Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818306-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210818285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 08:10:00 đến ngày 2021-09-08 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,335,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.003219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công cầu đường bộ, mố cầu và dầm cầu bằng bê tông cốt thép, có xử lý nền móng bằng cọc BTCT (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.669.672.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp - sức nâng: 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 3 pha công suất :>=45KV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ Bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ: >=5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa đóng cọc diezel chạy trên ray 1,8T hoặc Máy ép cọc 150T;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép thủy lực 130T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu Tân Lập, xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; Địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0983 392 762; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đỉnh Long;Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương - Tư vấn lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Địa chỉ: số nhà 34 phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư 569.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; Địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0983 392 762; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; Địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0983 392 762; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; Địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0983 392 762; Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3747327; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu BTCT
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V82m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,47m3
3Bê tông cọc BTCT, C30Mpa - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,02m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5517tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7994tấn
6Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0503tấn
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V361 mối nối
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,132100m2
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,68100m
12Cọc dẫn I200 dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V163,2kg
13Đóng cọc dẫn (k=1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
14Bê tông bệ mố, thân mố, tường cánh C30 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V100,34m3
15Bê tông lót móng C10 Mpa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
16Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
17Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0852tấn
18Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,299tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, thân mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7766100m2
20Quét nhựađường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V69,24m2
21Vữa bê tông không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
22Bê tông bản giảm tải C25 Mpa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
23Bê tông lót móng C10 Mpa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
24Ván khuôn thép bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
25Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
26Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
27Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
28Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8178tấn
29Cẩu lắp dầm cầu từ bãi đúc vào cầu G=19,5TMô tả kỹ thuật theo chương V21 dầm
30Bê tông dầm cầu C35 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V88,6m2
32Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6434tấn
33Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7654tấn
34Bê tông dầm ngang C30 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
35Ván khuôn kim loại dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
36Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
37Bê tông mối nối dầm dọc C35 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
38Ván khuôn kim loại mối nối dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
39Lắp dựng cốt thép mối nối dầm dọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
40Bê tông mặt cầu, gờ lan can C30 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
41Ván khuôn thép lớp phủ mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
42Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904tấn
43Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104tấn
44Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
45Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771tấn
46Vữa bê tông không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
47Sơn 5 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,111m2
48Tấm ngăn nước bằng inox dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8868kg
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,79m3
50Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,62m3
51Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V158,5m3
52Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m3
54ống PVC D100, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V34m
55Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,625100m
56Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
57Cát tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
58Sản xuất thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0436tấn
59Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m2
60Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V133,89kg
62Thép neo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05kg
63Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
64Đào hố móng, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
65Đắp trả hố móng (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
66Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
69Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
70Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
71Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
72Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V134,8kg
73ống thoát nước PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
74Nắp chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Bu lông M12, M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
76Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V250m2
77San đầm đất tạo mặt bằng thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7407100m3
79Sản xuất đà giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
80Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
81Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
82Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,309100m3
84Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
85Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất; K=0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m
86Khấu hao cọc LarsenIVMô tả kỹ thuật theo chương V6.930,0465kg
87Máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
89Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
90Bê tông bệ đúc dầm 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
91Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799tấn
92Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004100m2
93Đệm cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
94Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275100m
95Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55100m
96Khấu hao cọc LarsenIVMô tả kỹ thuật theo chương V4.251,7098kg
97Đắp bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V226,8m3
98Cấp phối đá dăm loại 1 tạo phẳng dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126100m3
99Lắp dựng cột thép bát giác độ cao 6m tôn dày 3 ly mạ kẽm nhúng nóng, chân đế 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
100lắp dựng cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
101Lắp Đèn LED STAR 804 công suất 100W.Mô tả kỹ thuật theo chương V21 choá
102Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100 m
103Ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
104Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
105Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
106Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m3
107Cát đen đầm chặt K90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
108Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,961000v
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
110Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
111Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m3
B Đường đầu cầu
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3103100m3
2Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4065100m3
3Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V540,579m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6628100m3
5Đánh cấp trước khi đắp bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,38m3
6Đắp đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3989100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9558100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5856100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5133100m3
10Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4174100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4415100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,35m3
13Cắt khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9510m
14Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V3biển
15Biển tên cầu KT: 90x45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
16Cột đỡ biểnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
17Đào hố móng chôn cột, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3858100m3
C Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1Di chuyển cột điện bê tông các loại HMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
2Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
3Đào móng cột điện, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
4Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
5Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
6Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
D Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
2Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V240công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.003219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công cầu đường bộ, mố cầu và dầm cầu bằng bê tông cốt thép, có xử lý nền móng bằng cọc BTCT (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.669.672.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp - sức nâng: 25,0 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
3 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
9 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.2
11 Máy phát điện 3 pha công suất :>=45KV Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
12 Máy thuỷ Bình Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
13 Máy ủi:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
14 Ô tô tự đổ: >=5 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
15 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.-Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
16 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
17 Búa đóng cọc diezel chạy trên ray 1,8T hoặc Máy ép cọc 150T; Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
18 Máy ép thủy lực 130T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->