Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 07:58:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; bê tông; cấp thoát nước; điện sơn nước; vận hành máy xây dựng; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 4-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS Lê Thánh Tông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 485, Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, T.Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8098 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,283 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8126 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,872 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,6383 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4297 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,674 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,6925 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1378 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6319 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,1534 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7045 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,0686 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, sê nô chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,6878 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,002 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3136 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0233 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,791 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,3128 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3435 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,515 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,3099 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1446 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1531 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,84 | m3 |
| 34 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2592 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,6578 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,9684 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 136,452 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 118,71 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50,915 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 58,58 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 136,12 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,26 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 255,162 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 288,875 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 179,712 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 364,325 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 155,6 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 155,6 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ nước KT 70, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 50 | Đắp chỉ nước KT 10, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 52 | Láng đá mài bậc cấp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 53 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 54 | Trát đá mài tay vịn lan can, thành bậc cấp, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch trang trí 70x230, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,875 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 126,75 | m2 |
| 57 | CC cửa sắt hộp tráng kẽm, kính dày 8mm, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33,99 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33,99 | m2 |
| 59 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng rộng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0393 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1963 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0079 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | CCLD Buy D=1000m, H=1000m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đk 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đk 90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Nối trơn PVC D27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Nối trơn PVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | CCLD Cầu chắn rác | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | 'Lắp đặt Đèn Led tuýp thuỷ tinh 2x18W-1.2m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 76 | 'Lắp đặt Đèn gắn nổi trần loại vuông 9W ánh sáng trắng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | 'Lắp đặt Quạt trần + ty treo quạt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | 'Lắp đặt Mặt 2 (Gồm hộp+cùm nhựa+mặt nạ+hạt) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 79 | 'Lắp đặt Mặt 3 (Gồm hộp+cùm nhựa+mặt nạ+hạt) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 80 | 'Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | 'Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 83 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2.5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 84 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2Cx6mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 87 | CC Tủ âm tường 06 Modul | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 2P-40A-10KA-230V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-16A-6KA-230V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-10A-6KA-230V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-25A-6KA-230V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | gốc cây |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0971 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0971 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,8557 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,355 | m3 |
| 9 | Kẻ roan nền sân | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,55 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4926 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,766 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5003 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,658 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,1894 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2544 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,206 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3781 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3237 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,998 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0944 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3862 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4086 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5041 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,248 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, sê nô chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1632 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4778 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7808 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1818 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8043 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8877 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0685 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,028 | m3 |
| 39 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9396 | m3 |
| 40 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 41 | Vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,7026 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,7043 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 139,098 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 67,87 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,02 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,392 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80,64 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,24 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 206,968 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 178,292 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 176,338 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 208,922 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 107,86 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 107,86 | m2 |
| 56 | Đắp chỉ nước KT 70, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36,8 | m |
| 57 | Đắp chỉ nước KT 10, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36,8 | m |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,09 | m2 |
| 59 | Láng đá mài bậc cấp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,09 | m2 |
| 60 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,4 | m |
| 61 | Trát đá mài tay vịn lan can, thành bậc cấp, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,72 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 107,28 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 55,76 | m2 |
| 64 | CC cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,02 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,02 | m2 |
| 66 | CCLD Tấm Compat, cả chân và kẹp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,745 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0575 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0575 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng rộng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6268 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2512 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | CCLD Buy D=1000m, H=800m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đk 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đk 60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đk 90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Nối trơn PVC D27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Nối trơn PVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | CCLD Cầu chắn rác | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | ''Lắp đặt Đèn gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 83 | ''Lắp đặt Mặt 1 (Gồm hộp+cùm nhựa+mặt nạ+hạt) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 84 | 'Lắp đặt Mặt 2 (Gồm hộp+cùm nhựa+mặt nạ+hạt) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 85 | 'Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | 'Lắp đặt CB đen ngầm tường 5A | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Ống PVC D21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 đk 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 đk 21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Măng sông trơn đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Măng sông trơn đk 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt Măng sông trơn đk 21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Nối 1 đầu ren trong đồng đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nối 1 đầu ren trong đồng đk 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Rắc co nhông đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Rắc co nhông đk 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co PVC 1 đầu ren trong đồng đk 21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co PVC 1 đầu ren trong đồng đk 27/21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đk 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đk 21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt Van tay vặn 2 chiều đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Van tay vặn 2 chiều đk 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Romine đk 21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 60-34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 123 | Lắp Tê giảm cong PVC đk 60/34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y rút nhựa PVC đk 114/60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y rút nhựa PVC đk 90/60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Van T- Dây -Vòi xịt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Xí xổm cả két nước, dây rắc nối nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Lavabo+xi phông+dây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Vòi nóng lạnh | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Bộ 4 món (Gương, kệ, vắt khăn, xịt xà phòng) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phểu thu sàn inox đk 60-150x150 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt bồn nước inox 1500L + chân đế | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 418,0599 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44,7192 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44,7192 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 462,779 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,9817 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 163,9141 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4587 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4587 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4587 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4587 | m3 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 163,9141 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 163,9141 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,9132 | m2 |
| 14 | CC cửa sắt hộp tráng kẽm, kính dày 8mm, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,9132 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,9132 | m2 |
| 16 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,9132 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,9132 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Đèn áp trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| D | HM: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 704,1882 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66,3425 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66,3425 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 770,5307 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,6585 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 249,555 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,7433 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,7433 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,7433 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,7433 | m3 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 249,555 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 249,555 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 14 | CC cửa sắt hộp tráng kẽm, kính dày 8mm, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 16 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 91,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 91,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Đèn áp trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| E | HM: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 463,5036 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,5949 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,5949 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 507,0985 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,7698 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 163,21 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4482 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4482 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4482 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4482 | m3 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 163,21 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 163,21 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 14 | CC cửa sắt hộp tráng kẽm, kính dày 8mm, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 16 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Đèn áp trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 800 m2 và có ít nhất 01 hạng mục nhà xây dựng mới kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 20 | - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; bê tông; cấp thoát nước; điện sơn nước; vận hành máy xây dựng; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Giàn giáo. | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ | 200 |
| 4 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 | 400 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi