Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đoạn tuyến từ Km0 đến Km3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (đoạn tuyến từ Km0 đến Km3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương phát triển hạ tầng du lịch và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-29 11:32:00 đến ngày 2021-09-18 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,595,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3595213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.949E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tư (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước, an toàn giao thông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuê đơn vị thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuê đơn vị thí nghiệm: Phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu và các tài liện chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đá tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm cóc (trọng lượng ≥70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (đoạn tuyến từ Km0 đến Km3) Hạ tầng kỹ thuật khu du lịch sinh thái huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương phát triển hạ tầng du lịch và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo Khoản 20, Khoản 32, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Bên Mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lâm Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch; Địa chỉ: Thôn Bản Khiển, Tổ dân phố Bản Khiển, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch; Địa chỉ: Thôn Bản Khiển, Tổ dân phố Bản Khiển, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát dọn mặt bằng công trình | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 320 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 720 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,2 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 200 | cây |
| 5 | Di chuyển cột điện (Km1+500 -:- Km1+600) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | công |
| B | Nền đường, khuôn đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2.301,258 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá III (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 271,8154 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 67,9538 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 339,7692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,8196 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 257,8123 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 49,9951 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 110,5491 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,15 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới mặt đường cũ (sâu 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 70,523 | 100m2 |
| 11 | Lu lại phần xáo xới đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 21,1569 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 129,7345 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2.171,5235 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 280,1265 | 100m3 |
| C | Xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Rải móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 22,8953 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 114,3912 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2.059,0416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,1902 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,5588 | tấn |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12,9002 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 83,7 | m2 |
| 8 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 19,2418 | 100m |
| 9 | Matit nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Mùn cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Ván đệm khe giãn dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,43 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D30mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 120,25 | m |
| 13 | Tạo nhám mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7.993,26 | m2 |
| D | Điểm tránh xe | |||
| 1 | Rải đá dăm sô bồ (đá tận dụng), lu lèn chặt dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,6875 | 100m2 |
| E | Kè gia cố taluy nền đường | |||
| 1 | Đào móng kè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,4518 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 55,42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 69,02 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,87 | 100m3 |
| 6 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,67 | m3 |
| 7 | Xếp đá dăm lọc ngược, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0038 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 14,69 | m |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 30 | m |
| F | Rãnh dọc bê tông M200 lắp ghép | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,1291 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,8272 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 46,4441 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 269,4392 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 11,7224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 91,6157 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15.904 | cái |
| 8 | Vữa xi măng M100 chít mạch gắn tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,4079 | m3 |
| G | Cọc tiêu bê tông cốt thép M200 | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 38,661 | 1m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 19,9617 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3018 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 349,1325 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 789 | cái |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, M150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 31,56 | m3 |
| H | Cột Km | |||
| 1 | Đào móng cột KM - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,192 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông cột Km, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 chít mạch gắn tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,92 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | 1cấu kiện |
| I | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,05 | 1m3 |
| 2 | Biển báo chỉ hướng 120x100 phản quang | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,8 | m2 |
| 3 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | biển |
| 4 | Cột biển báo D113,5 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 64 | m |
| 5 | Bê tông móng biển báo, M150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| J | Xây dựng 2 cống kép 2D150 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,594 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ khối đá xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối xây phá dỡ đổ đi bằng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8,0344 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,241 | 100m3 |
| 7 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 30,9 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 84 | 1 đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 82 | ống |
| 11 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 243,14 | m3 |
| 12 | Bê tông tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 32,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,0708 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,4344 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 66,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,316 | 100m3 |
| 17 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,16 | m3 |
| 18 | Xếp đá dăm sau kè | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10,8 | m |
| 20 | Chèn đay tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | m |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 48 | 100m |
| 22 | Xếp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 86 | m3 |
| 23 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 172 | m2 |
| 24 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 22 | ca |
| K | Xây dựng 1 cống D75cm | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,381 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,83 | m3 |
| 3 | Đệm móng bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15,8 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 9 | ống |
| 7 | Xây cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,2 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1369 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,075 | 100m3 |
| L | Xây dựng công bản L=120cm | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,4363 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1995 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,08 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,75 | m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 103,68 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2772 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0991 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,33 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 21 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2409 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,484 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2354 | tấn |
| 14 | Bê tông khớp nối + neo M250 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0092 | tấn |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,5101 | 100m3 |
| 18 | Phá khối xây cống bản | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,86 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3427 | 100m3 |
| M | Xây dựng cống bản L=80cm | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8,0113 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2062 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,82 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8,16 | m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 150,81 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,7391 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3032 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12,02 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 90 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,6094 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,0665 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,6828 | tấn |
| 14 | Bê tông khớp nối + neo M250 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,61 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0319 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1137 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,7967 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,111 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,4929 | 100m3 |
| N | Chi phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 310.696.000 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3595213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.949E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tư (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước, an toàn giao thông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng cử nhân kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 6 | Thuê đơn vị thí nghiệm | 1 | Thuê đơn vị thí nghiệm: Phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu và các tài liện chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 6 |
| 2 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi 16 tấn | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,50 m3 | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy ủi | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy san | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy khoan đá tự hành | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 500l | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Máy hàn | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Đầm cóc (trọng lượng ≥70kg) | Phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi