Gói thầu: Hệ thống camera giám sát và thiết bị PCCC trạm 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC TRÀ VINH - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH |
| Tên gói thầu | Hệ thống camera giám sát và thiết bị PCCC trạm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Công ty Điện lực Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 08:04:00 đến ngày 2021-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29541E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259082E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.937.858.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV=2.937.858.000 đồng).Có hợp đồng tương tự đính kèm các chứng từ như:-Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng).-Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.937.858.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống camera giám sát và thiết bị PCCC trạm 110kV Mua sắm tài sản năm 2021 của Công ty Điện lực Trà Vinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đơn dự thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Biểu giá, tiến độ giao hàng. - Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. - Bảo đảm dự thầu (bản scan màu). - Thỏa thuận liên danh (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất ban hành (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (đối hàng hóa ngoại nhập). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền của nhà của nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP cố định (hàng rào) | 30 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 2 | Camera IP PTZ Dome (sân ngắt) | 8 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 3 | Camera IP cố định (trong nhà) | 13 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 4 | Đầu ghi hình ảnh + ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 5 | Thiết bị chuyển đổi nguồn | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 6 | Switch 24 port (các TBA 110kV) | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 7 | Switch 02 port quang SFP và 08 port điện 10/100/1000Mbps | 10 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 8 | Module quang 20 km 10/100/1000 Mbps (đấu Switch 08 port điện vào Switch Phòng Điều hành tại Trạm) | 20 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 9 | Module quang 20 km 10/100/1000 Mbps (đấu Switch Phòng Điều hành tại Trạm về TTĐK) | 8 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 10 | Module quang 40 km 10/100/1000 Mbps (đấu Switch Phòng Điều hành tại Trạm về TTĐK) | 6 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 11 | Module quang 80 km 10/100/1000 Mbps (đấu Switch Phòng Điều hành tại Trạm về TTĐK) | 6 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 12 | Tủ rack 19 inch | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 13 | Màn hình giám sát 32" LCD | 5 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 14 | Tủ bảng camera, bộ cấp nguồn, bộ chóng sét cho camera | 15 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 15 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng camera hàng rào gắn vào tường chiều cao 4 mét | 18 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 16 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng camera PTZ chiều cao 6 mét | 6 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 17 | Móng bê tông gắn trụ camera PTZ sân ngắt: kích thước khung bê tông 600x600mm; khung thép móng trụ 300x300mm; Vật liệu khung bulong móng thép 35 | 6 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 18 | Tay vươn camera được mạ kẽm nhúng nóng | 24 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 19 | Cáp quang thuê bao FTTH ống lỏng 4 sợi | 2.000 | mét | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 20 | Dây cáp mạng cat 6e chống nhiễu (305 mét/cuộn) | 10 | Cuộn | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 21 | Phụ kiện kèm theo (dây điện, ống luồng cáp PVC, hộp nhựa, ODF 4 sợi …) lắp đặt đấu nối cho trạm mới (trọn bộ/trạm) | 5 | gói | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 22 | Tủ báo cháy địa chỉ (tại phòng bảo vệ trạm) | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 23 | Thiết bị Trung tâm truyền tin & điều khiển chuyên dụng. Phụ kiện kèm theo (nút nhấn báo cháy địa chỉ, chuông còi báo cháy địa chỉ, modem truyền về trung tâm, nguồn cung cấp, …) | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 24 | Đầu dò tích hợp khói và nhiệt (phòng điều khiển) | 20 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 25 | Đầu dò tích hợp khói và nhiệt (phòng hợp bộ) | 30 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 26 | Đầu dò nhiệt phòng ắc quy (chống cháy nổ) | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 27 | Đầu dò tích hợp khói và nhiệt (phòng còn lại) | 8 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 28 | Hệ thống kiểm soát cửa ra vào TBA (access control). Trọn bộ bao gồm 01 bộ điều khiển cửa (controller); 02 đầu đọc thẻ từ (fingerprint reader) xác thực bằng thẻ, mã số, vân tay; 02 khóa từ (door lock); 02 nút thoát hiểm (exit button ); 20 thẻ từ; hộp nhấn khẩn (emergency box); chuông/còi báo động; nguồn cung cấp cho bộ điều khiển controller. | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 29 | Máy tính trạm (Workstation) phục vụ giám sát, điều khiển tại tổ thao tác lưu động | 1 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 30 | Màn hình full HD 32 inch, độ phân giải tối thiểu 1920x1080 pixel | 2 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 31 | Switch 24 port tại Tổ thao tác lưu động | 1 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 32 | Phụ kiện kết nối 02 màn hình kèm theo | 1 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 33 | Switch Router tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 34 | Phần mềm giám sát hệ thống và cảnh báo tích hợp | 1 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 35 | Máy chủ xử lý tại trung tâm | 1 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 36 | Máy tính trạm (Workstation) phục vụ giám sát, điều khiển tại phòng điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 37 | Màn hình full HD 32 inch, độ phân giải tối thiểu 1920x1080 pixel | 3 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 38 | Tủ rack 19 inch | 1 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 39 | Thi công lắp đặt , cấu hình trạm mới và chi phí vận chuyển | 3 | trạm | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 40 | Thi công lắp đặt , cấu hình trạm cải tạo và chi phí vận chuyển | 2 | trạm | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 41 | Chi phí cấu hình, phân quyền phần mềm giám sát camera, thiết bị PCCC cho TTĐK và 01 Tổ TTLĐ | 1 | Lần | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29541E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259082E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.937.858.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV=2.937.858.000 đồng).Có hợp đồng tương tự đính kèm các chứng từ như:-Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng).-Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.937.858.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi