Gói thầu: in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871127-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh đã giao tại QĐ 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh(Sở Y tế đã phân bổ tại QĐ số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:38:00 đến ngày 2021-09-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,499,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.131749E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88624E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về nội dung công việc và tính chất như gói thầu đang xét: Hợp đồng in biểu mẫu cho bệnh viện* Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng ( bản sao có chứng thực), hóa đơn tài chính, chứng từ ngân hàng giao dịch ( bản sao có ký xác nhận của đơn vị). Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc khi Bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến địa điểm Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu trong thời gian xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.149.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.298.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh để đảm bảo khả năng đáp ứng được các yêu cầu về bảo trì, bảo hành, phát hành theo đúng tiến độ; sẵn sàng thực hiện các nội dung tiếp nhận, bàn giao, nghiệm thu theo tiến độ, sửa chữa bản bông, khắc phục sai sót, bảo hành, nghiệm thu, đóng gói, vận chuyển... tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của CĐT.(Nhà thầu cam kết thu hồi, khắc phục và phát hành lại trong trường hợp bị sai hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi thông báo lỗi); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh đã giao tại QĐ 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh(Sở Y tế đã phân bổ tại QĐ số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế, có xác nhận không nợ thuế - Giấy đăng ký kinh doanh có ngành in - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nhà thầu đã đăng tải trên hệ thống để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu, làm rõ trong thời gian đánh giá HSĐX. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); -Nhà thầu nộp Hàng mẫu bao gồm danh mục hàng hóa Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC trước thời điểm đóng thầu cho Bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu nêu rõ qui cách, chủng loại, chất lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ của từng hàng hóa và đảm bảo các thông số kỹ thuật là đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm bên mua và các loại thuế theo quy định. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thỏa thuận và yêu cầu của CĐT |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu bản sao có chứng thực: Giấy đăng ký kinh doanh có ngành in |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La - Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.854.335. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa bệnh án | 38.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 2 | Bìa bệnh án YHCT (Bệnh án) | 500 | Cái | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 3 | Bệnh án PHCN | 1.200 | Cái | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 4 | Bệnh án Ung bướu | 2.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 5 | Bệnh án Mắt (Bán phần trước) | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 6 | Bệnh án Mắt (Trẻ em) | 300 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 7 | Bệnh án Mắt (Glôcôm) | 30 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 8 | Bệnh án Mắt (Chấn thương) | 40 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 9 | Bệnh án Mắt (Lác, sụp mi) | 40 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 10 | Bệnh án Mắt (Đáy mắt) | 40 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 11 | Bệnh án nội | 6.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 12 | Bệnh án ngoại | 4.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 13 | Bệnh án sản | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 14 | Bệnh án phụ khoa | 400 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 15 | Bệnh án Nhi | 4.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 16 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 25.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 17 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng TE | 3.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 18 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai | 3.500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 19 | BN mổ KH-CC | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 20 | Phiếu chuẩn bị BN trước mổ | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 21 | Phiếu TD chức năng sống | 25.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 22 | Phiếu chăm sóc | 35.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 23 | Kế hoạch chăm sóc | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 24 | Bảng theo dõi người bệnh hồi tỉnh | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 25 | Phiếu thống kê thuốc -VTYTTH | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 26 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | 20.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 27 | Phiếu theo dõi giường bệnh | 24.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 28 | Phiếu truyền dịch | 12.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 29 | Giấy chứng nhận PT | 3.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 30 | Phiếu gây mê hồi sức | 3.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 31 | Phiếu khám gây mê hồi sức | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 32 | Bảng kiểm an toàn PT | 2.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 33 | Bảng kiểm tra quy chế hồ sơ bệnh án | 22.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 34 | Phiếu khám chuyên khoa | 12.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 35 | Đơn thuốc | 10.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 36 | Tờ điều trị | 60.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 37 | Giấy báo tử | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 38 | Phiếu điện tim | 13.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 39 | Nhãn khoa HHTM vi sinh | 10.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 40 | Phiếu định nhóm máu | 20.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 41 | Phiếu truyền máu | 6.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 42 | Cam đoan phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 43 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 44 | Giấy cam đoan sử dụng test nhanh HBV, HCV, HIV sàng lọc người cho máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 45 | Giấy cam kết về việc tự nguyên mua thuốc, VTYT | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 46 | Phiếu thử phản ứng thuốc | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 47 | Giấy đề nghị thử test | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 48 | Phiếu khám sức khỏe người hiến máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 49 | Bảng kê chi tiết sử dụng máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 50 | Biên bản kiểm nhập, xuất dùng máu trực tiếp cho người sử dụng | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 51 | Biểu đồ chuyển dạ | 4.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 52 | Thẻ vật lý trị liệu | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 53 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | 28.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 54 | Thẻ dị ứng | 300 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 55 | Giấy chứng nhận sức khỏe thường | 7.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 56 | Giấy KSK của người | 600 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 57 | Danh sách hỗ trợ tiền ăn, tự túc đi lại | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 58 | Bảng phân trực | 700 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 59 | Bảng chấm công | 1.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 60 | Giấy đi đường | 1.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 61 | Kế hoạch công tác | 600 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 62 | Túi đựng thuốc | 10.000 | Túi | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 63 | Túi phim cắt lớp + cộng hưởng từ | 10.000 | Túi | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 64 | Túi phim Xquang | 40.000 | Túi | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 65 | Sổ bàn giao dụng cụ (KSNK) | 80 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 66 | Sổ bàn giao NB vào khoa | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 67 | Sổ bàn giao NB chuyển viện | 25 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 68 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 69 | Sổ TD làm thêm giờ | 80 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 70 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 71 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 72 | Sổ bàn giao thuốc gây nghiện - hướng tâm thần, tiền chất | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 73 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 74 | Sổ bàn giao y lệnh | 15 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 75 | Sổ bàn giao NB phẫu thuật | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 76 | Sổ đi buồng | 15 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 77 | Sổ giao ban khoa | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 78 | Sổ thường trực | 40 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 79 | Sổ PT - TT | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 80 | Sổ thủ thuật | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 81 | Sổ duyệt mổ | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 82 | Sổ tổng hợp y lệnh | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 83 | Sổ sinh hoạt hội đồng NB | 40 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 84 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 85 | Sổ tổng hợp thông tin NB chuyển tuyến | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 86 | Sổ khám bệnh | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 87 | Sổ ra vào viện | 28 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 88 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 60 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 89 | Sổ biên bản hội chẩn | 120 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 90 | Sổ biên bản hội chẩn thuốc | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 91 | Sổ đỡ đẻ | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 92 | Sổ theo dõi sử dụng thuốc, hc, VTYTTH | 30 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 93 | Sổ bàn giao BN phẫu thuật | 30 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 94 | Phiếu lĩnh máu | 25 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 95 | Sổ kho | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 96 | Sổ theo dõi xuất nhập kho (HHTM) | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 97 | Sổ kiểm nhập | 30 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 98 | Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện, hướng TT và tiền chất | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 99 | Sổ tam tra | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 100 | Sổ theo dõi nhiệt độ - độ ẩm | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 101 | Sổ TD xuất-nhập thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, có chứa hướng TT, tiền chất | 3 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 102 | Sổ kiểm nhập vị thuốc YHCT | 3 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 103 | Sổ pha chế vị thuốc YHCT | 3 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 104 | Sổ số liệu tháng | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 105 | Sổ XN test nhanh HIV, HbSAg, HCV | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 106 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 60 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 107 | Sổ theo dõi sự cố y khoa | 30 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 108 | Sổ giao nhận y dụng cụ | 250 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 109 | Sổ giao nhận chăn màn | 500 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.131749E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88624E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về nội dung công việc và tính chất như gói thầu đang xét: Hợp đồng in biểu mẫu cho bệnh viện* Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng ( bản sao có chứng thực), hóa đơn tài chính, chứng từ ngân hàng giao dịch ( bản sao có ký xác nhận của đơn vị). Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc khi Bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến địa điểm Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu trong thời gian xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.149.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.298.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh để đảm bảo khả năng đáp ứng được các yêu cầu về bảo trì, bảo hành, phát hành theo đúng tiến độ; sẵn sàng thực hiện các nội dung tiếp nhận, bàn giao, nghiệm thu theo tiến độ, sửa chữa bản bông, khắc phục sai sót, bảo hành, nghiệm thu, đóng gói, vận chuyển... tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của CĐT.(Nhà thầu cam kết thu hồi, khắc phục và phát hành lại trong trường hợp bị sai hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi thông báo lỗi); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật in | 2 | Trình độ trung cấp trở lên ngành in | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi