Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818306-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 08:10:00 đến ngày 2021-09-08 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,335,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.003219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công cầu đường bộ, mố cầu và dầm cầu bằng bê tông cốt thép, có xử lý nền móng bằng cọc BTCT (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.669.672.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp - sức nâng: 25,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 3 pha công suất :>=45KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung:>=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa đóng cọc diezel chạy trên ray 1,8T hoặc Máy ép cọc 150T; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép thủy lực 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Tân Lập, xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; Địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0983 392 762; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; Địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0983 392 762; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3747327; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,47 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc BTCT, C30Mpa - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,02 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5517 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7994 | tấn |
| 6 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0503 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn I200 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | kg |
| 13 | Đóng cọc dẫn (k=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 14 | Bê tông bệ mố, thân mố, tường cánh C30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,34 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng C10 Mpa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0852 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, thân mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7766 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựađường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,24 | m2 |
| 21 | Vữa bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 22 | Bê tông bản giảm tải C25 Mpa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng C10 Mpa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8178 | tấn |
| 29 | Cẩu lắp dầm cầu từ bãi đúc vào cầu G=19,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 dầm |
| 30 | Bê tông dầm cầu C35 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m2 |
| 32 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6434 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7654 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm ngang C30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 35 | Ván khuôn kim loại dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 37 | Bê tông mối nối dầm dọc C35 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại mối nối dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mối nối dầm dọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 40 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can C30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép lớp phủ mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 45 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | tấn |
| 46 | Vữa bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 47 | Sơn 5 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | 1m2 |
| 48 | Tấm ngăn nước bằng inox dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8868 | kg |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,79 | m3 |
| 50 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | m3 |
| 51 | Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | m3 |
| 52 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 54 | ống PVC D100, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,625 | 100m |
| 56 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 57 | Cát tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 58 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0436 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 60 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,89 | kg |
| 62 | Thép neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | kg |
| 63 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 64 | Đào hố móng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 65 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 66 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 69 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 71 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 72 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | kg |
| 73 | ống thoát nước PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 74 | Nắp chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Bu lông M12, M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 76 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 77 | San đầm đất tạo mặt bằng thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7407 | 100m3 |
| 79 | Sản xuất đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 82 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | 100m3 |
| 84 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 85 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 86 | Khấu hao cọc LarsenIV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.930,0465 | kg |
| 87 | Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 89 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 90 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | tấn |
| 92 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 93 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 94 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 100m |
| 95 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | 100m |
| 96 | Khấu hao cọc LarsenIV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.251,7098 | kg |
| 97 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m3 |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại 1 tạo phẳng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | 100m3 |
| 99 | Lắp dựng cột thép bát giác độ cao 6m tôn dày 3 ly mạ kẽm nhúng nóng, chân đế 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 100 | lắp dựng cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 101 | Lắp Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 102 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100 m |
| 103 | Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 104 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 105 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 107 | Cát đen đầm chặt K90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 108 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1000v |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 110 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m3 |
| B | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4065 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,579 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp trước khi đắp bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3989 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5133 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4174 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,35 | m3 |
| 13 | Cắt khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 10m |
| 14 | Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 15 | Biển tên cầu KT: 90x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 16 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 17 | Đào hố móng chôn cột, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | 100m3 |
| C | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.003219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công cầu đường bộ, mố cầu và dầm cầu bằng bê tông cốt thép, có xử lý nền móng bằng cọc BTCT (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.669.672.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp - sức nâng: 25,0 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 2 |
| 11 | Máy phát điện 3 pha công suất :>=45KV | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy thuỷ Bình | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy ủi:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 15 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 16 | Máy lu rung:>=25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 17 | Búa đóng cọc diezel chạy trên ray 1,8T hoặc Máy ép cọc 150T; | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
| 18 | Máy ép thủy lực 130T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi