Gói thầu: Gói thầu 08-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Ô Chợ Dừa, La Thành, Cát Linh, Văn Miếu, Quốc Tử Giám)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842668-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 08-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Ô Chợ Dừa, La Thành, Cát Linh, Văn Miếu, Quốc Tử Giám)
Số hiệu KHLCNT 20210840215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:03:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,114,469,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171703575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34340691E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, XDM các TBA đến 35kV…HĐTT có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.443.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Ô Chợ Dừa, La Thành, Cát Linh, Văn Miếu, Quốc Tử Giám)
XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Ô Chợ Dừa, La Thành, Cát Linh, Văn Miếu, Quốc Tử Giám)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện ASIS + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: chủ đầu tư tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan BLDT. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 634.340.691 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các phường: Ô Chợ Dừa, La Thành, Cát Linh, Văn Miếu, Quốc Tử Giám)
B Hạng mục 1: TBA Cát Linh 14
C A cấp - Cáp ngầm trung thế
D Phần thiết bị:
E Phần vật liệu:
F Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa Resin2Bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/15052m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước53m
G A cấp - Trạm biến áp
H Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà :1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ:1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
I Phần vật liệu:
J Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước18m
K Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ23m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
L Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3530đầu
M A cấp - Hạ thế
N Phần thiết bị:
O Phần vật liệu:
P Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ6m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10050m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm6đầu
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- đổ nhựa Resin1hộp
Q B cấp - Cáp ngầm trung thế
R Phần thiết bị:
S Phần vật liệu:
T Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp26m
2Cát đen đổ nền8,686m3
3Mốc báo cáp bằng sứ12viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu450viên
6Biển tên lộ2cái
U B cấp - Trạm biến áp
V Phần thiết bị:
W Phần vật liệu:
X Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
Y Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
Z Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế3Cái
3Biển sơ đồ điện1Cái
4Biển an toàn1Cái
5Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
AA Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ)1bộ
AB B cấp - Hạ thế
AC Phần thiết bị:
AD Phần vật liệu:
AE Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-953,6m
2Băng báo hiệu cáp25m
3Cát đen đổ nền6,493m3
4Gạch làm dấu306viên
5Mốc báo cáp bằng sứ16viên
6Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
7Biển tên lộ10cái
8Biển cấm đóng2cái
9Biển tên tủ5cái
10Khóa cần gạt ATM2cái
AF B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 - 203
AG Phần thiết bị
AH Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm8,686m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,052100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,451000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,52100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
AI Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,02100m
AJ B thực hiện - Trạm biến áp - 4970 - 203
AK Phần thiết bị:
AL Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
AM Phần vật liệu:
AN Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
AO Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
AP Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
AQ Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 310đầu
AR B thực hiện - Hạ thế - 4970 - 203
AS Phần thiết bị:
AT Phần vật liệu:
AU Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm6,493m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,05100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,3061000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,04100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
7Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
8Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =17bộ
AV Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A4x185mm20,06100m
2Di chuyển cáp đi trong ống hạ thế thế 0.6/1kV A4x185mm20,46100m
AW Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A4x185mm20,26100m
AX B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
AY Phần vật liệu
AZ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm8m
2Cắt đường BTXM dày 10cm44m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén3,27m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 14,358m3
5Làm mốc báo hiệu cáp12viên
6Lắp đặt ống HDPE 0,52100m
7Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi17,63m3
BA B thực hiện - Trạm biến áp - ĐM khác
BB Phần vật liệu
BC Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
BD Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
BE Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
BF B thực hiện - Hạ thế - ĐM khác
BG Phần vật liệu:
BH Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm50m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,6m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 9,75m3
4Làm mốc báo hiệu cáp16viên
5Lắp đặt ống HDPE 0,5100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi12,35m3
BI B thực hiện - Phần hoàn trả
BJ Phần Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ15,4m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 2,4m2
BK Phần Hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ13m2
BL B thực hiện - Phần Vận chuyển
BM Thiết bị - Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2chuyến
BN Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BO Vật liệu - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BP Vật liệu - Hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
BQ Hạng mục 2: TBA Văn Miếu 3
BR A cấp - Cáp ngầm trung thế
BS Phần thiết bị:
BT Phần vật liệu:
BU Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước203m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa Resin1Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm21Bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150198m
BV A cấp - Trạm biến áp
BW Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà :1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ:1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
BX Phần vật liệu:
BY Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước18m
BZ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ23m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
CA Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3530đầu
CB A cấp - Hạ thế
CC Phần thiết bị:
CD Phần vật liệu:
CE Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ53m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ114m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ27m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125110m
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100164m
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm3đầu
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
9Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- đổ nhựa Resin1hộp
10Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- đổ nhựa Resin1hộp
CF B cấp - Cáp ngầm trung thế
CG Phần thiết bị:
CH Phần vật liệu:
CI Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp100m
2Cát đen đổ nền38,856m3
3Mốc báo cáp bằng sứ28viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu1.755viên
6Biển tên lộ2cái
CJ B cấp - Trạm biến áp
CK Phần thiết bị:
CL Phần vật liệu:
CM Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
CN Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
CO Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế3Cái
3Biển sơ đồ điện1Cái
4Biển an toàn1Cái
5Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
CP Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ)1bộ
CQ B cấp - Hạ thế
CR Phần thiết bị:
CS Phần vật liệu:
CT Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-954,2m
2Băng báo hiệu cáp152m
3Cát đen đổ nền41,837m3
4Gạch làm dấu1.836viên
5Mốc báo cáp bằng sứ42viên
6Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
7Biển tên lộ8cái
8Biển cấm đóng1cái
9Biển tên tủ4cái
10Khóa cần gạt ATM1cái
CU B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 - 203
CV Phần thiết bị
CW Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm38,856m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,2100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,7551000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,98100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
9Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
CX B thực hiện - Trạm biến áp - 4970 - 203
CY Phần thiết bị:
CZ Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
DA Phần vật liệu:
DB Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
DC Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
DD Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
DE Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 310đầu
DF B thực hiện - Hạ thế - 4970 - 203
DG Phần thiết bị:
DH Phần vật liệu:
DI Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm41,837m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,304100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,8361000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,5304100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,1100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,26100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
10Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
11Làm đầu cáp khô 3đầu(3 pha)
12Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
13Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
14Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =13bộ
DJ Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A4x185mm20,0404100m
2Di chuyển cáp đi trong ống hạ thế thế 0.6/1kV A4x185mm20,5396100m
3Di chuyển cáp đi trong ống hạ thế thế 0.6/1kV M4x120mm20,31100m
DK Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A4x185mm20,52100m
2Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A4x120mm20,31100m
DL B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
DM Phần vật liệu
DN Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm90m
2Cắt đường BTXM dày 10cm82m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén8,26m3
4Phá hè lát đá8,3m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 58,38m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,636m3
7Làm mốc báo hiệu cáp28viên
8Lắp đặt ống HDPE 1,98100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi66,64m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi7,636m3
DO B thực hiện - Trạm biến áp - ĐM khác
DP Phần vật liệu
DQ Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
DR Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
DS Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
DT B thực hiện - Hạ thế - ĐM khác
DU Phần vật liệu:
DV Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm92m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm116m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công14,8m2
4Phá hè đá sẻ4,8m2
5Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén7,528m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 51,388m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 17,888m3
8Làm mốc báo hiệu cáp42viên
9Lắp đặt ống HDPE 1,1100m
10Lắp đặt ống HDPE 1,64100m
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi58,916m3
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi17,888m3
DW B thực hiện - Phần Hoàn trả
DX Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ28,7m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 31,5m2
3Hoàn trả mặt hè đá sẻ8,3m2
DY Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block14,8m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ27,6m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 25,1m2
4Hoàn trả mặt hè đá sẻ4,8m2
DZ B thực hiện - Phần vận chuyển
EA Thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
EB Vật liệu - Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
EC Vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
ED Vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
EE Hạng mục 3: TBA Quốc Tử Giám 5
EF A cấp - Cáp ngầm trung thế
EG A cấp - Trạm biến áp
EH Phần thiết bị:
EI Phần vật liệu:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+2MC)- không mở rộng được- 2 ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà :1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Tủ điện hạ áp 600V -1000A-kiểu bệt -ngoài trời:1tủ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Bình tụ hạ áp 3 pha -30KVAr2bình
7Công tơ điện tử 3 pha1bộ
8Bộ truyền xa 3 pha1bộ
EJ Phần vật liệu:
EK Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/1006m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước36m
EL Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ23m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x35mm2- không có lớp bảo vệ5m
4Đầu cốt đồng M358đầu
EM Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3530đầu
EN A cấp - Hạ thế
EO Phần thiết bị:
EP Phần vật liệu:
EQ Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ129m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100108m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng8đầu
4Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)2hộp
ER Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2Đầu cốt đồng M352đầu
ES Cáp vặn xoắn
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M645Cái
2Đầu cốt xử lý AM7036đầu
ET Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
3Đầu cốt đồng M352đầu
EU B cấp - Cáp ngầm trung thế
EV B cấp - Trạm biến áp
EW Phần thiết bị:
EX Phần vật liệu:
EY Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cáp4m
2Cát đen đổ nền1,136m3
3Mốc báo cáp bằng sứ1viên
4Gạch làm dấu36viên
5Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn1bộ
EZ Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA ( kèm mặt bích)1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ)105,1kg
3Hộp chụp đầu cực MBA + Hộp cáp cao thế + Hộp cap hạ thế1bộ
FA Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
FB Công tác đấu nối tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (450x420)1cái
2Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)3,97kg
FC Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế4Cái
3Biển sơ đồ điện1Cái
4Biển an toàn1Cái
FD Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ)1bộ
FE B cấp - Hạ thế
FF Phần thiết bị:
FG Phần vật liệu:
FH Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-954,8m
2Băng báo hiệu cáp22m
3Cát đen đổ nền7,816m3
4Gạch làm dấu198viên
5Biển tên lộ8cái
6Giá đỡ 4 cáp lên cột 2LT (TL: 30.91 kg/bộ)30,91kg
7Mốc báo cáp bằng sứ7viên
FI Cáp vặn xoắn
1Đai thép không rỉ13,5m
2Khóa đai18cái
FJ Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)1bộ
FK Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền2Cột
FL B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 - 203
FM B thực hiện - Trạm biến áp - 4970 - 203
FN Phần thiết bị:
FO Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ 1 cột bê tông)1máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ0,06MVar
FP Thu hồi
1Thu hồi tủ RMU 3 ngăn1tủ
FQ Phần vật liệu:
FR Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,136m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0361000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,18100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
6Lắp đặt vỏ tủ RMU0,1925tấn
FS Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =7bộ
FT Công tác làm móng trụ bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
FU Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
FV Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp đặt giá đỡ0,004tấn
4Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
FW Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 310đầu
FX B thực hiện - Hạ thế - 4970 - 203
FY Phần vật liệu:
FZ Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm7,816m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,044100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1981000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,08100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2100m
6Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
10Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái2hộp
GA Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
GB Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
GC Cáp vặn xoắn
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,610đầu
GD Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0809100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
GE Di chuyển công tơ
1Thay hộp 9hòm
GF B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
GG B thực hiện - Trạm biến áp - ĐM khác
GH Phần vật liệu
GI Mương cáp
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,6m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,424m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
4Làm mốc báo hiệu cáp1viên
GJ Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,123m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,4861m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0092tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0177100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,3087m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,8712m3
7ốp bệ tủ RMU2,7m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,126m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,6m2
GK Công tác làm móng trụ bê tông
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,722m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công6,137m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0484tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
6Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,953,9526m3
7ốp trụ đỡ MBA0,93m2
GL Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
GM Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi4,05m3
GN B thực hiện - Hạ thế - ĐM khác
GO Phần vật liệu:
GP Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm36m
2Phá hè gạch block, bằng thủ công2m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,72m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,43m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,08m3
6Làm mốc báo hiệu cáp7viên
7Lắp đặt ống HDPE 1,08100m
8Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi12,15m3
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,08m3
GQ Công tác làm móng Pillar
1Phá dỡ móng cột cũ1,32m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,22m3
GR Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,6m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi1,32m3
GS B thực hiện - Phần Hoàn trả
GT Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block1,6m2
GU Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block2m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 9m2
GV B thực hiện - Phần vận chuyển
GW Thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU thu hồi0,5Chuyến
GX Vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
GY Vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công1Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
GZ Hạng mục 4: TBA Hào Nam 7
HA A cấp - Cáp ngầm trung thế
HB Phần vật liệu:
HC Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước45m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa Resin1Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm21Bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/15042m
HD A cấp - Trạm biến áp
HE Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà :1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ:1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
HF Phần vật liệu:
HG Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước18m
HH Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ23m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
HI Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3530đầu
HJ A cấp - Hạ thế
HK Phần vật liệu:
HL Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ9m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ475m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/1257m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100452m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng6đầu
7Đầu cốt xử lý AM12012đầu
8Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)3hộp
HM Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351,5m
2Đầu cốt đồng M356đầu
HN Cáp vặn xoắn
1Đầu cốt xử lý AM7012đầu
HO Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512m
3Đầu cốt đồng M358đầu
HP B cấp - Cáp ngầm trung thế
HQ Phần vật liệu:
HR Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp26m
2Cát đen đổ nền7,147m3
3Mốc báo cáp bằng sứ15viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu288viên
6Biển tên lộ2cái
HS B cấp - Trạm biến áp
HT Phần vật liệu:
HU Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
HV Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
HW Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế3Cái
3Biển sơ đồ điện1Cái
4Biển an toàn1Cái
5Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
HX Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ)1bộ
HY B cấp - Hạ thế
HZ Phần vật liệu:
IA Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-954,8m
2Băng báo hiệu cáp184m
3Cát đen đổ nền56,401m3
4Gạch làm dấu2.592viên
5Mốc báo cáp bằng sứ51viên
6Biển tên lộ8cái
7Biển cấm đóng1cái
8Khóa cần gạt ATM1cái
9Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ)64,41kg
IB Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29.332 kg/bộ)29,332kg
2Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ)28,1kg
3Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 26.58 kg/bộ)132,9kg
4Xà kèm 0,4m trên cột LT (TL: 5.92 kg/bộ)5,92kg
IC Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ14cái
2Đai thép không rỉ52,5m
3Khóa đai70cái
4Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm22Cái
5Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm211cái
ID Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền7Cột
IE Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)4bộ
IF B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 - 203
IG Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm7,147m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,052100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,2881000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,42100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
9Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
IH B thực hiện - Trạm biến áp - 4970 - 203
II Phần thiết bị:
IJ Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
IK Phần vật liệu:
IL Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
IM Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
IN Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
IO Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 310đầu
IP B thực hiện - Hạ thế - 4970 - 203
IQ Phần vật liệu:
IR Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm56,401m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,368100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,5921000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,07100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,52100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
8Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,610đầu
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =9bộ
14Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái3hộp
IS Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,1510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
IT Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =7cột
IU Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
IV Cáp vặn xoắn
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
IW Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,3236100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
IX Di chuyển công tơ
1Thay hộp 9hòm
2Thay hộp 20hòm
3Thay hộp phân dây6hộp
IY Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,231km
IZ Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x1200,047km
2Thu hồi cột chiều cao 7cột
3Thu hồi xà hạ thế8bộ
4Thu cáp ATM 250A1cái
JA B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
JB Phần vật liệu
JC Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá hè gạch block, bằng thủ công11,5m2
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công2,8m2
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 12,895m3
4Làm mốc báo hiệu cáp15viên
5Lắp đặt ống HDPE 0,42100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi12,895m3
JD B thực hiện - Trạm biến áp - ĐM khác
JE Phần vật liệu
JF Mương cáp
JG Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
JH Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
JI Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
JJ B thực hiện - Hạ thế - ĐM khác
JK Phần vật liệu:
JL Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm128m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm212m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công6m2
4Phá hè gạch BTXM1,2m2
5Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén10,756m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 92,424m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,63m3
8Làm mốc báo hiệu cáp51viên
9Lắp đặt ống HDPE 0,07100m
10Lắp đặt ống HDPE 4,52100m
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi103,18m3
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi6,63m3
JM Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ6,32m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6m3
JN Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,4m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi6,32m3
JO B thực hiện - Phần Hoàn trả
JP Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block11,5m2
2Hoàn trả mặt hè BTXM2,8m2
JQ Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block6m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ28,7m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 62,7m2
4Hoàn trả mặt hè BTXM1,2m2
JR B thực hiện - Phần vận chuyển
JS Thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
JT Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
JU Vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
JV Vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công1Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,11tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,11tấn
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
JW Hạng mục 5: TBA Hào Nam 8
JX A cấp - Cáp ngầm trung thế
JY Phần vật liệu:
JZ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước11m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa Resin1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15012m
KA A cấp - Trạm biến áp
KB Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà :1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ:1trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
KC Phần vật liệu:
KD Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước18m
KE Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ23m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
KF Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3530đầu
KG A cấp - Hạ thế
KH Phần thiết bị:
1Tủ Pilllar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt- có vị trí lắp công tơ ( 2x400+2x250A+9 MCB 40A)1tủ
KI Phần vật liệu:
KJ Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ269m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ8m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ109m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/1256m
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100361m
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm8đầu
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
9Đầu cốt xử lý AM1204đầu
KK Khung móng tủ Phân phối
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
KL Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2Đầu cốt đồng M352đầu
KM Công tơ
1Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm214m
KN B cấp - Cáp ngầm trung thế
KO Phần vật liệu:
KP Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp9m
2Cát đen đổ nền2,698m3
3Mốc báo cáp bằng sứ7viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu99viên
6Biển tên lộ2cái
KQ B cấp - Trạm biến áp
KR Phần vật liệu:
KS Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
KT Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
KU Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế3Cái
3Biển sơ đồ điện1Cái
4Biển an toàn1Cái
5Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
KV Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ)1bộ
KW B cấp - Hạ thế
KX Phần vật liệu:
KY Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-957,2m
2Băng báo hiệu cáp242m
3Cát đen đổ nền64,483m3
4Gạch làm dấu2.430viên
5Mốc báo cáp bằng sứ30viên
6Biển tên lộ12cái
7Biển cấm đóng1cái
8Biển tên tủ8cái
9Khóa cần gạt ATM1cái
10Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ)21,47kg
KZ Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555)1móng
2Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 18,08kg/bộ)1bộ
LA B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 - 203
LB Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,698m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,018100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0991000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,09100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
LC Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,04100m
2Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống0,03100m
LD B thực hiện - Trạm biến áp - 4970 - 203
LE Phần thiết bị:
LF Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trụ hợp bộ)1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
LG Phần vật liệu:
LH Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
LI Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
LJ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
LK Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 310đầu
LL B thực hiện - Hạ thế - 4970 - 203
LM Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây1tủ
2Thu hồi tủ pillar1tủ
LN Phần vật liệu:
LO Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm64,483m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,484100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,431000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,58100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,06100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,03100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
10Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
11Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
12Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =21bộ
LP Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
LQ Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
LR Công tơ
1Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1014m
LS Di chuyển công tơ
1Tháo, lắp công tơ 1 pha7cái
LT Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại dây muyle 2x257m
LU B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
LV Phần vật liệu
LW Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá hè gạch block, bằng thủ công4,2m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,738m3
3Làm mốc báo hiệu cáp7viên
4Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
5Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi3,738m3
LX B thực hiện - Trạm biến áp - ĐM khác
LY Phần vật liệu
LZ Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
MA Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
MB Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
MC B thực hiện - Hạ thế - ĐM khác
MD Phần vật liệu:
ME Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm174m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm136m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công43,7m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén9,376m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 57,464m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 39,268m3
7Làm mốc báo hiệu cáp30viên
8Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
9Lắp đặt ống HDPE 3,61100m
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi66,84m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi39,268m3
MF Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,461m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,166m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg1cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,032m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,134m3
MG B thực hiện - Phần Hoàn trả
MH Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block4,2m2
MI Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block43,7m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ36m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 27,2m2
MJ B thực hiện - Phần vận chuyển
MK Thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
ML Thiết bị - Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar thu hồi0,5Chuyến
MM Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
MN Vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
MO Vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
MP Hạng mục 6: TBA La Thành 5
MQ A cấp - Cáp ngầm trung thế
MR A cấp - Trạm biến áp
MS Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+2MC)- không mở rộng được- 2 ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà :1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có tin nhắn SMS cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Tủ điện hạ áp 600V -1000A - kiểu bệt- trong nhà:1tủ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Bình tụ hạ áp 3 pha -30KVAr2bình
7Công tơ điện tử 3 pha1bộ
8Bộ truyền xa 3 pha1bộ
MT Phần vật liệu:
MU Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước36m
MV Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ105m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x35mm2- không có lớp bảo vệ5m
4Đầu cốt đồng M358đầu
MW Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3530đầu
MX A cấp - Hạ thế
MY Phần thiết bị:
MZ Phần vật liệu:
NA Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ277m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ9m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/1257m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100271m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm3đầu
7Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- đổ nhựa Resin1hộp
NB Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2476m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10013m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M610Cái
4Đầu cốt xử lý AM12012đầu
NC Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512m
3Đầu cốt đồng M358đầu
ND B cấp - Cáp ngầm trung thế
NE B cấp - Trạm biến áp
NF Phần thiết bị:
NG Phần vật liệu:
NH Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Giá đỡ tủ tủ RMU trong nhà (TL : 70,44 kg/bộ)70,44kg
2Giá đỡ tủ tổng hạ thế 1000A trong nhà (TL : 45,64kg/bộ)45,64kg
3Giá đỡ cáp hạ thế lên máy biến áp (TL : 31,67kg/bộ)31,67kg
NI Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
NJ Công tác đấu nối tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (450x420)1cái
2Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)3,97kg
NK Phần XD TBA La Thành 5
1Thép B40 mắt 60x60 có mạ kẽm (3.2 kg/m2)8kg
2Thép L mạ kẽm nhúng nóng 40x40x4 (7,54kg/thanh)22,62kg
3Bản lề cửa3cái
4Khoá cửa (khoá cầu 8)1Cái
NL Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế4Cái
3Biển sơ đồ điện1Cái
4Biển an toàn1Cái
NM B cấp - Hạ thế
NN Phần thiết bị:
NO Phần vật liệu:
NP Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-953m
2Băng báo hiệu cáp139m
3Cát đen đổ nền48,953m3
4Gạch làm dấu1.251viên
5Mốc báo cáp bằng sứ26viên
6Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
7Biển tên lộ6cái
8Biển cấm đóng1cái
9Biển tên tủ4cái
10Khóa cần gạt ATM1cái
NQ Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà kèm 0,4m trên cột LT (TL: 5.92 kg/bộ)41,44kg
2Xà kèm 0,6m trên cột 2LT (TL: 8.44 kg/bộ)16,88kg
NR Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ26cái
2Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm253cái
NS Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)4bộ
NT Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền2Cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền6Cột
NU B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - 4970 - 203
NV B thực hiện - Trạm biến áp - 4970 - 203
NW Phần thiết bị:
NX Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA ( trạm xây)1máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ0,06MVar
NY Thu hồi
1Thu hồi tủ RMU 3 ngăn1tủ
NZ Phần vật liệu:
OA Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 3tấm
OB Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =7bộ
OC Công tác làm móng trụ bê tông
1Lắp đặt Giá đỡ tủ tủ RMU trong nhà (TL : 70,44 kg/bộ)0,0704tấn
2Lắp đặt Giá đỡ tủ tổng hạ thế 1000A trong nhà (TL : 45,64kg/bộ)0,0456tấn
3Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế lên máy biến áp (TL : 31,67kg/bộ)0,0317tấn
OD Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 1,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
OE Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp đặt giá đỡ0,004tấn
4Lắp hộp đựng tụ bù1hộp
OF Công tác tiếp địa
1Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 310đầu
OG B thực hiện - Hạ thế - 4970 - 203
OH Phần thiết bị:
OI Phần vật liệu:
OJ Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm48,953m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,278100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,2511000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,71100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,07100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
9Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
10Làm đầu cáp khô 3đầu(3 pha)
11Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =11bộ
OK Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =8cột
OL Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
OM Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,467Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =26bộ
ON Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,3236100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
OO Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,445km
OP Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x1200,139km
2Thu hồi cột chiều cao 5cột
3Thu hồi xà hạ thế2bộ
OQ B thực hiện - Cáp ngầm trung thế - ĐM khác
OR B thực hiện - Trạm biến áp - ĐM khác
OS Phần vật liệu
OT Phần tường xây dựng
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,253m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 2000,0525m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0047tấn
OU B thực hiện - Hạ thế - ĐM khác
OV Phần vật liệu:
OW Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm20m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm100m
3Phá hè gạch terazzo39,5m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,9m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 31,375m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 38,315m3
7Làm mốc báo hiệu cáp26viên
8Lắp đặt ống HDPE 0,07100m
9Lắp đặt ống HDPE 2,71100m
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi34,275m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi38,315m3
OX Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ6,64m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,26m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,13100m
OY Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,4m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi6,64m3
OZ B thực hiện - Phần Hoàn trả
PA Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ4,5m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 25m2
3Hoàn trả mặt hè gạch đỏ39,5m2
PB B thực hiện - Phần vận chuyển
PC Thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU thu hồi0,5Chuyến
PD Vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
PE Vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công1Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,84tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,84tấn
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171703575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34340691E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, XDM các TBA đến 35kV…HĐTT có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.443.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 -Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 -Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;22
4 Công nhân 15 -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
12 Máy lu máy1
13 Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->