Gói thầu: Gói thầu số 08: Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 08:39:00 đến ngày 2021-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng hành nghề về Phòng cháy và chữa cháy, lĩnh vực chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy thi công Phòng cháy chữa cháy 02 công trình tương tự.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và tài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng, thanh quyết toán và an toàn vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc- Đã thi công 01 công trình tương tự.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy.- Đã thi công Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc tính kỹ thuật phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 24 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc tính kỹ thuật phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc tính kỹ thuật phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc tính kỹ thuật phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop 254 địa chỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Aptomat 10 cho tủ trung tâm báo cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cọc đồng 2.4m | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 7 | Dây đồng M16 tiếp địa | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Hộp KT (tủ đấu nối cáp tín hiệu) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 9 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 10 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 12 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 13 | Đế đầu báo thường | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Đế đầu báo địa chỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 15 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Chuông báo cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Đèn báo cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Nút ấn báo cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Module điều khiển chuông | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Module cách ly địa chỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Module tới âm thanh thông báo | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Module giám sát bơm | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Module địa chỉ cho thiết bị đo mực nước | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 796 | m |
| 25 | Dây điện 2x1.0mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.342 | m |
| 26 | Ống bảo vệ dây D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.283 | m |
| 27 | Măng sông D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.575 | cái |
| 28 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.714 | cái |
| 29 | Ống mềm ruột gà D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.973 | m |
| 30 | Cút nhựa D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 2.213 | cái |
| 31 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 2.512 | cái |
| B | Hạng mục: Hệ thống thoát hiểm | |||
| 1 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1p/10A | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 3 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 4 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT 1 mặt | Theo Chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Theo Chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 6 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.624 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 975 | m |
| 8 | Măng sông D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 334 | cái |
| 9 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 184 | cái |
| 10 | Ống mềm ruột gà D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 368 | m |
| 11 | Cút nhựa D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo Chương V, E-HSMT | 650 | cái |
| 13 | Biển chỉ dẫn trên cửa buồng thang | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Hộp liên hợp 1300X600X200 | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg | Theo Chương V, E-HSMT | 38 | Bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy loại CO2 - 3kg | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | Bình |
| 4 | Van góc D65 | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Cuộn vòi D65-20m/cuộn | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | cuộn |
| 6 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lăng phun D65x19 | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 8 | Khớp nối ren trong D50 | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Ống thép D80 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 10 | Ống thép D65 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 11 | Tê đều D80 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê đều D65 | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tê thu D80/65 | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn thu D80/65 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút thu D80 | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cút thu D65 | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D100 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D80 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D80 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van D15 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Giá đỡ ống D80,D65 | Theo Chương V, E-HSMT | 105 | chiếc |
| 22 | Ty treo ống | Theo Chương V, E-HSMT | 140 | chiếc |
| 23 | Mặt bích D100 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 24 | Mặt bích D80 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 25 | Giăng cao su D100 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | chiếc |
| 26 | Giăng cao su D65 | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | chiếc |
| 27 | Bu lông M10-L8 cho bích D80, D65 | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | chiếc |
| 28 | Van xả khí D25 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa ngoài nhà D100 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 30 | Đào đất chôn ống | Theo Chương V, E-HSMT | 27,04 | m3 |
| 31 | Đắp đất chôn ống | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2704 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, E-HSMT | 2,496 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu ống | Theo Chương V, E-HSMT | 250 | md |
| 6 | Gạch chỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 2.250 | viên |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,745 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng hành nghề về Phòng cháy và chữa cháy, lĩnh vực chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy thi công Phòng cháy chữa cháy 02 công trình tương tự.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và tài | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng, thanh quyết toán và an toàn vệ sinh lao động. | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc- Đã thi công 01 công trình tương tự.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy.- Đã thi công Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | ≥ 0,5kW | 4 |
| 2 | Máy tiện ren | Đặc tính kỹ thuật phù hợp | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 24 KVA | ≥ 24 KVA | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Đặc tính kỹ thuật phù hợp | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Đặc tính kỹ thuật phù hợp | 1 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Đặc tính kỹ thuật phù hợp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi