Gói thầu: Gói thầu số 93: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn khoảng cột 2144- 2145 ĐD 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Kontum quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 93: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn khoảng cột 2144- 2145 ĐD 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Kontum quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 15:18:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,990,859,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây có cấp điện áp 500kV. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.093.601.000 đồng. - Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.601.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.093.601.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện có bậc an toàn lao động từ bậc 4 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp điện hoặc trung cấp xây dựng có bậc an toàn lao động là bậc 5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép + hàm ép nhôm và thép DD, DCS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Puly nhôm+ cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly nhôm (trọn bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 280 |
| 3-Tời máy +cáp thi công (căng dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 80 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dung cụ lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lấy độ võng dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 93: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn khoảng cột 2144- 2145 ĐD 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Kontum quản lý SCL năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu, vật tư phần xây dựng mới | |||
| 1 | Tiếp địa mới RS8 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Cột thép hình mạ kẽm Đ512-38A (A cung cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Cột |
| 3 | Hoàn thiện cột Đ512-38A | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Cột |
| 4 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn: (ĐK-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây hình V (ĐV-16) (A cung cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét (A cung cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang (A cung cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Chuỗi |
| 8 | Khoá néo dây dẫn ACSR330/53 (A cung cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 12 | Bộ |
| 9 | Khoá néo dây chống sét ACSR 80/47 (A cung cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp dây cáp quang OPGW70 (A cung cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Bồi thường hoa mầu (cây lúa) phục vụ thi công vị trí cột 2145 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1.750 | m² |
| 12 | Bồi thường hỗ trợ cây cà phê vị trí 2168 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 50 | Cây |
| 13 | Đền bù tạm thời đất rừng phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1.750 | m² |
| 14 | Bồi thường, thu hồi đất vĩnh viễn tại móng cột 2145 (38 m) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 124 | m² |
| B | Thi công phần móng trụ bê tông cốt thép loại 4T40-38 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 33,76 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 0,21 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1,05 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông neo móng | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 0,32 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo móng | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 0,32 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 0,57 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6,06 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 5,87 | 100m3 |
| C | Thi công tiếp địa mới RS8 - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2,27 | 100kg |
| D | Thi công lắp dựng cột thép | |||
| 1 | Lắp ráp từng chi tiết cột thép bằng thủ công, trọng lượng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 17,19 | tấn |
| 2 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu 80T, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | chuỗi |
| 4 | Ép khóa néo dây dẫn. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 12 | mối |
| 5 | Ép khóa néo dây chống sét. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | mối |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện kẹp cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 4 | quả |
| 8 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | vị trí |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | vị trí |
| 10 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3 | vị trí |
| 11 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 4 | vị trí |
| 12 | Vận chuyển cột thép từ Đà Nẵng đến vị trí thi công (17.19 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 300 | km |
| 13 | Hố thế néo hãm cột (chi tiết khối lượng cho 1 hố): | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6 | vị trí |
| 14 | Cẩu 80 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | ca |
| 15 | Cẩu 30 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | ca |
| E | Phần tháo hạ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột đỡ thép 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 12,5 | tấn |
| 2 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn ACSR-330/53 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 132,16 | km |
| 3 | Tháo hạ, căng lại dây chống sét ACSR-80/47 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 11,01 | km |
| 4 | Tháo hạ, căng lại dây cáp quang OPGW-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3,13 | km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 2 | chuỗi sứ |
| 6 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi V dây dẫn chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | chuỗi sứ |
| 7 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | chuỗi sứ |
| 8 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | chuỗi sứ |
| 9 | Phá dỡ bêtông hoàn trả mặt bằng móng cột vị trí 2145 hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cột thép và vật tư thu hồi từ vị trí thi công về kho TTĐ KonTum (13 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 45 | km |
| F | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây có cấp điện áp 500kV. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.093.601.000 đồng. - Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.601.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.093.601.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện có bậc an toàn lao động từ bậc 4 trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát ATLĐ | 1 | Trung cấp điện hoặc trung cấp xây dựng có bậc an toàn lao động là bậc 5 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép + hàm ép nhôm và thép DD, DCS | Loại 100 tấn | 1 |
| 2 | Puly nhôm+ cáp | Puly nhôm (trọn bộ) | 280 |
| 3 | Tời máy +cáp thi công (căng dây) | Loại 5 tấn | 4 |
| 4 | Xe Cẩu | Tải trọng 80 tấn | 1 |
| 5 | Xe Cẩu | Tải trọng 30 tấn | 1 |
| 6 | Bộ dung cụ lấy độ võng | Lấy độ võng dây dẫn | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất 4,5kW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi