,594100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,734100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,483100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,223100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,102tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,083tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,469tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,213tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,907tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,571tấn
25Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,405tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,405tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,768m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế235,6m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế155,6m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế65m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2m2
33Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,8m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,93m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,85m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,32m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế87,6m
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,063m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế83,315m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế268,455m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế47,705m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế176,724m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế112,909m2
46Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tườngTheo hồ sơ thiết kế136,083m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế445,179m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế112,909m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế248,992m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế445,179m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,4m2
52Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế22,32m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế20m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế201m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế20m2
56SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế5,28m2
57SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế9,24m2
58SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
59SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,6m2
60SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế1,44m2
61SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
62SXLD khung vách, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế9,75m2
63SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
64SXLD khung sắt V50x50x5mm, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế4,75m2
65SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế10Bộ
66SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế17Bộ
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,542100m2
68SX LD Máng xối tole 0,5 ly + ống thoát nước (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế15,6m
69SX LD tấm tole 1ly ốp Chống thấm (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế25,7m
70SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4)Theo hồ sơ thiết kế9vị trí
71SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế187,475m2
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,229100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,7641m3
74Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế9,4100m
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,764m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,764m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế15,288m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,64m3
79SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
80Quét Sika732Theo hồ sơ thiết kế0,88m2
V HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO - PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế7cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế19cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế13bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế4hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế200m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế304m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
W HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO - PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,062100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
X HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (CỔNG - HÀNG RÀO)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế1m3
2Tháo dỡ khung song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế3,52m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,54m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế188,5m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,8m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,116m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,194100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,246100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,106tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,138tấn
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế188,5m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế70,4m
13SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế36m2
14SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế38m2
15SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5Theo hồ sơ thiết kế3,52m2
16SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN VỊ THỦY" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
17SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VỊ BÌNH" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
Y HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,5441m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,544m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,682m3
4Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,077m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,015m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế11,015m2
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,774100m3
8Rải Cao su làm lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,191100m2
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế0,012100m2
10Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,905m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,4991m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,499m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,272m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,356m3
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế4,145m2
20SXLD cột cờ Inox (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
Z HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ BÌNH (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế18,8731m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,582m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,488m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,99m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,131100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,118tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,09tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,19m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,06m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế81,25m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,22m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,115100m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế25,81cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
AA HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế5,071m3
2Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,723m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế103,75m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế203,83m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế55,4m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,84m2
8Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,107m2
9Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế14,8m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,25m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,48m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,6m
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế247,8m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế164,4m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế130,556m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế412,2m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế247,8m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế164,4m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,24m2
20Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế15,24m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế23,06m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,061m2
23SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế6,16m2
24SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,52m2
25SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
26SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
27SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
28SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
29SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế11
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,496100m2
31Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế131,2m2
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,176100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,81m3
34Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,332100m
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế9,12m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,66m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,638m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,088m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,544m3
40Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,043100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,418100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,386100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,101tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,113tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,397tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,179tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,56tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,16tấn
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,639tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,633tấn
51Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,167m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,507m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế24m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế143,75m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế143,75m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế143,75m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,276100m2
60Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế27,6m2
61SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
AB HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế24cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế13cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế17cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế19cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế7bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế19bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế680m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế190m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế170m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế230m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế150m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
AC HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
AD HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (CỔNG - HÀNG RÀO)
1Tháo dở bảng tênTheo hồ sơ thiết kế3,52m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,308m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,131100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,159tấn
6Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,065100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,244m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
10Trát tường, cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế36,99m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,8m
12Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế280,81m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắtTheo hồ sơ thiết kế29,76m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế338,475m2
15Sơn song sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,761m2
16SXLD khung hàng rào thép hộp (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế39,06m2
17SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5Theo hồ sơ thiết kế3,52m2
18SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN LONG MỸ" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
19SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VỊ THỦY" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
AE HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,7121m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,018100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,017m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,542m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,271m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế0,271m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,033100m3
8Rải Cao su làm lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,329100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,29m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,499m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,499m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,272m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,356m3
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế4,145m2
18SXLD cột cờ Inox (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
AF HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ VỊ THỦY (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế35,1871m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế23,458m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,764m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,764m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,57100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,189tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,036tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,348m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,442m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế106,24m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,48m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế391cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,047100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
AG HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN (NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế8,206m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,87tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế152,4m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,44m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế148,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế118,78m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế137,24m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,14m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế161,924m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế108,6m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế41m2
13Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,68m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,88m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,45m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,04m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68m
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,755m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế257,775m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế118,78m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế137,24m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế30,82m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,821m2
24SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế7,04m2
25SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
26SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế3,36m2
27SXLD ổ khóa, tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế15
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,344100m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế133,6m2
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,127100m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế5,3041m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế5,299100m
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,352m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,816m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,706m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,032m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,737m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,232m3
39Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,256100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,406100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,432100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,069tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,043tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,179tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,085tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,327tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,308tấn
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,798tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,798tấn
51Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,893m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,478m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,924m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,592m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,143m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,154m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,16m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế51,194m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế20,16m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,04m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế56,314m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,92m2
63Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế7,92m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,334100m2
65Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế3,924m2
66SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
AH HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế15cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế15cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế11bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế4hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế200m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
AI HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,065100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
AJ HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN ( CỔNG- HÀNG RÀO)
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế385,57m2
2Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế385,57m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên cổng ràoTheo hồ sơ thiết kế72,668m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế72,6681m2
5Phá dỡ bảng tên hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
6SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
7SXLD chữ "BAN CHQS THÀNH PHỐ VỊ THANH" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
8SXLD chữ "BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
AK HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN( SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,69m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,4991m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,499m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,272m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,356m3
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế4,145m2
10SXLD cột cờ Inox (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
AL HẠNG MỤC: BAN CHQS XÃ TÂN TIẾN (THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế17,0721m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,381m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,38m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,38m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,298100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,16tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,608m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,234m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,44m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,76m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế181cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,344100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,475m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,475m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,9411m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,886m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,605100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Sản xuất chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
44Lắp dựng chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
AM HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ KHO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,894m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế5,128m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,707tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế152,1m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế121,6m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế36,14m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,063100m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,533m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,888m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,032m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,617m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,722100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,237100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,163100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,168100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,035tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,145tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,391tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,37tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,485tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,485tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,917m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế104,5m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế105,5m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế31m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế10m2
31Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,5m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,59m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế8m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,85m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế47,3m
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,325m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,76m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế165,75m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,18m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế85m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế295,81m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường hồi)Theo hồ sơ thiết kế35,88m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế71,11m2
46Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tườngTheo hồ sơ thiết kế195,145m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế461,56m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế71,11m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế266,255m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế461,56m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,35m2
52Quét chống thấm CT-11ATheo hồ sơ thiết kế9,63m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế25,06m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế25,061m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế25,06m2
56SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế7,04m2
57SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
58SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
59SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,6m2
60SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế1,44m2
61SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m2
62SXLD khung vách, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế0m2
63SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế1,75m2
64SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế8Bộ
65SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ronTheo hồ sơ thiết kế7Bộ
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,739100m2
67SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4)Theo hồ sơ thiết kế14vị trí
68SXLD trần Prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế138,67m2
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,072100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,5521m3
71Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,008100m
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,552m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,552m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế4,784m3
75Đắp nâng nền công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,75m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,841m3
78SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn NămTheo hồ sơ thiết kế1bộ
79Quét Sika732Theo hồ sơ thiết kế0,16m2
AN HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P. CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế13cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế15cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36WTheo hồ sơ thiết kế13bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt đèn pha cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế420m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế112m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
16Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế4hộp
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế150m
23Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế80m
24Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
AO HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P.CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế16,5361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,868m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,372m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,464m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,091m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,888m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,96m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,65m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
16Làm tầng than củiTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
17Tháo dở ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
18Tháo dở ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Tháo dở xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Tháo dở chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,104100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
59Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt giá treo Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
AP HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P. CỔNG - HÀNG RÀO)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,792m3
2Tháo dỡ khung song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế30,8m2
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,078100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,61m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,888100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế5,2m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,828m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,12m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,828m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,029100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,297100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,156100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,136tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,191tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,493m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,04m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,96m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,7m2
22Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế33,92m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột - giằngTheo hồ sơ thiết kế24,5m2
24Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế99,12m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,6m
26Gia công lắp dựng chông sắt Hàng rào fi16 cao 15cm CK 15cm sơn bảo vệ 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế27,7m2
27SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5Theo hồ sơ thiết kế3,178m2
28SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ VỊ THANH" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
29SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ PHƯỜNG IV" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVETheo hồ sơ thiết kế1bộ
AQ HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P. SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,6861m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,686m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,132m3
4Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,106m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,32m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế1,32m2
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KHÔNG VẬT LIỆU)Theo hồ sơ thiết kế0,068100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,023100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,75m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,5m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,5m2
12Rải Cao su làm lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,68100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,8m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,4991m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,499m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,272m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,356m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế4,145m2
22SXLD cột cờ Inox (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
AR HẠNG MỤC: BAN CHQS PHƯỜNG IV (P. THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế5,2091m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,473m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế4,145m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,071100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,039tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,18m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,04m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,1m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,16m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế61cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,393m3
15Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,393m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,0841m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,045m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,435100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
21Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng)Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.500.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.72
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 15KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).3
8 Máy hàn Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->