Gói thầu: Sửa chữa khắc phục các hư hỏng phục vụ công tác phòng chống mưa bão tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khắc phục các hư hỏng phục vụ công tác phòng chống mưa bão tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845614 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 PVP Ha Tinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 08:43:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,456,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là847.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.184.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có Bằng tốt nghiệp Đại học và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học phù hợp với chuyên môn, chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơn nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun sơn Epoxy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đánh rửa vệ sinh mái nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa khắc phục các hư hỏng phục vụ công tác phòng chống mưa bão tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021 Sửa chữa khắc phục các hư hỏng phục vụ công tác phòng chống mưa bão tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 PVP Ha Tinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 đã được kiểm toán hoặc cung cấp báo cáo tài chính đã được cơ quan thuế xác nhận chữ ký điện tử; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393716789
Fax:02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393716789 Fax:02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393716789 Fax:02393 716 699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393716789 Fax:02393 716 699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn lại toàn bộ mái tôn trên đỉnh Gian lò 01 | - Xử lý bề mặt tôn đạt tiêu chuẩn Sa2.5 trước khi sơn. - Sơn lại lớp sơn Epoxy 2 thành phần chống gỉ, chống oxy hóa dùng cho bề mặt kim loại toàn bộ mái tôn trên đình Gian lò 1 - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 2.318,55 | |
| 2 | Thay thế các tấm tôn phẳng và tôn úp nóc trên mái Gian lò 01. Chống thấm các lỗ chân ống hơi xuyên mái | - Thay thế các tấm tôn phẳng dùng để chống gỉ, chống thấm cho các lỗ ống hơi trên đỉnh mái Gian lò 1. - Thay thế toàn bộ tôn úp nóc trên đỉnh mái Gian lò 1. - Xử lý chống thấm chân các các lỗ ống thoát hơi của van an toàn. - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 464,36 | |
| 3 | Thay thế toàn bộ đinh bắn tôn trên mái Gian lò 01 | - Thay thế toàn bộ đinh dù bắn tôn và bổ sung ke mới chống bão, chống dột trên đỉnh mái Gian lò 1. - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | kg | 108 | |
| 4 | Chống thấm mái Gian lò 01 | - Sử dụng keo chuyên dụng chống thấm cho các lỗ thủng nhỏ và tăng cường kết cấu giữa đinh bắn, ke chông bão cho mái tôn trên đỉnh mái Gian lò 1. - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | Thùng | 15 | |
| 5 | Bắn lại đinh vít bị bung trên mái bao hơi gian Lò 1 và trên mái tôn đường khói vào GGH (gần quạt BUF) | Bắn lại đinh vít bị bung trên mái bao hơi Gian lò 1. - Bắn lại đinh vít bị bung trên mái tôn đường khói vào quạt BUF tổ máy 1 bằng phương pháp dùng thang dây để thi công. - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 15 | |
| 6 | Thay thế cửa nhà PLC thổi bụi lò 2 bằng cửa nhôm | Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, tháo dỡ và vận chuyển vật liệu hư hỏng đến bãi thải và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 1,7 | |
| 7 | Thay thế ô kính tầng 2 Gian máy bị vỡ | - Thế các ô kính tầng a Gian máy bị vỡ. - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 2,4 | |
| 8 | Bổ sung tôn úp nóc bị hỏng nhà Gian máy (phía trạm Hydro) bằng tôn phẳng | - Lợp lại tôn úp nóc bị hỏng nhà Gian máy (phía trạm hydro) bằng cách sử dụng giáo dây để thi công. - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m | 8 | |
| 9 | Thay thế cửa chớp nhà Hydro bị hỏng | - Cửa chớp được gia công chế tạo hoàn thiện tại xưởng sản xuất sau đó được vận chuyển đến vị trí lắp đặt tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1. - Trong quá trình tháo dỡ cửa củ và lắp đặt cửa mới tuân thủ nghiêm ngặt an toàn phòng chống cháy nổ. - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 3 | |
| 10 | Sửa chữa bảo dưỡng cửa đi chính - cửa chống cháy | - Sửa chữa, bảo dưỡng cửa đi 1-2 cánh tại các vị trí sau: Nhà bơm tuần hoàn 2 cửa, nhà Clo 2 cửa, nhà trực dầu DO 1 cửa - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 11,1 | |
| 11 | Thay thế cửa đi 1 cánh, 2 cánh | - Thay thế cửa đi 1-2 cánh tại những vị trí bị hư hỏng nặng như sau: Nhà bơm tuần hoàn 1 cửa, nhà bơm chữa cháy 2 cửa - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 8,52 | |
| 12 | Sửa chữa bảo dưỡng cửa cuốn thép số 1 nhà bơm tuần hoàn. | - Bao gồm vật liệu, nhân công, dàn giáo xây dựng, máy thi công. - Căn chỉnh lại lá cửa cuốn bị kẹt: kích thước 5.3x6 (m). - Bổ sung mới trục dẫn hướng cho cửa cuốn. - Bảo dưỡng hệ thống ray, nhông, xích, bộ điều khiển cửa cuốn. - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | Bộ | 1 | |
| 13 | Thay thế cửa cuốn thép số 2 nhà bơm tuần hoàn | - Thay mới tấm lá cửa cuốn. - Thay mới hệ thống ray cửa cuốn. - Thay mới động cơ cửa cuốn. - Thay mới hệ thống điện và bộ điều khiển cửa cuốn. - Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, vận chuyển và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 31,8 | |
| 14 | Thay thế mái tôn che khu vực máy phát hiện kim loại bị hư hỏng nặng | Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, máy thi công, giàn giáo xây dựng, vận chuyển vật liệu hư hỏng đến bãi tập kết theo quy định và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 63,75 | |
| 15 | Thay thế mái tôn che khu vực Tháp số 2 bị hư hỏng | Bao gồm vật liệu, vật tư tiêu hao, nhân công, máy thi công, giáo dây thi công, vận chuyển vật liệu củ hư hỏng đến bãi tập kết theo quy định và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 16,94 | |
| 16 | Thay thế mái tôn che khu vực Tháp số 1 bị hư hỏng | Bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, giáo dây thi công,, vận chuyển vật liệu củ hư hỏng đến bãi tập kết theo quy định và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m2 | 20,13 | |
| 17 | Bổ sung tôn úp nóc phía cuối kho than số 2 | Bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, xe nâng người 40m, vận chuyển vật liệu, máy thi công lên độ cao khoảng 35m và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ | m | 10,5 | |
| 18 | Thay thế (xây lại) đoạn mương bị sập mương thoát nước giữa 2 kho than | - Bao gồm vật liệu, nhân công, máy đào tháo dỡ mương cũ, vận chuyển đất đá, gạch vỡ của mương cũ đến bãi thải quy định và bất kỳ công việc khác để thực hiện dịch vụ. - Tháo dỡ, xây mới đoạn mương thoát nước giữa 2 kho than bị sập. | m | 21 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.47E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là847.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.184.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có Bằng tốt nghiệp Đại học và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học phù hợp với chuyên môn, chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơn nước áp lực cao | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy phun sơn Epoxy | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy đánh rửa vệ sinh mái nhà | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy đục | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt bàn | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 7 | Máy bắn vít | Máy hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi